Điều 2. Mức thu lệ phí
| STT | NỘI DUNG | Mức thu tại các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Mức thu tại các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố |
| I | Mức thu lệ phí đăng ký cư trú | ||
| 1 | Đăng ký cấp lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu cá nhân | 20.000 đồng/lần cấp | 10.000 đồng/lần cấp |
| 2 | Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú | 20.000 đồng/lần cấp | 10.000 đồng/lần cấp |
| 3 | Cấp đổi sổ hộ khẩu cá nhân, gia đình; sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | 10.000 đồng/lần cấp | 5.000 đồng/lần cấp |
| 4 | Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (trừ trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà; xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | 8.000 đồng/lần điều chỉnh | 4.000 đồng/lần điều chỉnh |
| II | Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) | ||
| 1 | Cấp lại, đổi chứng minh nhân dân (trừ trường hợp cấp đổi chứng minh nhân dân do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính) | 9.000 đồng/lần cấp | 4.000 đồng/lần cấp |
Đối với các trường hợp cấp thẻ căn cước công dân, việc thu lệ phí thẻ căn cước công dân thực hiện theo Thông tư số 170/2015/TT-BTC ngày 09 tháng 11năm 2015 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí thẻ căn cước công dân.