Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau:
TT | Loại khoáng sản thành phẩm | Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai | |
| Số lượng thành phẩm (m3) | Số lượng nguyên khai (m3) | ||
| 1 | Đá vôi làm xi măng | 1,00 | 1,05 |
| 2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | ||
| 2.1 | Đá hộc | 1,00 | 1,087 |
| 2.2 | Đá (4 x 6) cm | 1,00 | 1,25 |
| 2.3 | Đá (2 x 4) cm | 1,00 | 1,10 |
| 2.4 | Đá (1 x 2) cm | 1,00 | 1,059 |
| 2.5 | Đá mạt | 1,00 | 1,244 |
| 2.6 | Base | 1,00 | 1,144 |
| 3 | Đá sét làm xi măng | 1,00 | 1,05 |