vanban.org

Điều 1. Nay quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau: — Quyết định 56/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/05/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/05/2022 Thay thế: 15/2022/QĐ-UBND · 29/04/2022
Hồ Chí Minh Ban hành 20/10/2017 Hiệu lực 01/11/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh · 04/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Về ban hành giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh · 15/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Về quy định giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh · 56/2017/QĐ-UBND
10/05/202215/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/11/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 77/2007/QĐ-UBND Về quy định giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. · 77/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau:

STT Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên nước (đồng)
I Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng đóng chai, đóng hộp    
1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 450.000
2 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 1.100.000
3 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 2.200.000
4 Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 32.000
II Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
1 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 300.000
2 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 1.000.000
III Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
1 Nước mặt m3 3.000
2 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 6.000
IV Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
1 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 100.000
2 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 50.000
3 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) m3 7.000
V Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên   2.800.000