vanban.org

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù — Quyết định 55/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/10/2024 Thay thế: 44/2024/QĐ-UBND · 15/10/2024
An Giang Ban hành 05/11/2019 Hiệu lực 25/11/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang · 44/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang · 55/2019/QĐ-UBND
28/10/202444/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/11/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 55/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù

1. Tài sản cố định đặc thù được quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC là tài sản cố định không xác định được chi phí hình thành hoặc không đánh giá được giá trị thực nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật (như: cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, lăng tẩm, di tích lịch sử được xếp hạng), tài sản cố định là thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập không xác định được chi phí hình thành: Chi tiết theo Phụ lục đính kèm.

2. Nguyên giá tài sản cố định đặc thù để ghi sổ kế toán, kê khai để đăng nhập thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công được xác định theo giá quy ước quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC là 10.000.000 đồng (mười triệu đồng).