Điều 23. Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Quản lý công sản, Vụ trưởng VụNgân sách Nhà nước, Giám đốc Sở Tài chínhVật giá các tỉnh, thành phố trực thuộctrung ương có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch UBND cấp tỉnh hướngdẫn, kiểm tra thực hiện Quy chế này.
Hoá đơn bán tài sản thanh lý
Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2000/QĐBTC ngày 19/4/2000của Bộ Tài chính
Số: 0000000Họ tên người mua tài sản thanh lý:... Đơn vị: Địa chỉ:..... Số tài khoản: ........................................ tại............................................... Hình thức thanh toán:................................................................................ | |||||
| STT | Tên tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| A | B | C | 1 | 2 | 3=1x2 |
| Cộng tiền bán tài sản: | |||||
| Số tiền viết bằng chữ:..................................................................................... | |||||
Người mua hàng Phụ trách kế toán Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) Liên1: Lưu hóa đơn gốc Liên 2: Giao cho khách hàng Liên 3: Dùng cho kế toán thanh toán | |||||
Tên cơ quan: CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM
Thuộc Bộ, ngành: Độclập – Tự do – Hạnh phúc Biểusố 1
(hoặc Sở, ban, ngànhthuộc tỉnh):
BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC TÀI SẢN NHÀ NƯỚC ĐỀ NGHỊ THUHỒI, ĐIỀU CHUYỂN, THANH LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2000/QĐBTC ngày19/4/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Đ.Nghị xử lý Tên tài sản | Địa chỉ | Đơn vị tính | HIỆN TRẠNG TÀI SẢN ĐỀ NGHỊ THU HỒI, ĐIỀU CHUYỂN, THANH LÝ | |||||||
| Số lượng | Khối lượng (đối với nhà đất vật kiến trúc) | Số đăng ký tài sản (nếu có) | Năm sản xuất hoặc xây dựng | Năm đưa vào sử dụng | Tỷ lệ còn lại (%) | Giá trị theo dõi trên sổ kế toán | |||||
| N. giá (N.đồng) | Giá trị cỏn lại | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
I II III | Tài sản đề nghị thu hồi
Tài sản đề nghị điều chuyển
Tài sản đề nghị thanh lý
| ||||||||||
Ghị chú: Trong trườnghopự cơ quan trực tiếp quản lý sử dụng tài sản chỉ có đề nghị xử lý 1 trong 3trường hợp (I,II, III ở cột 1) thì chỉ lập bảng đối với trường hợp đó.
Ngàytháng năm
| NGƯỜI LẬP BIỂU | TRƯỞNG KẾ TOÁN TÀI VỤ | THỦ TRƯƠỞNG CƠ QUAN | |
| (Ký tên, đóng dấu) | |||
Tên Bộ, ngành, cơ quan đoàn thể TW: hoặc Sở Tài chính – Vật giá tỉnh, thành phố: | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc |
TỔNG HỢP BÁO CÁO KẾT QUẢ THU HỒI, ĐIỀU CHUYỂN, THANHLÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
(Ban hành theo quyết định số 55/2000/QĐBTC ngày 19tháng 4 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Tên cơ quan trực tiếp sử dụng tài sản được xử lý thu hồi, điều chuyển, thanh lý | Văn bản xử lý của cơ quan có thẩm quyền (Số ... ngày ...tháng... năm.. của) | KẾT QUẢ THU HỒI, ĐIỀU CHUYỂN, THANH LÝ | Ghi chú | |||||
| Đơn vị tính | Số lượng | Khối lượng (đối với nhà, đất vật kiến trúc) | Số thu về thu hồi, điều chuyển, thanh lý (ng.đồng) | Chi phí thu hồi, điều chuyển, thanh lý (ng.đồng) | Số tiền nộp ngân sách (Ng.đồng) | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
1 2 3 | Tài sản thu hồi Nhà làm việc Công trình vật kiến trúc Phương tiện vận tải Xe 15 chỗ Xe car, vận tải,, chuyên dùng Phương tiện vận tải khác Máy móc, thiết bị Tài sản cố định khác Đất đai Tài sản điều chuyển Nhà làm việc Công trình vật kiến trúc Phương tiện vận tải Xe 15 chỗ Xe car, vận tải,, chuyên dùng Phương tiện vận tải khác Máy móc, thiết bị Tài sản cố định khác Đất đai Tài sản thanh lý | ||||||||
| Người lập biểu | Trưởng Kế toán tài vụ | Ngày tháng năm Thủ trưởng cơ quan (Ký tên, đóng dấu) |