Điều 22.- Các đơn vị và cá nhân có thành tích giúp đỡ các cơ quan quản lý thu, chi Ngân sách Nhà nước phát hiện những hành vi vi phạm (giả mạo, lợi dụng, biển thủ, ...) biểu mẫu chứng từ thu, chi Ngân sách Nhà nước thì được khen thưởng theo chế độ hiện hành.
DANH MỤC BIỂU MẪU
CHỨNG TỪ THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(theo cơ quan quản lý và loại biểu mẫu chứng từ)
| Số TT | Tên chứng từ |
|---|---|
| A | B |
| Các loại biểu mẫu chứng từ đặc biệt | |
| 1 | Tờ tín phiếu KBNN, trái phiếu KBNN |
| 2 | Séc |
| 3 | Lệnh chi tiền |
| 4 | Uỷ nhiệm chi |
| 5 | Biên lai thu tiền (chứng từ thu các khoản đóng góp của dân nộp tại Kho bạc) |
| 6 | Biên lai thuế doanh thu |
| 7 | Biên lai thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 8 | Biên lai thuế môn bài |
| 9 | Biên lai thuế sát sinh |
| 10 | Biên lai thu lệ phí trước bạ |
| 11 | Biên lai thu thuế tài nguyên |
| 12 | Biên lai thuế nhà đất |
| 13 | Biên lai thuế thu nhập |
| 14 | Biên lai thu tiền (chứng từ thu các khoản tịch thu, vãng lai của thuế) |
| 15 | Biên lai thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
| 16 | Biên lai thu thuế sử dụng đất |
| 17 | Biên lai thuế xuất nhập khẩu tiểu ngạch biên giới |
| 18 | Biên lai thuế doanh thu và thuế lợi tức (khâu lưu thông) |
| 19 | Biên lai phụ thu hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu |
| 20 | Biên lai thu lệ phí đăng kiểm tiếng Việt |
| 21 | Biên lai thu lệ phí hải quan |
| 22 | Biên lai thu lệ phí đăng kiểm tiếng Anh |
| 23 | Biên lai thu cước phí cảng vụ và đảm bảo hàng hải |
| 24 | Biên lai thu tiền phạt |
| 25 | Biên lai tiêu thụ đặc biệt đối với hàng nhập khẩu |
| 26 | Biên lai chuyển quyền sử dụng đất |
| 27 | Biên lai tạm giữ hàng hoá tang vật |
| 28 | Biên bản kiểm tra |
| 29 | Giấy nộp tiền bằng chuyển khoản |
| 30 | Giấy trả lại tiền thuế |
| 31 | Phiếu nhập hàng tạm giữ tịch thu |
| 32 | Giấy chứng nhận thu hồi biên lai hoá đơn |
| 33 | Tờ khai nguồn gốc xe máy nhập khẩu |
| 34 | Các loại hoá đơn bán hành do Bộ Tài chính phát hành. |
| Các loại biểu mẫu chứng từ nghiệp vụ | |
| 35 | Giấy rút HMKP bằng tiền mặt |
| 36 | Giấy rút HMKP kiêm chuyển khoản, chuyển tiền, điện, cấp séc bảo chi |
| 37 | Thông báo HMPK được duyệt |
| 38 | Giấy báo phân phối HMKP được cấp |
| 39 | Giấy báo chuyển trả HMMKPP |
| 40 | Giấy nộp trả kinh phí |
| 41 | Giấy nộp tiền |
| 42 | Phiếu chuyển khoản |
| 43 | Phiếu chi |
| 44 | Giấy đề nghị chi ngoại tệ |
| 45 | Bảng kê thanh toán LKB đến |
| 46 | Chứng từ thanh toán LKB |
| 47 | Giấy báo nợ LKB đi bằng thư |
| 48 | Giấy báo có LKB đi bằng thư |
| 49 | Giấy báo nợ LKB đi bằng điện |
| 50 | Giấy báo có LKB đi bằng điện |
| 51 | Bảng kê thanh toán LKB qua mạng vi tính đi |
| 52 | Bảng kê thanh toán LKB qua mạng vi tính đến |
| 53 | Bảng kê nộp séc |
| 54 | Phiếu mua tín phiếu KBNN |
| 55 | Phiếu thanh toán tiền gốc Trái phiếu KBNN |
| 56 | Phiếu thanh toán tiền lãi Trái phiếu KBNN |
| 57 | Thông tri duyệt y dự toán |
| 58 | Lệnh thoái thu Ngân sách |
| 59 | Lệnh thu Ngân sách |
| 60 | Báo cáo thu NSNN tháng của Sở Tài chính vật giá các tỉnh |
| 61 | Phiếu thu tiền (dùng cho NS xã) |
| 62 | Phiếu chi tiền (dùng cho NS xã) |
| 63 | Thông tri duyệt y quyết toán |
| 64 | Thông báo hạn mức cấp phát vốn ĐTPT |
| 65 | Thông báo thu hồi hạn mức cấp phát vốn ĐTPT |
| 66 | Thông báo ghi thu, ghi chi Ngân sách |
| 67 | Phiếu giá thanh toán khối lượng XDCB hoàn thành |
| 68 | Biên bản nghiệm thu khối lượng XDCB hoàn thành |
| 69 | Bảng kê khối lượng công việc hoàn thành |
| 70 | Giấy đề nghị thanh toán khối lượng XDCB hoàn thành |
| 71 | Giấy đề nghị tạm ứng |
| 72 | Giấy đề nghị thu hồi tạm ứng |
| 73 | Giấy đề nghị lĩnh tiền mặt |
| 74 | Phiếu đối chiếu với KBNN |
| 75 | Phiếu đối chiếu số liệu cấp vốn đầu tư XDCB |
| 76 | Thông báo chỉ tiêu tín dụng ưu đãi |
| 77 | Hợp đồng tín dụng đầu tư Nhà nước |
| 78 | Khế ước vay tiền |
| 79 | Bảng kê tính lãi |
| 80 | Giấy báo đòi nợ |
| 81 | Giấy đề nghị vay vốn |
| 82 | Giấy đề nghị tạm ứng vốn vay |
| 83 | Biên bản xử lý vay vốn |
| 84 | Biên bản thanh lý Hợp đồng tín dụng |
| 85 | Bảng kê chứng từ thanh toán |
| 86 | Giấy đề nghị ghi thu, ghi chi NSNN vốn ĐTPT |
| 87 | Giấy báo thu hộ, chi hộ vốn ĐTPT |
| 88 | Lệnh điều chuyển lãi cho vay vốn ĐTPT |
| 89 | Lệnh điều chuyển phí cho vay vốn ĐTPT |
| 90 | Giấy đề nghị xử lý chênh lệch tỷ giá |
| 91 | Bản cam kết thế chấp tài sản để vay vốn |
| 92 | Bản giải chấp tài sản thế chấp |
| 93 | Đơn xin gia hạn trả nợ vay |
| 94 | Thư tra soát |
| 95 | Điện tra soát |
| 96 | Bảng kê nộp séc |
| 97 | Lệnh thu thuế thu tiền phạt |
| 98 | Giấy trả thưởng về chống trốn lậu thuế |
| 99 | Giấy miễn nhiệm tiền thuế tổn thất |
| 100 | Quyết định xử lý |
| 101 | Giấy trích trả tiền uỷ nhiệm thu |
| 102 | Phiếu thu tiền |
| 103 | Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ |
| 104 | Phiếu nhập ấn chỉ |
| 105 | Phiếu xuất ấn chỉ |