Điều 4. Biên chế của Văn phòng UBND tỉnh
Văn phòng UBND được giao 55 biên chế, trong đó: Quản lý Nhà nước 44, sự nghiệp 8 và 3 cán bộ hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ (01 lái xe, 02 tạp vụ).
Cụ thể như sau:
| TT | Chức danh, đơn vị | Số lượng cán bộ, công chức | ||||
| Tổng số | QLNN | Sự nghiệp | HĐ theo NĐ 68 | HĐ khác | ||
| 01 | Lãnh đạo UBND tỉnh | 04 | 04 | |||
| 02 | Lãnh đạo Văn phòng | 04 | 04 | |||
| 03 | Phòng Kinh tế - Tổng hợp | 09 | 09 | |||
| 04 | Phòng Nội chính - Văn xã | 04 | 04 | |||
| 05 | Trung tâm tin học | 05 | 05 | |||
| 06 | Phòng Thi đua khen thưởng | 03 | 03 | |||
| 07 | Phòng Hành chính - Quản trị | 21 | 18 | 03 | ||
| 08 | Ban Tiếp công dân | 02 | 02 | |||
| 09 | Trung tâm lưu trữ | 03 | 03 | |||
| Tổng cộng | 55 | 44 | 08 | 03 | ||