vanban.org

Điều 1. Bãi bỏ thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận - huyện, phường - xã, thị trấn. — Quyết định 55/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/08/2010 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hồ Chí Minh Ban hành 16/08/2010 Hiệu lực 26/08/2010 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 55/2010/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bãi bỏ thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận - huyện, phường - xã, thị trấn.

1. Bãi bỏ 13 thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận - huyện được công bố tại Quyết định số 3492/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố. Cụ thể như sau:

1. 1. Thủ tục Đăng ký báo cáo giảm lao động trong lĩnh vực nhà hàng - cửa hàng ăn uống - vũ trường - karaoke - khách sạn - nhà trọ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, số thứ tự 07 mục XVIII Phần II thuộc lĩnh vực lao động, tiền lương, tiền công, mã số hồ sơ: 094818.

1. 2. Thủ tục Đăng ký khai trình tình hình sử dụng lao động trong lĩnh vực nhà hàng - cửa hàng ăn uống - vũ trường - karaoke - khách sạn - nhà trọ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, số thứ tự 08 mục XVIII Phần II thuộc lĩnh vực lao động, tiền lương, tiền công, mã số hồ sơ: 094819.

1. 3. Thủ tục Đăng ký giảm lao động trong lĩnh vực nhà hàng - cửa hàng ăn uống - vũ trường - karaoke - khách sạn - nhà trọ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, số thứ tự 09 mục XVIII Phần II thuộc lĩnh vực lao động, tiền lương, tiền công, mã số hồ sơ: 094820.

1. 4. Thủ tục Đăng ký tăng lao động, số thứ tự 10 mục XVIII Phần II thuộc lĩnh vực lao động, tiền lương, tiền công, mã số hồ sơ: 094821.

1. 5. Thủ tục Cấp thẻ Bảo hiểm y tế cho diện xóa đói giảm nghèo, số thứ tự 07 mục XIX Phần II thuộc lĩnh vực bảo hiểm y tế, mã số hồ sơ: 092326.

1. 6. Thủ tục Xét công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em, số thứ tự 03 mục XXI Phần II thuộc lĩnh vực bảo vệ và chăm sóc trẻ em, mã số hồ sơ: 092147.

1. 7. Thủ tục Điều tra, lập danh sách hộ đưa vào diện xóa đói giảm nghèo, số thứ tự 02 mục XXIII Phần II thuộc lĩnh vực việc làm, mã số hồ sơ: 097415.

1. 8. Thủ tục Xét cho vay vốn của dự án vay Quỹ xóa đói giảm nghèo tạo việc làm cho lao động nghèo (đối với dự án có mức vốn trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng), số thứ tự 05 mục XXIII Phần II thuộc lĩnh vực việc làm, mã số hồ sơ: 097488.

1. 9. Thủ tục Xét cho vay vốn của dự án vay Quỹ xóa đói giảm nghèo tạo việc làm cho lao động nghèo (đối với dự án có mức vốn trên 500 triệu đồng), số thứ tự 06 mục XXIII Phần II thuộc lĩnh vực việc làm, mã số hồ sơ: 097490.

1. 10. Thủ tục Đề nghị xóa hoặc khoanh nợ cho các trường hợp hộ vay vốn xóa đói giảm nghèo mất khả năng thanh toán, số thứ tự 07 mục XXIII Phần II thuộc lĩnh vực việc làm, mã số hồ sơ: 097491.

1. 11. Thủ tục Phê duyệt dự án vay vốn Quỹ xóa đói giảm nghèo của Tổ vượt nghèo, số thứ tự 08 mục XXIII Phần II thuộc lĩnh vực việc làm, mã số hồ sơ: 097492.

1. 12. Thủ tục Đề nghị phân bổ vốn cho vay các dự án vay vốn của Tổ vượt nghèo, số thứ tự 09 mục XXIII Phần II thuộc lĩnh vực việc làm, mã số hồ sơ: 097492.

1. 13. Thủ tục Xây dựng nhà tình thương từ quỹ vì người nghèo, số thứ tự 21 mục XXIV Phần II thuộc lĩnh bảo trợ xã hội, mã số hồ sơ: 092565.

2. Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn được công bố tại Quyết định số 3451/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố. Cụ thể như sau:

2. 1. Thủ tục Xác nhận hộ nghèo, số thứ tự 09 mục XXI Phần II thuộc lĩnh bảo trợ xã hội, mã số hồ sơ: 101371.

2. 2. Thủ tục Xác nhận đơn xin xe lăn, số thứ tự 11 mục XXI Phần II thuộc lĩnh bảo trợ xã hội, mã số hồ sơ: 101385.

2. 3. Thủ tục Xác nhận đơn xin mổ mắt miễn phí, số thứ tự 12 mục XXI Phần II thuộc lĩnh bảo trợ xã hội, mã số hồ sơ: 101398.

2. 4. Thủ tục Xác nhận đơn vay vốn C.E.P, số thứ tự 13 mục XXI Phần II thuộc lĩnh bảo trợ xã hội, mã số hồ sơ: 101394.