Điều 4. Qu ản lý dữ liệu truy xuất nguồn gốc
1. Dữ liệu truy xuất nguồn gốc của từng sản phẩm OCOP trong Hệ thống truy xuất nguồn gốc bao gồm các thông tin sau:
a) Tên sản phẩm;
b) Hình ảnh sản phẩm;
c) Tên đơn vị sản xuất, kinh doanh;
d) Địa chỉ, thông tin liên hệ của đơn vị sản xuất, kinh doanh;
đ) Các công đoạn trong sản xuất, kinh doanh;
e) Thời gian sản xuất, kinh doanh;
g) Mã truy xuất nguồn gốc sản phẩm;
h) Thương hiệu, nhãn hiệu, mã ký hiệu, số sê-ri sản phẩm (nếu có);
i) Thời hạn sử dụng của sản phẩm (nếu có);
k) Các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn cơ sở được áp dụng.
2. Dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản phẩm OCOP để phục vụ người tiêu dùng tra cứu trên Cổng truy xuất nguồn gốc bao gồm các thông tin sau:
a) Tên sản phẩm;
b) Hình ảnh sản phẩm;
c) Tên đơn vị sản xuất, kinh doanh;
d) Địa chỉ, thông tin liên hệ của đơn vị sản xuất, kinh doanh;
đ) Thời gian sản xuất, kinh doanh;
e) Thương hiệu, nhãn hiệu, mã ký hiệu, số sê-ri sản phẩm (nếu có);
g) Thời hạn sử dụng của sản phẩm (nếu có).
3. Ngoài các thông tin có trong dữ liệu truy xuất nguồn gốc đã quy định khoản 1, khoản 2 Điều này, chủ thể OCOP được khuyến khích bổ sung thêm các thông tin sau:
a) Tên, địa chỉ của đơn vị hợp tác phân phối sản phẩm;
b) Các công đoạn trong quá trình phân phối;
c) Câu chuyện về sản phẩm, về thương hiệu;
d) Thông tin về vùng nguyên liệu (bao gồm thông tin sau: tên hộ liên kết, thông tin liên hệ, quy mô cung cấp nguyên liệu);
đ) Video clip ghi hình quá trình sản xuất, kinh doanh;
e) Các chứng nhận, giải thưởng đã đạt được.