Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp
1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị:
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản :
| Stt | Khu vực | Đơn giá (1.000 đồng/m2) |
|---|---|---|
1 2 3 4 | Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu Các phường thuộc thị xã Bà Rịa Trong khu dân cư; thửa đất tiếp giáp khu dân cư và đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ tại thị trấn các huyện Các khu vực còn lại không thuộc trường hợp trên tại thị trấn các huyện | 158 126 101 61 |
b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:
| Stt | Khu vực | Đơn giá (1.000 đồng/m2) |
1 2 3 | Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu Các phường thuộc thị xã Bà Rịa Thị trấn thuộc các huyện | 60 48 38 |
2. Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn:
2.1. Áp dụng đối với địa bàn các xã trên địa bàn tỉnh:
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản:
(ĐVT : 1.000 đồng/m2)
- Trong khu dân cư; thửa đất tiếp giáp khu dân cư và đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ tại địa bàn các xã:
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 90 59 39 | 81 53 35 | 73 48 35 | 66 43 35 |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 khu vực 3 được tính là : 35.000 đồng/m2.
Các khu vực còn lại không thuộc trường hợp trên tại địa bàn các xã:
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 54 35 23 | 49 32 21 | 44 29 21 | 39 26 21 |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 khu vực 3 được tính là : 21.000 đồng/m2.
b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 34 18 9 | 29 15 8 | 24 13 8 | 21 11 8 |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 khu vực 3 được tính là: 8.000 đồng/m2.
2.2. Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, hàng năm, nuôi trồng thủy sản:
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 90 54 32 | 54 32 19 | 38 23 14 | 26 16 10 |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 được tính bằng giá đất vị trí 4.
b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 34 21 12 | 21 12 7 | 14 9 5 | 10 6 4 |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 được tính bằng giá đất vị trí 4.
3. Bảng giá đất làm muối:
a) Áp dụng trên toàn tỉnh:
(ĐVT: 1.000 đồng/m2)
| Vị trí đất | 1 | 2 | 3 |
| Đơn giá (1.000 đ/m2) | 74 | 45 | 34 |