vanban.org

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau: — Quyết định 56/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017
Đồng Tháp Ban hành 25/11/2015 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 56/2015/QĐ-UBND
01/01/201775/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. · 38/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau:

Số TT Loại tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m3)
1 Đất khai thác để san lấp 22.000
2 Đất khai thác để làm gạch, ngói, làm gốm 45.000
3 Cát khai thác để san lấp 13.000
4 Cát vàng khai thác để xây tô (hạt nhuyễn) 24.000
5 Cát vàng khai thác để xây tô (hạt trung) 30.000
6 Nước mặt 2.000
7 Nước ngầm 3.000

(Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường).

Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC và các văn bản có liên quan.