vanban.org

Điều 4. Giải thích từ ngữ — Quyết định 56/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/08/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/08/2021 Thay thế: 34/2021/QĐ-UBND · 05/08/2021
Hà Tĩnh Ban hành 26/12/2016 Hiệu lực 05/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 34/2021/QDD-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 34/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định sử dụng chung cột để treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 56/2016/QĐ-UBND
20/08/202134/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2016/QĐ-UBND › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giải thích từ ngữ

1. Đơn vị chủ quản cột treo cáp gồm: Công ty Điện lực Hà Tĩnh, các doanh nghiệp viễn thông, các đơn vị chiếu sáng công cộng và các đơn vị khác có cột trên địa bàn tỉnh.

2. Cột treo cáp gồm cột điện lực, cột treo cáp của các doanh nghiệp viễn thông, cột đèn chiếu sáng (sau đây gọi tắt là cột) bao gồm các loại: Cột bê tông, cột thép do đơn vị chủ quản cột đầu tư và quản lý.

3. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông.