vanban.org

Điều 1. Hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: — Quyết định 56/2006/QĐ-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/10/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/10/2015 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 19/2015/TT-NHNN · 22/10/2015
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 14/12/2006 Hiệu lực 01/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 56/2006/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998, Quyết định số 162/2002/QĐ-NHNN ngày 06/3/2002, Quyết định số 961/2002/QĐ-NHNN ngày 09/9/2002, Quyết định số 1579/2003/QĐ-NHNN ngày 01/12/2003, Quyết định số 1638/2003/QĐ-NHNN ngày 26/12/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước · 56/2006/QĐ-NHNN
22/10/201519/2015/TT-NHNNSửa đổi Đang xem 01/03/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2006/QĐ-NHNN › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

1. Tài khoản 2072 - Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán với Tổ chức tín dụng ở nước ngoài.

2. Các tài khoản cấp 3 thuộc tài khoản 211 - Đầu tư vào các chứng khoán của nước ngoài.

- Tài khoản 2111 "Chứng khoán của các Chính phủ"

- Tài khoản 2112 "Chứng khoán của các Ngân hàng Trung ương"

- Tài khoản 2113 "Chứng khoán của các Ngân hàng thương mại"

- Tài khoản 2119 "Chứng khoán của các Tổ chức Quốc tế khác"

3. Các tài khoản cấp 3 thuộc tài khoản 212 - Tiền lãi cộng dồn trên các chứng khoán của nước ngoài

- Tài khoản 2121 "Chứng khoán của các Chính phủ"

- Tài khoản 2122 "Chứng khoán của các Ngân hàng Trung ương"

- Tài khoản 2123 "Chứng khoán của các Ngân hàng thương mại"

- Tài khoản 2129 "Chứng khoán của các tổ chức quốc tế khác"

4. Tài khoản 214 - Quyền rút vốn đặc biệt tại IMF

5. Tài khoản 215 - Tiền lãi cộng dồn trên quyền rút vốn đặc biệt tại IMF

6. Tài khoản 311 - Công cụ lao động đang dùng

7. Tài khoản 312 - Giá trị công cụ lao động đang dùng đã ghi vào chi phí

8. Tài khoản 467 - Kinh phí sự nghiệp

9. Tài khoản 489 - Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán trong nước

10. Tài khoản 972 - Sử dụng tiền cung ứng theo các mục đích chỉ định và các tài khoản cấp 3 của tài khoản này

11. Tài khoản 991 - Kim loại quý, đá quý giữ hộ

12. Tài khoản 992 - Tài sản khác giữ hộ

13. Tài khoản 993 - Tài sản thuê ngoài