vanban.org

Điều 2: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995, Quyết định số 1202 TC/QĐ/TCT ngày 28/11/1995, Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới như sau: — Quyết định 542/TC-QĐ-TCT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/1996 Sửa đổi, bổ sung: 684-TC/QÐ/TCT · 09/08/1996
Bộ Tài chính Ban hành 12/06/1996 Hiệu lực 01/07/1996 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 30 năm
Quyết định số 542/TC-QĐ-TCT Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu 1996 · 542/TC-QĐ-TCT
15/08/1996684-TC/QÐ/TCTChưa hợp nhất 01/07/1996Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 542/TC-QĐ-TCT › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995, Quyết định số 1202 TC/QĐ/TCT ngày 28/11/1995, Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới như sau:

Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
2523 Xi măng porland, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng Supersunfat, xi măng đông kết trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng Clinker  
252310 Clinker 5
  - Xi măng porland  
252321 -- Xi măng trắng đã hoặc chưa nhộm màu nhân tạo 10
252329 -- Loại khác 10
252330 - Xi măng có phèn ("ciment fondu") 10
252390 - Xi măng đông kết trong nước khác 10
2710 - Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bitum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bitum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó  
2710010 -- Xăng các loại  
  --- Xăng dùng cho máy bay 10
  --- Loại khác 55
27100020 -- Diezel các loại 15
27100030 -- Madút 0
27100040 -- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1,ZA1...) 10
27100050 -- Dầu hoả thông dụng 10
27100060 -- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 55
27100070 -- Condensate và các chế phẩm tương tự 8
2710090 -- Loại khác 7
480100 - Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ 15
4802 Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; Giấy, bìa sản xuất thủ công  
480210 Giấy, bìa làm bằng phương pháp thủ công 30
480220 Giấy, bìa sử dụng làm nền giấy ảnh, giấy bìa cảm nhiệt, cảm điện 5
480230 Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon 5
480240 Giấy làm nền cho giấy bồi tường 10
480250 Giấy bìa khác không chứa các loại sợi lấy từ quy trình sản xuất cơ học, hoặc loại có chứa 10% về trọng lượng trong tổng số thành phần sợi có chứa các loại sợi trên 30
480260 Các loại giấy, bìa khác loại trên 10% trọng lượng của toàn bộ thành phần sợi có chứa loại sợi chế từ quá trình cơ học 30