Điều 22. Trách nhiệm thi hành
1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp cơ sở; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện Quy định này và tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xử lý các vướng mắc trong công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh kịp thời về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để được xem xét, sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.
Phụ lục 01
NỘI DUNG VÀ MỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND
ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh Long An)
STT Tên công việc, sản phẩm, dịch vụ công
và hạng mục kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra (%) Kết quả
kiểm tra
Đơn vị thi công Chủ đầu tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I Đo đạc lập bản đồ địa chính
1 Xây dựng lưới địa chính
1.1 Chọn điểm, đúc mốc, chôn mốc, xây tường vây, lập ghi chú điểm
- Chọn điểm, vị trí so với thiết kế, tầm thông suốt tới các điểm liên quan, thông hướng khi đo:
+ Theo đồ giải trên bản đồ Điểm 100 30 Phiếu YKKT
+ Thực địa Điểm 20 5 Phiếu YKKT
- Biên bản thỏa thuận sử dụng đất để xây dựng điểm địa chính/thông báo về việc xây dựng điểm địa chính trên đất sử dụng vào mục đích công cộng, đất được giao quản lý Biên bản 100 50 Phiếu YKKT
- Đúc mốc: Chất lượng và quy cách Mốc 100 5 Phiếu YKKT
- Chôn mốc, xây tường vây: kiểm tra quy cách chôn, quy cách gắn mốc, quy cách xây tường vây Mốc 20 5 Phiếu YKKT
- Giấy ghi chú điểm và các tài liệu liên quan:
+ Nội dung, hình thức ghi chú điểm và biên bản bàn giao mốc Mốc 100 30 Phiếu YKKT
+ Kiểm tra ngoài thực địa Mốc 20 5 Phiếu YKKT
- Biên bản bàn giao mốc Biên bản 100 50 Phiếu YKKT
1.2 Đo ngắm
- Tài liệu kiểm định máy và các thiết bị kỹ thuật có liên quan Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT
- Sơ đồ, đồ hình đo nối, tuyến đo so với thiết kế Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT
- Sổ nhật ký trạm đo, sổ đo và các tài liệu liên quan Quyển 100 20 Phiếu YKKT
- Đo kiểm tra thực địa Điểm 5 2 Kết quả đo, Phiếu YKKT
- Kết quả tính toán khái lược và đánh giá độ chính xác kết quả đo Điểm 100 20 Phiếu YKKT
1.3 Tính toán, bình sai
- Sơ đồ tính toán, bình sai, tệp tin số liệu và kết quả bình sai Điểm 100 100 Phiếu YKKT
- Sai số khép tọa độ Điểm 100 30 Phiếu YKKT
- Sai số khép độ cao Đường 100 30 Phiếu YKKT
- Tài liệu tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác, bảng thành quả, các loại tài liệu liên quan Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT
1.4 Tính đồng bộ, hợp lý
- Kiểm tra tính đồng bộ, hợp lý, lôgíc của các tài liệu, thành quả Điểm 100 100 Phiếu YKKT
2 Đo vẽ bản đồ địa chính bằng phương pháp toàn đạc, đo bằng công nghệ GNSS
- Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Lưới đo vẽ
+ Sơ đồ lưới Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT
+ Sổ đo các loại Sổ 50 20 Phiếu YKKT
+ Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT
+ Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 Phiếu YKKT
+ Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 Kết quả đo, Phiếu YKKT
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT
- Biên bản xác nhận thể hiện địa giới hành chính Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT
- Kiểm tra thực địa:
+ Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ Mảnh 30 10 Phiếu YKKT
+ Kiểm tra kích thước cạnh, vị trí điểm đỉnh thửa đất và diện tích thửa đất trên bản đồ địa chính số so với diện tích đo đạc xác định trực tiếp tại thực địa Mảnh 30 10 Phiếu YKKT
- Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra tỷ lệ đo vẽ bản đồ so với thiết kế Mảnh 100 30 Phiếu YKKT
- Trình bày trong, ngoài khung bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 Phiếu YKKT
- Tiếp biên Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Tính diện tích, tổng hợp diện tích Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 Phiếu YKKT
- Biên bản xác nhận công khai bản đồ địa chính Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT
- Bảng tổng hợp các loại Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT
- Sổ mục kê đất đai Quyển 100 20 Phiếu YKKT
- Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
3 Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính
3.1 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phạm vi khu vực rộng có lập thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ
- Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Lưới đo vẽ (nếu có)
+ Sơ đồ lưới Tài liệu 100 50 Phiếu YKKT
+ Sổ đo các loại Sổ 50 20 Phiếu YKKT
+ Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT
+ Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 Phiếu YKKT
+ Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 Phiếu YKKT
- Căn cứ pháp lý để thực hiện đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT
- Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 Phiếu YKKT
- Tiếp biên Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Tính diện tích Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Phiếu đo đạc chỉnh lý thửa đất Thửa 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra thực địa:
+ Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ Mảnh 30 20 Phiếu YKKT
+ Kiểm tra kích thước cạnh, vị trí điểm đỉnh thửa đất và diện tích thửa đất trên bản đồ địa chính số so với diện tích đo đạc xác định trực tiếp tại thực địa Mảnh 30 20 Phiếu YKKT
- Bổ sung sổ mục kê Sổ 100 30 Phiếu YKKT
- Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
3.2 Đo đạc chỉnh lý đơn lẻ
- Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT
- Bản trích lục, trích sao dữ liệu địa chính Tài liệu 100 50
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 100 Phiếu YKKT
- Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu Thửa 100 100 Phiếu YKKT
- Tính diện tích Thửa 100 100 Phiếu YKKT
- Phiếu đo đạc chỉnh lý thửa đất Thửa 100 100 Phiếu YKKT
- Kiểm tra thực địa: Phiếu YKKT
+ Đối soát hình thể, loại đất Thửa 100 100 Phiếu YKKT
+ Kiểm tra kích thước cạnh hoặc vị trí điểm đỉnh thửa đất Thửa 100 100 Phiếu YKKT
- Bổ sung sổ mục kê Thửa 100 100 Phiếu YKKT
3.3 Trường hợp chỉnh lý bản đồ địa chính thực hiện thường xuyên theo kế hoạch thực hiện nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tự thực hiện kiểm tra
4 Trích đo địa chính
4.1 Trích đo địa chính thửa đất
- Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT
- Sổ đo các loại Sổ 100 100 Phiếu YKKT
- Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 100 Phiếu YKKT
- Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 100 Phiếu YKKT
- Tính diện tích Thửa 100 100 Phiếu YKKT
- Hình thể, kích thước, loại đất thửa đất ngoài thực địa Thửa 100 100 Phiếu YKKT
- Bản số, bản vẽ trên giấy Bản vẽ 100 100 Phiếu YKKT
4.2 Trích đo địa chính cụm các thửa đất (khu đất)
- Tài liệu kiểm định máy móc thiết bị Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT
- Lưới đo vẽ
+ Sơ đồ lưới Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT
+ Sổ đo các loại Sổ 50 20 Phiếu YKKT
+ Tài liệu tính toán các loại Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT
+ Tính toán bình sai, đánh giá độ chính xác Điểm, tuyến 100 20 Phiếu YKKT
+ Đo kiểm tra thực địa Điểm, tuyến 10 5 Kết quả đo, Phiếu YKKT
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra thực địa:
+ Đối soát hình thể, loại đất các thửa đất, vị trí tương hỗ các địa vật, các nội dung khác trên bản đồ Mảnh 30 10 Phiếu YKKT
+ Kiểm tra kích thước cạnh, vị trí điểm đỉnh thửa đất và diện tích thửa đất trên bản đồ địa chính số so với diện tích đo đạc xác định trực tiếp tại thực địa Mảnh 30 10 Phiếu YKKT
- Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất Thửa 100 20 Phiếu YKKT
- Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Thể hiện các yếu tố nội dung theo ký hiệu (kiểm tra trên bản đồ số, bản đồ giấy) Mảnh 50 20 Phiếu YKKT
- Trình bày trong, ngoài khung bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Tiếp biên Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Tính diện tích, tổng hợp diện tích Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra tính đồng bộ giữa các loại tài liệu Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Bảng tổng hợp các loại Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT
- Sổ mục kê đất đai Quyển 100 20 Phiếu YKKT
- Biên tập và in bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
II Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính
1 Sổ mục kê đất đai
- Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày, ký hiệu loại đất, mã đối tượng sử dụng, quản lý đất Quyển 100 30 Phiếu YKKT
- Kiểm tra đối chiếu với bản đồ địa chính Thửa 50 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra đối chiếu với giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất Thửa 50 20 Phiếu YKKT
2 Sổ địa chính
- Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày Thửa 100 30 Phiếu YKKT
- Kiểm tra tính đầy đủ của thửa đất, chủ sử dụng vào sổ Thửa 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra đối chiếu với sổ mục kê đất đai Thửa 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra đối chiếu với đơn đăng ký, cấp GCN, danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, bản sao GCN Thửa 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra đối chiếu với hồ sơ đăng ký biến động, bản lưu GCN và bản đồ địa chính đã chỉnh lý (trong quá trình quản lý biến động) Thửa 100 20 Phiếu YKKT
3 Sổ cấp giấy chứng nhận
- Kiểm tra hình thức, quy cách trình bày Quyển 100 30 Phiếu YKKT
- Kiểm tra đối chiếu với bản sao GCN Giấy 100 20 Phiếu YKKT
4 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Kiểm tra hình thức, quy cách viết GCN GCN 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra đối chiếu với bản đồ địa chính, đơn đăng ký cấp GCN đã được duyệt, danh sách, quyết định cấp GCN (nếu có) GCN 100 20 Phiếu YKKT
III Thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
1 Kết quả thống kê đất đai
Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý hồ sơ kết quả thống kê Hồ sơ 100 30 Phiếu YKKT
Mức độ đầy đủ, chính xác của việc tổng hợp các khoanh đất trong danh sách các khoanh đất trong kỳ thống kê Bản đồ 100 30 Phiếu YKKT
Tính chính xác trong việc tổng hợp số liệu trong các biểu thống kê Biểu 100 30 Phiếu YKKT
- Tính thống nhất số liệu giữa các biểu số liệu thống kê của từng cấp; giữa biểu số liệu với báo cáo kết quả thống kê đất đai Biểu 100 30 Phiếu YKKT
- Kiểm tra báo cáo kết quả thống kê đất đai Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2 Kết quả kiểm kê đất đai
Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý hồ sơ kết quả kiểm kê Hồ sơ 100 30 Phiếu YKKT
Kiểm tra thực địa tại cấp xã: Tính đầy đủ, chính xác của việc khoanh vẽ các khoanh đất và xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất trên bản đồ kiểm kê đất đai của cấp xã Mảnh 100 30 Phiếu YKKT
Mức độ đầy đủ, chính xác của việc tổng hợp các khoanh đất trong danh sách các khoanh đất trong kỳ kiểm kê Bản đồ 100 30 Phiếu YKKT
Tính chính xác trong việc tổng hợp số liệu trong các biểu kiểm kê Biểu 100 30 Phiếu YKKT
Tính thống nhất số liệu giữa các biểu số liệu thống kê của từng cấp; giữa biểu số liệu với báo cáo kết quả thống kê đất đai Biểu 100 30 Phiếu YKKT
Kiểm tra báo cáo kết quả kiểm kê đất đai Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
Kiểm tra bản đồ hiện trạng sử dụng đất Bản đồ 100 30 Phiếu YKKT
Kiểm tra báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
Kiểm tra bản đồ kiểm kê đất đai cấp xã Bản đồ 100 30 Phiếu YKKT
Kiểm tra bộ biểu số liệu kết quả kiểm kê đất đai Biểu 100 30 Phiếu YKKT
IV Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
1 Cơ sở dữ liệu địa chính do địa phương tổ chức xây dựng
1.1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
- Các tài liệu, dữ liệu thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo thu thập tài liệu, dữ liệu; đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu, dữ liệu; tổng hợp các thửa đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.2 Dữ liệu không gian đất đai nền
- Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
- Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
1.3 Dữ liệu không gian địa chính
- Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày các đối tượng không gian địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT
- Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Thửa 100 20 Phiếu YKKT
1.4 Dữ liệu thuộc tính địa chính
- Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu thuộc tính địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT
- Chuẩn hóa thông tin dữ liệu thuộc tính địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT
- Tính thống nhất dữ liệu thuộc tính và dữ liệu không gian địa chính Thửa 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra sổ địa chính điện tử Thửa 100 10 Phiếu YKKT
1.5 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
- Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 10 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ của giấy tờ pháp lý hồ sơ quét dạng số Hồ sơ 100 10 Phiếu YKKT
- Hồ sơ quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Hồ sơ 100 10 Phiếu YKKT
- Liên kết bộ hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL địa chính Hồ sơ 100 10 Phiếu YKKT
1.6 Kiểm tra nội dung hoàn thiện dữ liệu địa chính
- Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu địa chính Xã 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra tích hợp dữ liệu, ký số vào sổ địa chính điện tử Xã 100 20 Phiếu YKKT
1.7 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu địa chính
- Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu địa chính Xã 100 20
1.8 Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
- Kiểm tra đối soát thông tin thửa đất, ký số vào sổ địa chính điện tử Thửa 100 10 Phiếu YKKT
- Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Xã 100 20 Phiếu YKKT
1.9 Kiểm tra chuyển đổi cơ sở dữ liệu địa chính (áp dụng khi thực hiện chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01/8/2024)
- Kiểm tra mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu Mô hình 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu sau khi chuyển đổi Thửa 100 10 Phiếu YKKT
2 Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai do địa phương tổ chức xây dựng
2.1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
- Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu, dữ liệu Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu, dữ liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.2 Dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
- Kiểm tra mối quan hệ giữa các đối tượng không gian kiểm kê đất đai Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày các đối tượng không gian kiểm kê đất đai Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
- Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
2.3 Dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
- Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
- Danh mục tra cứu bộ tài liệu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
2.4 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
- Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 10 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT
- Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT
- Kiểm tra danh mục tra cứu bộ tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 10 Phiếu YKKT
2.5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
- Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
2.6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
- Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
3 Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do địa phương tổ chức xây dựng
3.1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu
- Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
3.2 Dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- Kiểm tra mối quan hệ giữa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
- Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
3.3 Dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
- Danh mục tra cứu cứu bộ tài liệu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
3.4 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 20 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Danh mục tra cứu bộ tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất dạng số trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
3.5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
3.6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
- Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
4 Cơ sở dữ liệu giá đất do địa phương tổ chức xây dựng
4.1 Thu thập, đánh giá và phân loại tài liệu
- Các tài liệu thu thập, sắp xếp tài liệu Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
4.2 Dữ liệu không gian giá đất
- Kiểm tra mối quan hệ giữa các lớp đối tượng không gian giá đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian giá đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
- Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
4.3 Dữ liệu thuộc tính giá đất
Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu giá đất theo bảng giá đất; hệ số điều chỉnh giá đất; giá đất cụ thể; giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giá đất chuyển nhượng trên thị trường; dữ liệu về vùng giá trị, dữ liệu về thửa đất chuẩn, vị trí đất theo bảng giá đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất Thửa 100 20 Phiếu YKKT
4.4 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
- Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 10 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT
- Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT
- Danh mục tra cứu bộ tài liệu giá đất dạng số trong cơ sở dữ liệu giá đất Bộ CSDL 100 10 Phiếu YKKT
4.5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu giá đất
- Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu giá đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
4.6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
- Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
5 Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất do địa phương tổ chức xây dựng
5.1 Thu thập các tài liệu, dữ liệu
- Các tài liệu, dữ liệu thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo thu thập tài liệu, đánh giá, phân loại, lựa chọn tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
5.2 Dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- Kiểm tra mối quan hệ giữa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ về nội dung, độ chính xác vị trí, biên tập trình bày của các đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
- Tính thống nhất dữ liệu không gian dọc biên giữa các đơn vị hành chính; việc đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan Đối tượng 100 20 Phiếu YKKT
5.3 Dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- Tính đầy đủ, chính xác về nội dung thông tin dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
- Danh mục tra cứu cứu bộ tài liệu trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
5.4 Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- Kiểm tra chất lượng ảnh quét Trang 100 20 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ của tài liệu quét dạng số Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Bộ tài liệu quét dạng số ở khuôn dạng tập tin PDF Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Danh mục tra cứu bộ tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất dạng số trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
5.5 Kiểm tra nội dung siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- Mức độ đầy đủ, chính xác thông tin siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
5.6 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
- Kiểm tra tích hợp dữ liệu đã đối soát vào hệ thống Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
V Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1 Lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1.1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
- Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả điều tra, khảo sát thực địa Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT
- Kết quả tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT
- Báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.2 Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc việc sử dụng đất của tỉnh
- Bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.3 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đát đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.4 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Hệ thống bảng, biểu số liệu Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT
- Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.5 Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
Báo cáo chuyên đề tổng hợp, phân tích kết quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
Báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.7 Dự báo xu thể biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
Báo cáo chuyên đề dự báo xu thể biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm
Báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
- Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT
- Các bản đồ chuyên đề Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Các báo cáo chuyên đề Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.10 Báo cáo quy hoạch sử dụng đất
- Báo cáo quy hoạch sử dụng đất và báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT
- Hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
2 Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp cơ sở
2.1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
- Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả điều tra, khảo sát thực địa Tài liệu 50 10 Phiếu YKKT
- Kết quả tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT
- Báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất của cấp cơ sở
- Bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Các báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất của cấp cơ sở Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.3 Phân tích, đánh giá các nguồn lực của cấp cơ sở và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp cơ sở
Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá các nguồn lực của cấp cơ sở và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp cơ sở Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.4 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp cơ sở
Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp cơ sở Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.5 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Hệ thống bảng, biểu số liệu Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT
- Các báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
Báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.7 Dự báo xu thể chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
Báo cáo chuyên đề dự báo xu thể chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
Báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
- Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp cơ sở Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Các bản đồ chuyên đề (nếu có) Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Các báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch sử dụng đất cấp cơ sở Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.10 Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp cơ sở
- Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT
- Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp cơ sở; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm đầu Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp cơ sở Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.11 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp cơ sở
- Báo cáo và báo cáo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp cơ sở Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT
- Hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
3 Lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp cơ sở
3.1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
- Các tài liệu thu thập Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT
- Kết quả điều tra, khảo sát thực địa Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT
- Kết quả tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu Tài liệu 100 30 Phiếu YKKT
- Báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
3.2 Phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến việc sử dụng đất của cấp cơ sở
Các báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến việc sử dụng đất của cấp cơ sở Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
3.3 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
3.4 Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp cơ sở
- Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Bảng, biểu 100 10 Phiếu YKKT
- Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp cơ sở; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất hằng năm Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
3.5 Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp cơ sở
- Báo cáo và báo cáo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp cơ sở Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ Tài liệu 100 10 Phiếu YKKT
- Hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
4 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm như Mục XVI
5 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp cơ sở và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp cơ sở Công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm như Mục XVII
6 Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp cơ sở Công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm như Mục XVIII
VI Xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất
1 Xây dựng bảng giá đất (theo khu vực, vị trí)
1.1 Xác định loại đất, khu vực, vị trí tại từng xã, phường, thị trấn
- Kết quả xác định loại đất Báo cáo kèm bảng biểu 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả xác định khu vực Báo cáo kèm bảng biểu 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả xác định vị trí đất Báo cáo kèm bảng biểu 100 20 Phiếu YKKT
1.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường, thị trấn
- Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường, thị trấn Báo cáo 100 20 Phiếu YKKT
- Phiếu thu thập thông tin về thửa đất Phiếu 100 20 Phiếu YKKT
- Bảng thống kê giá đất tại xã, phường, thị trấn Bảng thống kê 100 20 Phiếu YKKT
- Bảng thống kê giá đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp Bảng thống kê 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường, thị trấn Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp cơ sở
- Bảng tổng hợp giá đất cấp cơ sở Bảng tổng hợp 100 20 Phiếu YKKT
- Bảng thống kê giá đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp cấp cơ sở Bảng tổng hợp 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại cấp cơ sở Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
- Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh Bảng tổng hợp 100 20 Phiếu YKKT
- Bảng thống kê giá đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp cấp cơ sở Bảng tổng hợp 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.5 Kết quả xây dựng bảng giá đất
- Bảng giá đất Bảng giá 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2 Điều chỉnh bảng giá đất
2.1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại tại xã, phường, thị trấn
- Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường, thị trấn Báo cáo 100 20 Phiếu YKKT
- Phiếu thu thập thông tin về thửa đất Phiếu 100 20 Phiếu YKKT
- Bảng thống kê giá đất tại xã, phường, thị trấn Bảng thống kê 100 20 Phiếu YKKT
- Bảng thống kê giá đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp Bảng thống kê 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường, thị trấn Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.2 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
- Tại cấp cơ sở
+ Bảng tổng hợp giá đất cấp cơ sở Bảng tổng hợp 100 20 Phiếu YKKT
+ Bảng thống kê giá đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp cấp cơ sở Bảng tổng hợp 100 20 Phiếu YKKT
+ Báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại cấp cơ sở Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
+ Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh Bảng tổng hợp 100 20 Phiếu YKKT
+ Bảng thống kê giá đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp cấp cơ sở Bảng tổng hợp 100 20 Phiếu YKKT
+ Báo cáo phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.3 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh
- Bảng giá đất điều chỉnh của một loại đất, một số loại đất hoặc tất cả các loại đất; điều chỉnh giá đất tại một vị trí đất, một số vị trí đất hoặc tất cả các vị trí đất Bảng giá 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
VII Điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
1 Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
1.1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
- Các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
- Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
- Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo kế hoạch điều tra thực địa. Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.4 Điều tra, lấy mẫu đất
- Kiểm tra thực địa:
+ Việc khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra tại thực địa Khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa 50 5 Phiếu YKKT
+ Vị trí điểm điều tra phẫu diện đất tại thực địa Điểm 30 5 Phiếu YKKT
+ Ảnh mặt cắt, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện đất Ảnh 30 5 Phiếu YKKT
+ Thông tin mô tả phẫu diện đất và thông tin về khoanh đất điều tra Bản mô tả 30 5 Phiếu YKKT
- Kết quả khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra; vị trí điểm điều tra phẫu diện Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả điều tra phẫu diện đất
+ Bản mô tả phẫu diện đất Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT
+ Mẫu đất, tiêu bản đất Tiêu bản đất 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 20 Phiếu YKKT
- Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.5 Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
- Kết quả thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất Tập biểu 100 30 Phiếu YKKT
- Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 Phiếu YKKT
- Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá chất lượng đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT
- Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT
- Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.6 Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
- Kết quả chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả tạo tập các lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT
- Bản đồ chất lượng đất và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ chất lượng đất 100 20 Phiếu YKKT
- Bản đồ tiềm năng đất đai và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai Bộ dữ liệu 100 20 Phiếu YKKT
1.7 Phân tích, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
- Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT
Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Kết quả xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT
Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Kết quả đề xuất các biện pháp, giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
1.8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
- Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2 Điều tra thoái hóa đất
2.1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
- Các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ tại thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
- Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
- Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo kế hoạch điều tra thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.4 Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất
- Kiểm tra thực địa
+ Việc khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra tại thực địa Khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa 30 5 Phiếu YKKT
+ Vị trí điểm điều tra thoái hóa đất tại thực địa Điểm 30 5 Phiếu YKKT
+ Ảnh cảnh quan khu vực, điểm điều tra Ảnh 30 5 Phiếu YKKT
+ Thông tin mô tả về điểm điều tra, nội dung điều tra Bản mô tả 30 5 Phiếu YKKT
- Kết quả khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra; xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả điều tra các loại hình thoái hóa Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT
- Mẫu đất và Phiếu lấy mẫu đất Phiếu 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 30 Phiếu YKKT
- Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo kết quả điều tra thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.5 Tổng hợp xử lý thông tin tài liệu nội và ngoại nghiệp
- Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 Phiếu YKKT
- Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hóa đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT
- Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.6 Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
- Kết quả chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả tạo tập các lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT
- Bản đồ đất bị suy giảm độ phì và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Bản đồ đất bị xói mòn và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Bản đồ đất bị mặn hóa và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Bản đồ đất bị phèn hóa và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Bản đồ thoái hóa đất và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ thoái hóa đất 100 20 Phiếu YKKT
- Dữ liệu thoái hóa đất Bộ dữ liệu 100 20 Phiếu YKKT
2.7 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
- Kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT
Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Kết quả xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT
Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Kết quả đề xuất các biện pháp, giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
2.8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
- Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
3 Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
3.1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
- Các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
3.2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
- Báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
3.3 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
- Bản đồ điều tra thực địa và báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra Tập biểu 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo kế hoạch điều tra thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
3.4 Điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
- Kiểm tra thực địa
+ Việc khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm Khoanh đất trên bản đồ điều tra thực địa 30 5 Phiếu YKKT
+ Vị trí điểm điều tra, lấy mẫu đất Điểm 30 5 Phiếu YKKT
+ Ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất Ảnh 30 5 Phiếu YKKT
+ Thông tin mô tả về điểm điều tra, nội dung điều tra Bản mô tả 30 5 Phiếu YKKT
- Kết quả khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm Bản mô tả 100 20 Phiếu YKKT
- Mẫu đất và phiếu lấy mẫu đất Phiếu 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra (bảng dữ liệu điều tra) Bảng 100 30 Phiếu YKKT
- Bản đồ kết quả điều tra thực địa Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo kết quả điều tra thực địa Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
3.5 Tổng hợp xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
- Kết quả phân tích mẫu đất theo yêu cầu Phiếu 100 10 Phiếu YKKT
- Kết quả tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất Bảng biểu 100 10 Phiếu YKKT
Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
3.6 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
- Kết quả chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ ô nhiễm đất Bản đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả tạo tập các lớp thông tin chuyên đề Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả xây dựng lớp thông tin loại đất Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT
- Bản đồ đất bị ô nhiễm và báo cáo thuyết minh xây dựng bản đồ Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi Lớp thông tin trên bản đồ đất bị ô nhiễm 100 20 Phiếu YKKT
- Dữ liệu ô nhiễm đất Bộ dữ liệu 100 20 Phiếu YKKT
3.7 Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân gây ô nhiễm, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
- Bảng biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất Tập biểu 100 10 Phiếu YKKT
- Báo cáo tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị ô nhiễm đã thực hiện (nếu có) Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Báo cáo cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất. Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Báo cáo đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
3.8 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
- Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và báo cáo tổng kết nhiệm vụ Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
4 Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
4.1 Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu số liệu Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Phân loại các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
4.2 Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- Báo cáo tổng hợp các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
4.3 Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Xác định cơ sở pháp lý, căn cứ pháp lý, sự cần thiết, quan điểm, mục tiêu, yêu cầu; nội dung, khối lượng; lộ trình thực hiện các nhiệm vụ, chương trình, dự án cho từng khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bị thoái hoá; đất bị ô nhiễm. thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
4.4 Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
4.5 Thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Báo cáo tổng kết nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
4.6 Giám sát, kiểm soát quá trình xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Giám sát, kiểm soát quá trình xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị thoái hóa theo nhiệm vụ đã được phê duyệt Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
Giám sát, kiểm soát quá trình xử lý, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị ô nhiễm thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
4.7 Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- Tạo lập các trường thông tin dữ liệu thuộc tính cho các lớp thông tin theo từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT
- Lập lớp thông tin kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đến từng khu vực Lớp thông tin 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo thuyết minh bản đồ Bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bản đồ và thuyết minh 100 20 Phiếu YKKT
- Xây dựng dữ liệu về bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Bộ CSDL 100 20 Phiếu YKKT
- Báo cáo kết quả cập nhật dữ liệu về bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
4.8 Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi
- Thống kê, tổng hợp kết quả thực hiện việc bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo kế hoạch Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Thống kê các khu vực đất bị thoái hoá, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được duyệt Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Báo cáo 100 30 Phiếu YKKT
(Ghi chú: Phiếu ý kiến kiểm tra viết tắt là Phiếu YKKT).
Phụ lục 02
CÁC MẪU VĂN BẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND
ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh Long An)
- Mẫu số 01: Nhật ký giám sát công trình;
- Mẫu số 02: Phiếu ghi ý kiến kiểm tra;
- Mẫu số 03: Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công;
- Mẫu số 04: Báo cáo tổng kết kỹ thuật (của đơn vị thi công);
- Mẫu số 05: Báo cáo kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị thi công);
- Mẫu số 06: Biên bản kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công;
- Mẫu số 07: Báo cáo giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị giám sát, kiểm tra);
- Mẫu số 08: Báo cáo đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công;
- Mẫu số 09: Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công;
- Mẫu số 10: Bản tổng hợp khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công;
- Mẫu số 11: Bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công;
- Mẫu số 12: Công văn đề nghị quyết toán công trình (hoặc hạng mục công trình);
- Mẫu số 13: Bản tổng hợp khối lượng, giá trị quyết toán công trình, sản phẩm, dịch vụ công;
- Mẫu số 14: Công văn đề nghị kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị thi công);
- Mẫu số 15: Báo cáo sửa chữa sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị thi công);
- Mẫu số 16: Bản xác nhận sửa chữa sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị giám sát, kiểm tra).
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ GIÁM SÁT, KIỂM TRA
NHẬT KÝ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH
Chủ đầu tư: ……………………………………………………
Công trình: …………………………………..………………..
Địa điểm thi công: ………………………..…………………...
Đơn vị thi công: ………………………………..……………..
Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………………….………………
Năm ...
NHẬT KÝ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH
Chủ đầu tư: …………………………………………..…………..
Công trình: ……………………………………..………………...
Địa điểm thi công: ………………………………..………………
1. ĐƠN VỊ THI CÔNG
- Đội trưởng (hoặc tổ trưởng) sản xuất: ………………….……….
- Cán bộ kỹ thuật: ……………………………………….………..
2. ĐƠN VỊ GIÁM SÁT, KIỂM TRA
- Tổ trưởng giám sát: ……………………………………..……….
- Cán bộ giám sát khác: …………………………………………...
- Thời gian thi công: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ...
Ngày giám sát: …………………………………...……………………………
Người giám sát: …………………………………...……………………………
Công đoạn giám sát: ……………………………...……………………………
Thuộc địa bàn: ………………………………………………………..……….
Nội dung giám sát (nhân lực, máy móc, thiết bị thi công; thực hiện quy trình, quy định kỹ thuật; tiến độ thi công; việc phát sinh tăng, giảm trong quá trình thi công; kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm của đơn vị thi công ….):
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………….…
Đội trưởng (Tổ trưởng) sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên) Người giám sát
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trang ….
Mẫu số 02
PHIẾU GHI Ý KIẾN KIỂM TRA
Người kiểm tra: …………………..………. Chức vụ: ....................................
Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………................………….................................
Loại sản phẩm kiểm tra: …………....................................................................
Thuộc (tên công trình, dự án ...): .......................................................................
Đơn vị thi công: …………………….........................…....................................
TT Nội dung kiểm tra Ý kiến kiểm tra Xử lý Ghi chú
1
2
3
(Địa danh), ngày tháng năm 20…
Người kiểm tra
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Tên hạng mục công việc (hoặc công đoạn) kiểm tra: ……..........................
……………………......................................….............................................
Thuộc công trình: .........................................................................................
……………………......................................….............................................
Họ và tên người đại diện đơn vị giám sát, kiểm tra: ....................................
Chức vụ: .......................................................................................................
Đơn vị giám sát, kiểm tra: …………....................…....................................
Họ và tên người đại diện đơn vị thi công: ..............................……..............
Chức vụ: .......................................................................................................
Đơn vị thi công: ..........................................................................…..............
Kiểm tra những loại tài liệu sau: (Tổng hợp từ các Phiếu ghi ý kiến kiểm tra, nêu rõ khối lượng công việc mà người kiểm tra đã thực hiện).
Kết quả kiểm tra: ....................................................................……..............
……………………......................................….............................................
Nhận xét: ......................................................................................................
……………………......................................….............................................
……………………......................................….............................................
Yêu cầu đối với đơn vị thi công: ..................................................................
……………………......................................….............................................
……………………......................................….............................................
Ý kiến của đại diện đơn vị thi công: ...........................................…..............
……………………......................................….............................................
……………………......................................….............................................
Biên bản lập thành 03 bản, 01 (một) bản giao cho đơn vị thi công, 01 (một) giao cho đơn vị giám sát, kiểm tra, 01 (một) bản giao cho chủ đầu tư.
Người được kiểm tra
(Ký và ghi rõ họ, tên) Người kiểm tra
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Mẫu số 04
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày tháng năm 20….
BÁO CÁO TỔNG KẾT KỸ THUẬT
Công trình: (tên công trình hoặc hạng mục công trình)
Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …: (tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …).
1. Các cơ sở pháp lý để thi công công trình: (nêu các văn bản pháp lý làm cơ sở cho việc thi công công trình).
2. Phạm vi khu vực thi công: (nêu vắn tắt vị trí địa lý và phạm vi hành chính của khu vực thi công).
3. Đặc điểm địa hình địa vật: (nêu vắn tắt đặc điểm địa hình, địa vật của khu vực thi công có ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện và chất lượng sản phẩm).
4. Thời gian và đơn vị thi công: (nêu rõ thời gian bắt đầu, kết thúc và tên đơn vị thi công các hạng mục công việc).
5. Các văn bản pháp quy, tài liệu và số liệu sử dụng khi thi công:
- Nêu rõ tên và số, ngày, tháng, năm ban hành văn bản pháp quy:
- Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu, số liệu sử dụng:
6. Các phương pháp và những giải pháp kỹ thuật đã áp dụng: (nêu rõ các phương pháp kỹ thuật, công nghệ đã áp dụng vào sản xuất, các trường hợp đã xử lý kỹ thuật ngoài phạm vi công trình, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, … các ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ trong thi công cụ thể đến từng công đoạn).
7. Khối lượng công việc: (nêu rõ khối lượng công việc theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực tế thi công).
TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án,
Thiết kế KT-DT được duyệt Thực tế thi công Ghi chú
Mức KK Khối lượng Mức KK Khối lượng
1
2
3
8. Kết luận và kiến nghị: (kết luận chung về chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, những vấn đề còn tồn tại và kiến nghị xử lý, kiến nghị những vấn đề phát sinh).
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 05
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày tháng năm 20….
BÁO CÁO
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Công trình: (tên công trình hoặc hạng mục công trình)
Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,…: (tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …)
I. Tình hình thực hiện công trình
1. Đơn vị thi công:
2. Thời gian thực hiện: Từ tháng ... năm ..... đến tháng .... năm .....
3. Lực lượng kỹ thuật và thiết bị thi công:
4. Khối lượng đã thi công:
TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án, thiết kế KT-DT được duyệt Thực tế thi công
Mức KK Khối lượng Mức KK Khối lượng
1
2
3
5. Tài liệu đã sử dụng trong thi công:
(Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu đã được sử dụng trong quá trình thi công).
6. Tổ chức thực hiện:
II. Tình hình kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công của đơn vị thi công
1. Cơ sở pháp lý để kiểm tra nghiệm thu:
- Dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình, … đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nêu đầy đủ tên văn bản, số, ngày, tháng, năm ban hành văn bản);
- Các văn bản quy chuẩn, quy định kỹ thuật và quy định kiểm tra đã áp dụng trong quá trình kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công (nêu rõ tên văn bản, số và ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành văn bản).
2. Thành phần kiểm tra (nêu rõ họ và tên, chức vụ các thành viên kiểm tra):
3. Nội dung và mức độ kiểm tra sản phẩm, dịch vụ công: (nêu rõ nội dung và mức độ kiểm tra từng hạng mục công việc của công trình theo quy định tại khoản 1, Điều 11 của Quy định này).
4. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công: (nêu cụ thể kết quả kiểm tra chất lượng, khối lượng từng hạng mục công việc của công trình).
III. Kết luận và kiến nghị
1. Về khối lượng: (nêu tên đơn vị thi công) đã hoàn thành ….
2. Về chất lượng: (nêu tên sản phẩm, dịch vụ công) đã thi công đạt yêu cầu kỹ thuật theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
3. Mức độ khó khăn (nếu có):
4. (Nêu tên sản phẩm, dịch vụ công) chuẩn bị giao nộp để kiểm tra, nghiệm thu đầy đủ và bảo đảm chất lượng theo quy định trong dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
5. Đề nghị chủ đầu tư (nêu tên cơ quan chủ đầu tư) chấp nhận chất lượng, khối lượng sản phẩm đã hoàn thành.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Tên công trình hoặc hạng mục công trình:
Thuộc Dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …:
1. Cơ sở pháp lý để thực hiện
- Dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán ..........................................… đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nêu đầy đủ tên văn bản, số và ngày, tháng, năm ban hành văn bản);
- Các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và quy định kiểm tra đã áp dụng trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công: (nêu đầy đủ tên văn bản, số và ngày, tháng, năm ban hành văn bản);
- Các văn bản liên quan khác (nếu có).
2. Đại diện đơn vị giám sát, kiểm tra: (nêu rõ họ và tên, chức vụ của các thành viên tham gia kiểm tra).
3. Đại diện đơn vị thi công: (nêu rõ họ và tên, chức vụ của các thành viên tham gia kiểm tra).
4. Thời gian kiểm tra
Bắt đầu: ngày ... .. tháng ... năm …...
Kết thúc: ngày ...... tháng ... năm …...
5. Khối lượng, mức độ khó khăn (nếu có) và chất lượng các sản phẩm của các hạng mục công việc đã kiểm tra:
TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án, thiết kế KT-DT được duyệt Thực tế thi công Tăng, giảm (+,-) Đánh giá
Mức KK Khối lượng Mức KK Khối lượng
1
2
3
6. Kết luận và kiến nghị
a) Về khối lượng đã hoàn thành: nêu cụ thể tên các hạng mục công việc nếu không thay đổi (như bảng tại mục 5)
b) Về chất lượng: (nêu kết luận chung về chất lượng của các hạng mục công việc đạt yêu cầu hay không đạt yêu cầu kỹ thuật theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt)
- Chấp nhận để tồn tại: (nếu có)
- Chất lượng sản phẩm, dịch vụ công: không đạt yêu cầu nhưng vẫn chấp nhận (nếu có)
c) Mức độ khó khăn (nếu có): (cần nêu cụ thể mức độ khó khăn của từng hạng mục công việc hoặc chấp nhận mức độ khó khăn theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt)
d) Về những thay đổi trong quá trình thi công so với thiết kế (nếu có):
- Về khối lượng phát sinh (nếu có)
- Về việc thay đổi thiết kế đã được duyệt (nếu có)
Biên bản lập thành 04 bản, 01 (một) bản giao cho đơn vị thi công, 03 (ba) bản lập hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình cấp chủ đầu tư.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ GIÁM SÁT, KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Mẫu số 07
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ GIÁM SÁT, KIỂM TRA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày tháng năm 20….
BÁO CÁO GIÁM SÁT, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Công trình: (tên công trình hoặc hạng mục công trình.
Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,…: (tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …).
I. Cơ sở pháp lý để thực hiện
- Dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… công trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (nêu đầy đủ tên văn bản, số và ngày, tháng, năm ban hành văn bản);
- Các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và quy định kiểm tra đã áp dụng trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công: (nêu đầy đủ tên văn bản, số và ngày, tháng, năm ban hành văn bản);
- Các văn bản liên quan khác (nếu có).
II. Thành phần giám sát, kiểm tra: (nêu rõ họ và tên, chức vụ của các thành viên tham gia giám sát, kiểm tra).
III. Thời gian giám sát, kiểm tra: Từ ngày ..../.../ ..... đến ngày ..../.../ ....
IV. Tình hình giám sát quản lý chất lượng công trình sản phẩm, dịch vụ công của đơn vị giám sát, kiểm tra
1. Tình hình thực hiện công trình
1.1 Đơn vị thi công:
1.2. Thời gian thực hiện: Từ tháng .... năm ..... đến tháng .... năm .....
1.3. Lực lượng kỹ thuật và thiết bị thi công: (Nêu cụ thể chính xác máy móc, thiết bị thi công, phần mềm sử dụng khi thi công công trình)
1.4. Khối lượng đã thi công: (Khái quát việc kiểm tra đánh giá chất lượng một phần hay toàn bộ khối lượng các hạng mục công trình thuộc kế hoạch năm)
TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Khối lượng Ghi chú
Dự án, thiết kế KT -DT được duyệt Thực tế
thi công
1
2
1.5. Tài liệu đã sử dụng trong thi công: (Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu đã được sử dụng trong quá trình thi công)
1.6. Tổ chức thực hiện: (Nêu rõ chủ đầu tư giao cho đơn vị, bộ phận nào thi công những phần việc và hạng mục nào)
2. Tiến độ thực hiện: (Đánh giá tiến độ thi công có đảm bảo theo kế hoạch về tiến độ thi công và tiến độ kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm của từng hạng mục công việc)
3. Quy trình thực hiện: (Đánh giá quy trình thi công có đảm bảo theo dự án, thiết kế kỹ thuật dự toán,… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt của từng hạng mục công việc)
4. Tình hình kiểm tra chất lượng công trình sản phẩm, dịch vụ công của đơn vị thi công
- Tình hình kiểm tra chất lượng của đơn vị thi công:
(+ Đánh giá công tác kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của đơn vị thi công theo quy định tại khoản 1, Điều 11 của Quy định này;
+ Đánh giá tính đầy đủ hợp lệ công tác kiểm tra chất lượng của đơn vị thi công theo quy định. Nhận xét về các thay đổi phát sinh, tồn tại do đơn vị thi công đã báo cáo.)
5. Hồ sơ nghiệm thu của đơn vị thi công
Nhận xét và đánh giá về việc lập hồ sơ kiểm tra chất lượng của đơn vị thi công theo quy định Điều 12 của Quy định này)
V. Tình hình kiểm tra chất lượng, xác định khối lượng sản phẩm, dịch vụ công của đơn vị giám sát, kiểm tra
1. Nội dung kiểm tra và mức độ kiểm tra: (nêu rõ nội dung và mức độ kiểm tra từng hạng mục công việc của công trình theo quy định tại khoản 1, Điều 11 của Quy định này).
- Khái quát tất cả các hạng mục thi công của công trình;
- Tỷ lệ % kiểm tra theo quy định.
2. Kết quả kiểm tra
Khối lượng, mức độ khó khăn và chất lượng các sản phẩm của các hạng mục công việc:
TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án, thiết kế KT-DT được duyệt Thực tế thi công Tăng, giảm (+,-) Đánh giá
Mức KK Khối lượng Mức KK Khối lượng
1
2
VI. Kết luận và kiến nghị
1. Về khối lượng: (tên đơn vị thi công) đã hoàn thành (nêu khối lượng đơn vị thi công đã thực hiện)
2. Về chất lượng: (tên sản phẩm, dịch vụ công) đã thi công đạt yêu cầu kỹ thuật theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Đánh giá chung chất lượng các sản phẩm của công trình đã kiểm tra bao gồm cả khối lượng phát sinh).
3. Về mức độ khó khăn (nếu có): (Đánh giá mức độ khó khăn thực tế so với dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… đã được phê duyệt).
4. (Tên sản phẩm, dịch vụ công) giao nộp đã được chuẩn bị đầy đủ và bảo đảm chất lượng theo quy định trong dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
5. Đề nghị chủ đầu tư (nêu tên cơ quan chủ đầu tư) chấp nhận nghiệm thu (hoặc không chấp nhận) chất lượng, khối lượng sản phẩm đã hoàn thành.
ĐẠI DIỆN GIÁM SÁT, KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 08
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày tháng năm 20...
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Công trình: Tên công trình hoặc hạng mục công trình
Thuộc dự án, thiết kế KT-DT,…: Tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,…
I. Tình hình thực hiện công trình:
1. Đơn vị thi công:
2. Thời gian thực hiện: Từ tháng .... năm 20….. đến tháng .... năm 20..…..
3. Lực lượng kỹ thuật và thiết bị thi công: (Nêu cụ thể chính xác máy móc, thiết bị thi công, phần mềm sử dụng khi thi công công trình).
4. Khối lượng đã thi công: (Khái quát việc đã thực hiện từng hạng mục công việc, từng năm kế hoạch và tổng thể dự án hoặc toàn bộ các hạng mục).
5. Tài liệu đã sử dụng trong thi công: Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu đã được sử dụng trong quá trình thi công.
6. Tổ chức thực hiện: (Nêu rõ đơn vị, bộ phận nào thi công những phần việc và hạng mục nào).
II. Các căn cứ pháp lý đánh giá, kiểm định chất lượng
- Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế KT-DT,…;
- Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công;
- Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư;
- Các sản phẩm, dịch vụ công đã hoàn thành và các tài liệu liên quan khác kèm theo.
III. Thành phần, nội dung và kết quả đánh giá, kiểm định chất lượng
1. Thành phần
Ông (Bà): …………………….…. Chức vụ: ……………………………
Ông (Bà): ……………………….…. Chức vụ: ……………………………
2. Nội dung
a) Việc tuân thủ dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,……………… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản kỹ thuật liên quan khác;
b) Việc tuân thủ các quy định về công tác giám sát công trình, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công;
c) Việc xử lý các phát sinh trong quá trình thi công của đơn vị giám sát, kiểm tra, chủ đầu tư và cơ quan quyết định đầu tư (nếu có);
d) Việc xác nhận chất lượng, khối lượng, mức độ khó khăn công trình sản phẩm, dịch vụ công đã hoàn thành của đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư.
3. Kết quả đánh giá, kiểm định chất lượng
a) Việc tuân thủ dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản kỹ thuật liên quan khác;
b) Việc tuân thủ các quy định về công tác giám sát công trình, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công;
c) Việc xử lý các phát sinh trong quá trình thi công của đơn vị giám sát, kiểm tra, chủ đầu tư và cơ quan quyết định đầu tư;
d) Việc xác nhận chất lượng, khối lượng, mức độ khó khăn (nếu có) công trình sản phẩm, dịch vụ công đã hoàn thành của đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư;
đ) Khối lượng, mức độ khó khăn (nếu có) và chất lượng các sản phẩm, dịch vụ công của các hạng mục công việc đã đánh giá, kiểm định.
TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án, thiết kế KT - DT được duyệt Thực tế thi công Đánh giá, kiểm định chất lượng
Mức KK Khối lượng Mức
KK Khối lượng Mức
KK Khối lượng Chất lượng
1 (Nêu cụ thể tên các hạng mục công việc đã tiến hành đánh giá, kiểm định chất lượng)
2
IV. Kết luận và kiến nghị
- Về khối lượng: (nêu tên đơn vị thi công) đã hoàn thành........
- Về chất lượng: (nêu tên sản phẩm, dịch vụ công) đã thi công đạt yêu cầu kỹ thuật theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Mức khó khăn (nếu có).
- (Nêu tên sản phẩm, dịch vụ công) chuẩn bị giao nộp đầy đủ và bảo đảm chất lượng theo quy định trong dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Đề nghị chủ đầu tư (nêu tên cơ quan chủ đầu tư) chấp nhận nghiệm thu (hoặc không chấp nhận) chất lượng, khối lượng sản phẩm đã hoàn thành.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Tên công trình hoặc hạng mục công trình:
Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …:
Được phê duyệt theo Quyết định số .../… ngày... tháng…năm .... của cơ quan quyết định đầu tư hoặc cơ quan chủ đầu tư (nếu được phân cấp)
- Chủ đầu tư công trình:
- Đơn vị thi công:
- Đơn vị giám sát, kiểm tra (nếu có tham gia nghiệm thu):
Các bên tiến hành nghiệm thu:
- Đại diện chủ đầu tư: (nêu rõ họ tên và chức vụ)
- Đại diện đơn thi công: (nêu rõ họ tên và chức vụ)
- Đại diện đơn vị giám sát, kiểm tra (nếu có tham gia nghiệm thu): (nêu rõ họ tên và chức vụ)
Các bên lập biên bản nghiệm thu công trình như sau:
1. Công tác thi công công trình: (nêu rõ tên các công đoạn đã thi công).
2. Các bên đã xem xét các văn bản và các sản phẩm, dịch vụ công sau đây:
a) Các văn bản:
- Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công;
- Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư;
- Báo cáo đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công;
- Các sản phẩm, dịch vụ công đã hoàn thành và các tài liệu liên quan khác kèm theo.
b) Khối lượng, mức độ khó khăn và chất lượng các sản phẩm của các hạng mục công việc đã đánh giá, kiểm định chất lượng:
TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Dự án, thiết kế KT - DT được duyệt Thực tế thi công Nghiệm thu
Mức KK Khối lượng Mức
KK Khối lượng Mức
KK Khối lượng Chất lượng
1 (Nêu cụ thể tên các hạng mục công việc)
2
3. Trên cơ sở nghiên cứu các tài liệu kiểm tra, nghiệm thu, các bên xác nhận những điểm sau đây:
a) Về thời gian thực hiện hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình:
Bắt đầu: ngày ... .. tháng ... năm …...
Kết thúc: ngày ...... tháng ... năm …...
b) Về khối lượng đã hoàn thành: nêu cụ thể tên các hạng mục công việc nếu không thay đổi (như bảng tại mục 2.b)
c) Về chất lượng: (nêu kết luận chung về chất lượng của các hạng mục công việc đạt yêu cầu hay không đạt yêu cầu kỹ thuật theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, … đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt).
- Chấp nhận để tồn tại: (nếu có)
- Chất lượng sản phẩm, dịch vụ công: không đạt yêu cầu nhưng vẫn chấp nhận (nếu có)
d) Sản phẩm, dịch vụ công chuẩn bị giao nộp: (cần kết luận về mức độ đầy đủ về số lượng và bảo đảm chất lượng theo quy định hiện hành và của dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt)
đ) Mức độ khó khăn: (cần nêu cụ thể mức độ khó khăn của từng hạng mục công việc hoặc chấp nhận mức độ khó khăn theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt)
e) Về những thay đổi trong quá trình thi công so với thiết kế (nếu có):
- Về khối lượng phát sinh (nếu có)
- Về việc thay đổi thiết kế đã được phê duyệt (nếu có)
4. Kết luận:
- Chấp nhận nghiệm thu các sản phẩm, dịch vụ công với khối lượng hoàn thành nêu ở mục 2.b (hoặc nêu cụ thể)
- Chấp nhận mức độ khó khăn của các hạng mục công việc: (cần nêu cụ thể mức độ khó khăn của từng hạng mục công việc hoặc chấp nhận mức độ khó khăn theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt).
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ
THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ
GIÁM SÁT, KIỂM TRA
(nếu có tham gia nghiệm thu) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Mẫu số 10
TÊN CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày tháng năm 20...
BẢN TỔNG HỢP
KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Tên công trình:
Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,…:
Các Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,… (nếu có): ghi số Quyết định, ngày tháng, cơ quan Quyết định.
Phạm vi công trình: nêu rõ địa điểm thực hiện
Đơn vị thi công: Tên đơn vị có tư cách pháp nhân đầy đủ đã tham gia thi công công trình.
Thời gian thi công: Từ tháng ....năm ....đến tháng ….. năm…...
Đơn vị giám sát, kiểm tra: Tên đơn vị giám sát, tra chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công.
Thời gian giám sát, kiểm tra chất lượng: Từ tháng ....năm ....đến tháng …. năm.
Đơn vị đánh giá, kiểm định chất lượng: Tên đơn vị thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công.
Thời gian đánh giá, kiểm định chất lượng: Từ tháng ....năm ....đến tháng ……. năm.
Bảng tổng hợp khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công
TT Tên hạng mục công trình Đơn vị tính Dự án,
Thiết kế
KT - DT được duyệt Khối lượng thi công hoàn thành Ghi chú
Tổng số Năm 20... Năm 20... Năm...
KL KL KL KL KL
1
2
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 11
TÊN CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(Địa danh), ngày tháng năm 20...
BẢN XÁC NHẬN CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Tên công trình hoặc hạng mục công trình:
Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,...:
Các căn cứ pháp lý
- Căn cứ (văn bản phê duyệt và các văn bản khác nếu có của cơ quan quyết định đầu tư);
Căn cứ Hồ sơ nghiệm thu ... (Căn cứ Báo cáo kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; báo cáo tổng kết kỹ thuật của đơn vị thi công; Báo cáo giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư; Báo cáo đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công; Căn cứ vào khối lượng sản phẩm của đơn vị thi công (nêu tên đơn vị thi công) đã hoàn thành và giao nộp).
(Tên cơ quan quyết định đầu tư) xác nhận chất lượng, khối lượng của công trình (nêu tên công trình hoặc hạng mục công trình đã hoàn thành) thực hiện như sau:
1. Khối lượng đã hoàn thành năm …: (kèm theo bảng khối lượng sản phẩm hoàn thành của các hạng mục công việc):
TT Hạng mục công việc Đơn vị tính Mức Khó khăn Khối lượng Ghi chú
1 (Nêu cụ thể tên các hạng mục công việc)
2
3
2. Chất lượng:
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 12
TÊN CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
Số: /
V/v đề nghị quyết toán công trình
(hoặc hạng mục công trình) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày tháng năm 20...
Kính gửi: [Cơ quan quyết định đầu tư]
Công trình...................................... (hoặc hạng mục công trình.... thuộc công trình ..................................) của dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, … (tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,……………………………………………………………….) đã được đơn vị (tên các đơn vị thi công) thi công từ tháng ..... năm ..... đến tháng ..... năm ...... đã được chủ đầu tư nghiệm thu trên cơ sở kết quả (tên đơn vị giám sát, kiểm tra, đơn vị đánh giá, kiểm định chất lượng) kiểm tra, đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng từ tháng .....năm ....đến tháng ..... năm.....;
(Tên đơn vị chủ đầu tư) đã lập Hồ sơ quyết toán theo quy định gửi kèm theo công văn này.
Kính đề nghị (tên cơ quan quyết định đầu tư) phê duyệt quyết toán công trình (tên công trình hoặc hạng mục công trình), sản phẩm, dịch vụ công:
- Khối lượng, mức độ khó khăn như trong biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công (hoặc hạng mục công trình);
- Tổng giá trị quyết toán là ..... đồng.