Điều 3. M ực nước tương ứng với các cấp báo động lũ tại các trạm thủy văn trên các sông
TT | Tên sông | Trạm thủy văn | Địa phận/Đơn vị hành chính | Mực nước tương ứng với các cấp báo động (m) | ||
| I | II | III | ||||
| 1 | Hiếu | Quang Tiến | Phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | 43.50 | 45.50 | 47.00 |
| 2 | Hiếu | Lạt | Xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | 34.00 | 35.50 | 36.50 |
| 3 | Cả | Lạng Khê | Xã Châu Khê, tỉnh Nghệ An | 40.50 | 42.00 | 43.50 |
| 4 | Cả | Lạng sơn | Xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An | 16.00 | 17.50 | 19.00 |
| 5 | Cả | Dùng | Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An | 11.50 | 13.00 | 14.00 |
| 6 | Cả | Hưng Xá | Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | 4.00 | 5.00 | 6.00 |
| 7 | Giăng | Thanh Liên | Xã Tam Đồng, tỉnh Nghệ An | 12.00 | 13.50 | 14.50 |