Điều 5. Diện tích phần vỉa hè huy động đóng góp kinh phí như sau:
Diện tích vỉa hè huy động đóng góp kinh phí xây dựng (m2) bằng kích thước chiều ô đất bám mặt đường (m) x kích thước chiều rộng vỉa hè quy định đóng góp (m).
Trong đó:
- Kích thước chiều ô đất bám mặt đường theo thực tế ranh giới từng hộ.
- Kích thước chiều rộng vỉa hè quy định đóng góp theo biểu sau.
| TT | Tên đường phố | Chỉ giới XD (m) | Chiều rộng vỉa hè một bên (m) | Chiều rộng vỉa hè quy định đóng |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Cao Thắng | 48 | 13,5 | 6 |
| 2 | Trần Phú | 45 | 9,0 | 4 |
| 3 | Phan Đình Phùng | 45 | 9,0 | 4 |
| 4 | Quang Trung | 56 | 17,5 | 7 |
| 5 | Lê Lợi | 45 | 12,0 | 5 |
| 6 | Phan Bội Châu | 40 | 8,0 | 3,5 |
| 7 | Ng. Thị Minh Khai | 35 | 10,5 | 4,5 |
| 8 | Đinh Công Tráng | 22 | 5,75 | 2,5 |