Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: — Quyết định 56/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023
Long An Ban hành 20/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
STT
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên tài nguyên
Đơn vị tính
Giátính thuế (đồng)
Ghi chú
TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
01
II1
Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình
m3
49.000
02
II2 01 02
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
m3
168.000
03
II5 01
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
m3
56.000
04
II7
Đất làm gạch, ngói
m3
119.000
05
II1901
Than bùn
tấn
280.000
NƯỚC THIÊN NHIÊN
06
V1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
6.1
V1 01
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
6.1.1
V1 01 01
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
m3
450.000
6.1.2
V1 01 02
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
m3
1.100.000
6.1.3
V1 01 03
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp