vanban.org

Điều 1. Nay ban hành mức thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ trên địa bàn thành phố như sau: — Quyết định 55/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hồ Chí Minh Ban hành 22/07/2009 Hiệu lực 01/08/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 55/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay ban hành mức thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ trên địa bàn thành phố như sau:

1. Phương tiện giao thông đường bộ:

STT Loại phương tiện Mức thu
Mức phí (đồng/ngày đêm) Chi phí bốc xếp, vận chuyển, điện, nước (đồng/lần tạm giữ)
1 Xe đạp, xe điện, xe điện 1 bánh 3.000 1.500
2 Xe ba gác, xích lô đạp, xe đẩy tay, xe mô tô gắn máy 02 bánh các loại 6.000 8.000
3 Xe 03 bánh gắn máy các loại 16.000 8.000
4 Xe ô tô từ 04 đến 09 chỗ ngồi, xe tải dưới 3,5 tấn 40.000 20.000
5 Xe ô tô từ 10 đến 30 chỗ ngồi, xe tải 3,5 tấn đến 7,5 tấn 60.000 30.000
6 Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi, xe tải trên 7,5 tấn 80.000 40.000
7 Xe đầu kéo chở container dưới 20 feet 160.000 80.000
8 Xe đầu kéo chở container 40 feet, xe siêu trường siêu trọng, các loại xe chuyên dùng: xe lu, xe làm đường trải nhựa nóng, xe bồn, xe cẩu,… 200.000 100.000

2. Phương tiện giao thông đường thủy:

Đơn vị tính: đồng/phương tiện/ngày đêm

STT Đối tượng thu Mức thu
1 Phương tiện sông thô sơ, gia dụng: 5.000
2 Phương tiện chở hàng (ghe)  
2.1 Trọng tải dưới 50 tấn 5.000
2.2 Trọng tải từ 50 tấn đến 200 tấn 10.000
2.3 Trọng tải trên 200 tấn 20.000
3 Phương tiện chở khách  
3.1 Trọng tải dưới 50 ghế 10.000
3.2 Trọng tải từ 50 ghế đến 100 ghế 15.000
3.3 Trọng tải trên 100 ghế 30.000
4 Canô du lịch  
4.1 Công suất máy <50CV 15.000
4.2 Công suất máy từ 50CV đến 90CV 30.000
4.3 Công suất máy trên 90CV 60.000
5 Xà lan  
5.1 Trọng tải < 250 tấn 30.000
5.2 Trọng tải từ 250 tấn đến 500 tấn 45.000
5.3 Trọng tải trên 500 tấn 75.000
6 Tàu kéo  
6.1 Công suất máy <50CV 7.500
6.2 Công suất máy từ 50CV đến 90CV 15.000
6.3 Công suất máy trên 90CV 30.000
7 Mức thu phí bảo quản, bảo vệ tang vật trên phương tiện vi phạm (chỉ tính riêng cho vật liệu xây dựng như: cát, sỏi, đá)  
7.1 Trọng tải < 10 tấn 7.500
7.2 Trọng tải từ 10 tấn đến 100 tấn 15.000
7.3 Trọng tải trên 100 tấn đến 250 tấn 30.000
7.4 Trọng tải trên 250 tấn đến 500 tấn 45.000
7.5 Trọng tải trên 500 tấn 75.000

3. Gỗ:

Đơn vị tính: đồng/m3 /ngày đêm

STT Loại gỗ Mức thu
1 Gỗ quý hiếm các loại 10.000
2 Gỗ thông thường các loại 6.000

4. Các loại hàng hóa khác:

Đơn vị tính: đồng/m2 /ngày đêm

STT Loại kho Mức phí
1 Kho kiên cố (kho thông dụng được xây dựng bằng vật liệu kiên cố: cột, kèo thép hoặc bê tông, mái lợp tole hoặc bê tông, tường rào bao che xây gạch, nền bê tông hoặc láng xi măng). 1.300
2 Kho bán kiên cố (kho thông dụng có kết cấu không thuộc kho kiên cố như kèo gỗ, mái lợp ngói hoặc fibro, vách gỗ hoặc tole). 800
3 Bãi kiên cố (là bãi có kết cấu kiên cố bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, chịu lực, có hạ tầng đầy đủ). 400
4 Bãi thường (là bãi đất đá dăm hoặc bê tông gạch vỡ). 300