vanban.org

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Địa chính, thủ trưởng các ban ngành có liên quan, Giám đốc Công ty Khai thác Công trình thủy lợi và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Đà Lạt căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./. — Quyết định 549/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/1996 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 30/05/1996 Hiệu lực 30/05/1996 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 549/QĐ-UB › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Địa chính, thủ trưởng các ban ngành có liên quan, Giám đốc Công ty Khai thác Công trình thủy lợi và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Đà Lạt căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

Kèm theo Quyết định số 549/QĐ-UB ngày 30/5/1996

của UBND tỉnh Lâm Đồng

  Số TT Tên Công trình Địa điểm xây dựng Cấp công trình Khoảng cách, phạm vi mốc chỉ giới bảo vệ tới hạng mục công trình (mét)
Đập đất Tràn xả lũ Cống lấy nước đầu mối Kệnh Q=2-10m3/s Kênh Q<2m3/s Công trình trên kênh Khu vực lòng hồ
1 CT hồ Tuyền Lâm Đàlạt III 100 100 100 5 2 2 Bằng cao trình đỉnh đập đất
2 Đập dâng Định An Đức trọng V 20 20 20   2 2  
  Hồ Định An Đức trọng V 20   20   2 2 Bằng cao trình đỉnh đập đất
3 Hệ thống Quảng hiệp Đức trọng V 20 20 20 5 2 2  
4 Hệ thống Liên Khương Đức trọng V 20 20 20 5 2 2  
5 Hệ thống Đạ Đờn Lâm Hà III 100 100 100 5 2 2  
6 Hồ Tây Di Linh Di Linh V 20 20 20       Bằng cao trình đỉnh đập đất
7 Hồ Tân Rai Bảo Lâm V 20 20 20   2 2 Bằng cao trình đỉnh đập đất
8 Cống dang Madaguoi Đạ huoai V 20 20 20   2 2  
9 Hồ Đạ Hàm Đạ Tẻh V 20 20 20   2 2 Bằng cao trình đỉnh đập đất
10 Hồ Đạ Tẻh Đạ Tẻh II 200 200 200 5 2 2 Bằng cao trình đỉnh đập đất

Kèm theo Quyết định số 549/QĐ-UB ngày 30/5/1996

của UBND tỉnh Lâm Đồng

Số TT Tên Công trình Địa điểm xây dựng Cấp công trình Khoảng cách, phạm vi mốc chỉ giới bảo vệ tới hạng mục công trình (mét)
Đập đất Tràn xả lũ Cống lấy nước đầu mối Kệnh Q=2-10m3/s Kênh Q<2m3/s Công trình trên kênh Khu vực lòng hồ
1 CT hồ Xuân Hương Đàlạt V 20 20 20    Bằng cao trình đỉnh đập đất
2 CT hồ Than thở Đàlạt V 20 20 20    Bằng cao trình đỉnh đập đất
3 Hồ Chiến Thắng Đàlạt V 20 20 20    Bằng cao trình đỉnh đập đất
4 Hồ Đa Thiện Đàlạt V 20 20 20    Bằng cao trình đỉnh đập đất
  Hồ Thống Nhất Đàlạt  20