vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí — Quyết định 56/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/02/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/02/2018 Thay thế: 12/2018/QĐ-UBND · 24/01/2018
Ninh Thuận Ban hành 15/09/2016 Hiệu lực 25/09/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 12/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 56/2016/QĐ-UBND
04/02/201812/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/09/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 143/2009/QĐ-UBND về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 143/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí

  STT NỘI DUNG Mức thu tại các phường thuộc thành phố Phan Rang - Tháp Chàm Mức thu tại các xã, thị trấn thuộc huyện, thành phố
I Mức thu lệ phí đăng ký cư trú    
1 Đăng ký cấp lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu cá nhân 20.000 đồng/lần cấp 10.000 đồng/lần cấp
2 Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú 20.000 đồng/lần cấp 10.000 đồng/lần cấp
  3 Cấp đổi sổ hộ khẩu cá nhân, gia đình; sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà 10.000 đồng/lần cấp 5.000 đồng/lần cấp
4 Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (trừ trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà; xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) 8.000 đồng/lần điều chỉnh 4.000 đồng/lần điều chỉnh
II Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân)    
  1   Cấp lại, đổi chứng minh nhân dân (trừ trường hợp cấp đổi chứng minh nhân dân do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính) 9.000 đồng/lần cấp 4.000 đồng/lần cấp

Đối với các trường hợp cấp thẻ căn cước công dân, việc thu lệ phí thẻ căn cước công dân thực hiện theo Thông tư số 170/2015/TT-BTC ngày 09 tháng 11năm 2015 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí thẻ căn cước công dân.