vanban.org

Điều 4. Mức thu — Quyết định 56/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/02/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/02/2015 Thay thế: 10/2015/QĐ-UBND · 06/02/2015
Đồng Tháp Ban hành 27/12/2013 Hiệu lực 06/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 10/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 56/2013/QĐ-UBND
16/02/201510/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 06/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 17/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2013/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu

STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
I Lệ phí đăng ký cư trú    
1 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đồng/lần đăng ký 5.000
2 Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đồng/lần cấp 7.500
3 Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà đồng/lần cấp 4.000
4 Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú). đồng/lần đính chính 2.500
II Lệ phí chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền chụp ảnh của người được cấp)    
  Cấp lại, cấp đổi đồng/lần cấp 3.000