vanban.org

Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Ban chức năng liên quan của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, thành viên Ban Điều hành Dự án Trung ương, Ban Điều hành Dự án tỉnh, Giám đốc Dự án Trung ương và Giám đốc Dự án tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 55/2000/QĐ-BNNPTNT/TCKT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 06/06/2000 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 22/05/2000 Hiệu lực 06/06/2000 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 55/2000/QĐ-BNNPTNT/TCKT › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Ban chức năng liên quan của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, thành viên Ban Điều hành Dự án Trung ương, Ban Điều hành Dự án tỉnh, Giám đốc Dự án Trung ương và Giám đốc Dự án tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 ĐỊNH MỨC 

CHI PHÍ LẬP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN TIỂU DỰ ÁN XÃ
(Kèm theo Quyết định số 55/2000/BNN-TCKT ngày 22/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Công trình thuộc nhóm III (theo Quyết định số 45/1999/QĐ-BXD)
(Tính theo tỷ lệ % cho các công trình có tổng vốn đầu tư từ 1.000 triệu đồng đến 15.000 triệu đồng)

Tổng đầu tư (tr.đồng) 1.000 2.000 3.000 4.000 5.000 6.000 7.000 8.000 9.000 10.000 11.000 12.000 13.000 14.000 15.000
Hệ số tính chi phí (theo QĐ 45/1999/QĐ-BXD) 0,454 0,454 0,454 0,454 0,454 0,454 0,454 0,454 0,454 0,454 0,454 0,454 0,454 0,454 0,454
Chi phí tính bằng tiền (1.000 đồng) 4.540 9.080 13.620 18.160 22.700 27.240 31.780 36.320 40.860 45.400 49.940 54.480 59.020 63.560 68.100
Hệ số tính chi phí đề xuất cho dự án KVLN-ADB 1,135 1,125 1,087 1,025 0,859 0,749 0,671 0,606 0,566 0,524 0,487 0,462 0,438 0,417 0,397
Chi phí tính bằng tiền (1.000 đồng) 11.350 22.500 32.625 41.000 42.950 44.940 46.970 48.480 50.940 52.400 53.570 55.440 56.940 58.380 59.550