Điều 1. Nay điều chỉnh mục 4, phần IV, của Biểu giá cây trồng, hoa màu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân Thành phố) như sau:
| STT | Loại cây trồng | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Mía đường | ||
| - Vụ 1 (Vụ trồng chính) | 67,5 triệu đồng/ha | - Năng suất: 75 tấn/ha (tương ứng với số cây thu hoạch khoảng 58.000 cây/ha), đơn giá 900.000 đồng/tấn; | |
| - Vụ 2 (Vụ trồng phụ) | 63 triệu đồng/ha | - Năng suất: 70 tấn/ha (tương ứng với số cây thu hoạch khoảng 54.000 cây/ha), đơn giá 900.000 đồng/tấn | |
| 2 | Mía thực phẩm | ||
| Cây mía cao thân trên 1,7 m | 10.000 đồng/cây | Chiều cao thân được xác định là từ gốc đến hết lóng cao nhất | |
| Cây mía cao thân 1,5 - 1,7 m | 7.000 đồng/cây | ||
| Cây mía cao thân 1,2-1,5 m | 5.000 đồng/cây | ||
| Cây mía cao thân dưới 1,2 m | 2.000 đồng/cây |
Ghi chú: Số cây trong trường hợp xác định đơn giá đối với diện tích nhỏ, quy mô hộ gia đình