vanban.org

Điều 4. Quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn — Quyết định 55/2021/QĐ-UBND

Đồng Nai Ban hành 01/12/2021 Hiệu lực 12/12/2021 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 55/2021/QĐ-UBND
17/04/202314/2023/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành 12/12/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 32/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 30/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 50/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 1, Điều 12 và Điều 15 quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai · 10/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 55/2021/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn

Sửa đổi bởi 14/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 17/04/2023
Sửa đổi bởi 14/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 17/04/2023

1. Quy mô công trình (trừ công trình tôn giáo, tín ngưỡng, tượng đài, tranh hoành tráng) và nhà ở riêng lẻ:

Sửa đổi bởi 14/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 17/04/2023

a) Các loại công trình (trừ công trình có kết cấu dạng cột, trụ tháp): quy mô xây dựng công trình đảm bảo mật độ xây dựng không quá 40%, tối đa 02 tầng, chiều cao tối đa 10 m.

Sửa đổi bởi 14/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 17/04/2023

b) Công trình có kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cột/tháp quảng cáo, cột truyền tải điện, ống khói, cột tín hiệu giao thông và các kết cấu tương tự khác): Công trình cấp III và cấp IV (có chiều cao kết cấu tối đa 28 m).

Sửa đổi bởi 14/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 17/04/2023

c) Công trình có kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật (Cột ăng ten, tháp thu phát sóng truyền thanh/truyền hình; cột BTS; cột đèn, cột điện trong hệ thống chiếu sáng...): Công trình cấp IV (có chiều cao kết cấu tối đa 45m).

Sửa đổi bởi 14/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 17/04/2023

d) Công trình có quy mô nhỏ, lẻ khác (hàng rào, tường rào; lan can bảo vệ và kết cấu tương tự khác): Công trình cấp IV (có chiều cao tối đa 6m).

Sửa đổi bởi 14/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 17/04/2023

đ) Nhà ở riêng lẻ: Tổng diện tích sàn xây dựng tối đa 300 m2, tối đa 03 tầng.

Sửa đổi bởi 14/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 17/04/2023

e) Công trình, nhà ở riêng lẻ cải tạo, sửa chữa: Theo quy mô hiện hữu.

Sửa đổi bởi 14/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 17/04/2023

2. Thời hạn tồn tại

Sửa đổi bởi 14/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 17/04/2023

a) Công trình: Theo thời hạn thực hiện quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng không quá 05 năm đối với khu vực đã được phê duyệt quy hoạch phân khu, 03 năm đối với khu vực đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết.b) Nhà ở riêng lẻ: Đến khi nhà nước thực hiện quy hoạch.