vanban.org

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau: — Quyết định 56/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hải Dương Ban hành 14/12/2020 Hiệu lực 01/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau:

TT

Loại khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai
Số lượng thành phẩm (m3) Số lượng nguyên khai (m3)
1 Đá vôi làm xi măng 1,00 1,05
2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
2.1 Đá hộc 1,00 1,087
2.2 Đá (4 x 6) cm 1,00 1,25
2.3 Đá (2 x 4) cm 1,00 1,10
2.4 Đá (1 x 2) cm 1,00 1,059
2.5 Đá mạt 1,00 1,244
2.6 Base 1,00 1,144
3 Đá sét làm xi măng 1,00 1,05