Điều 3 : - Các Ông , Bà : Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2003 TỈNH THÁI NGUYÊN
( ĐỢT I )
(Kèm theo Quyết định số: 54 /2003/QĐ-UB, ngày 12 tháng 03 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Các công trình | Thời gian khởi công và hoàn thành | Kế hoạch năm 2003 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| A | NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG | 45 420 | |||
| a. Vốn thiết kế QH và chuẩn bị đầu tư | 2 000 | Phân bổ sau | |||
| b. Giải phóng MB khu tái định cư nhà máy | 10 000 | Phân bổ sau | |||
| Xi măng 1,4 triệu tấn năm | |||||
| c. Vốn đối ứng các dự án : | 7 000 | Phân bổ sau | |||
| d. Vốn thực hiện dự án : | 26 420 | ||||
| 1 | Hệ thống lưới điện xã Văn Hán huyện Đồng Hỷ | 1997-2002 | 400 | UBND huyện Đồng hỷ | |
| 2 | Lưới điện xã Phúc Thuận - huyện Phổ Yên | 2001-2002 | 300 | UBND huyện Phổ Yên | |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng TT Chùa Hang Đ. Hỷ | 2001 | 300 | UBND huyện Đồng Hỷ | |
| 4 | Điện chiếu sáng thị trấn Đại Từ | 2001 | 200 | UBND huyện Đại Từ | |
| 5 | Lưới điện Thị trấn Úc Sơn - Phú Bình | 2001 | 55 | UBND huyện Phú Bình | |
| 6 | Kiên cố hoá kênh giữa cấp I - Núi Cốc | 2001-2003 | 500 | Sở NN Và PT NT | |
| 7 | Hồ Xương Rồng - thành phố Thái Nguyên | 2003-2005 | 500 | Sở NN Và PT NT | |
| 8 | Đối ứng dự án ADB Thuỷ lợi | 2002 | 1 000 | BQL Ngành CSHT | |
| 9 | Trại lợn giống ngoại Tân Thái - Đồng Hỷ | 2001-2003 | 400 | TTâm khuyến nông tỉnh | |
| 10 | Trại giống lợn Điềm Thụy Phú Bình | 2002-2003 | 100 | TTâm khuyến nông tỉnh | |
| 11 | Tưới chè 3 xã Phú Lương | 2002-2005 | 300 | Sở NN Và PT NT |
Page 1
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 12 | Trại nhân SX giống cây ăn quả | 2002-2003 | 400 | TTâm khuyến nông tỉnh | |
| 13 | Đường Cách mạng tháng 10 Thị xã Sông Công | 2001 | 200 | UBND TX Sông Công | |
| 14 | Đường CM tháng 8 TP Thái Nguyên | 1999-2003 | 3 000 | Sở giao thông Vận tải | |
| 15 | Đường 1B Tân Long - Đồng Hỷ | 2001 | 400 | UBND huyện Đồng hỷ | |
| 16 | Đường Đa Phúc - Cao Vương - Phổ Yên | 2001 | 65 | UBND huyện Phổ Yên | |
| 17 | Khu điều trị phong | 2001-2003 | 400 | TT đa liễu chống phong | |
| 18 | Đường Hoà Thượng - Hoà Bình huyện Đồng Hỷ | 2001-2003 | 1 500 | UBND huyện Đồng Hỷ | |
| 19 | Cầu treo Làng Giang huyện Phú Lương | 2002-2003 | 400 | UBND H. Phú lương | |
| 20 | Đường Bến Oánh thành phố Thái Nguyên | 2001 | 230 | UBND TPTN | |
| 21 | GPMB đường Phan Đình Phùng (G.Đ I)-TPTN | 2001 | 200 | UBND TPTN | |
| 22 | Đường Phan Đình Phùng TPTN (giai đoạn II) | 2002-2003 | 400 | UBND TPTN | |
| 23 | Hạ tầng KCN Sông Công - Trả nợ vốn vay Quỹ hỗ trợ đầu tư phát triển | 2002 | 2 500 | Cty công trình GT I | |
| 24 | Khu xử lý chất thải rắn Tân Cương - Trả nợ vốn vay Quỹ hỗ trợ đầu tư phát triển | 2002 | 700 | UBND TPTN | |
| 25 | Bến xe khách Thái Nguyên - Trả nợ vốn vay Quỹ hỗ trợ đầu tư phát triển | 2001 | 500 | Bến xe Khách TN. | |
| 26 | Trường PTTH Chuyên Thái Nguyên | 2000-2003 | 200 | Trường PTTH Chuyên | |
| 27 | Trường PTTH Ngô Quyền | 2000-2003 | 200 | Sở GD - ĐT | |
| 28 | Trường PTTH Mỏ Khánh hoà | 2001-2003 | 200 | Trường PTTH Mỏ Khánh Hoà | |
| 29 | Trường PTTH Nguyễn Huệ Đại Từ | 2003 | 200 | Sở giáo dục và đào tạo | |
| 30 | Trường PTTH Phú Lương | 2001-2003 | 200 | Trường PTTH P.Lương | |
| 31 | Trường PTTH Dương Tự Minh | 2001-2003 | 200 | Trường PTTH D.T.Minh | |
| 32 | Trường PTTH Phú Bình | 2002-2003 | 200 | Trường PTTH Phú Bình |
Page 2
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 33 | Trung tâm dạy nghề tỉnh Thái Nguyên | 2003-2004 | 200 | Sở LĐ TB &XH | |
| 34 | Đài tưởng niệm liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên | 2000-2003 | 500 | Sở LĐ TB &XH | |
| 35 | Đền thờ Đội Cấn | 2002-2003 | 200 | Sở Văn hóa thông tin | |
| 36 | Khu di tích lịch sử 27/7 Đại từ (Trả nợ GPMB) | 2000-2003 | 30 | UBND huyện Đại Từ | |
| 37 | Nhà hội y học dân tộc | 2001 | 115 | Hội Y Học Dân tộc | |
| 38 | Dự án công nghệ thông tin | 2002 | 100 | Sở KH CNMT | |
| 39 | Bệnh viện C | 1998-2003 | 300 | Bệnh viện C | |
| 40 | Trụ sở Sở Xây dựng | 2000 | 300 | Sở Xây dựng | |
| 41 | Trung tâm y tế Đại Từ | 2002-2004 | 300 | Trung tâm Y tế Đại Từ | |
| 42 | Trung tâm y tế Phú Lương | 2001-2003 | 300 | T.tâm Y tế P. Lương | |
| 43 | Trụ sở sở Y tế | 2002-2003 | 500 | Sở Y tế | |
| 44 | Trụ sở HĐND -UBND tỉnh | 2002-2003 | 1 000 | VP HĐND-UBND tỉnh | |
| 45 | Sửa chữa Văn phòng Tỉnh Uỷ | 2002-2003 | 500 | Văn phòng tỉnh Uỷ | |
| 46 | Nhà hội trường UBND tỉnh | 2001 | 110 | VP HĐND-UBND tỉnh | |
| 47 | Nhà đa chức năng báo Thái Nguyên | 2002-2003 | 300 | Báo Thái Nguyên | |
| 48 | Nhà thi đấu thể thao | 2001-2003 | 500 | Sở Thể dục thể thao | |
| 49 | Trụ sở huyện uỷ huyện Đồng Hỷ | 2000-2002 | 500 | UBND H. Đồng Hỷ | |
| 50 | Trụ sở khối Đảng, đoàn thể huyện Phú Lương | 2002-2003 | 400 | UBND H. Phú lương | |
| 51 | Trụ sở huyện uỷ Phú Bình | 2002-2003 | 400 | UBND H. Phú Bình | |
| 52 | Trường Chính trị tỉnh | 1998-2003 | 300 | Trường Chính trị tỉnh | |
| 53 | Trụ sở Ban QL KCN Sông Công | 2002-2003 | 200 | BQL các KCN TN | |
| 54 | Nhà hậu cần Ban chỉ huy quân sự tỉnh | 2002-2003 | 200 | Bộ chỉ huy QS tỉnh | |
| 55 | Nhà hội trường lớn Trường Quân sự tỉnh | 2001-2003 | 200 | Bộ chỉ huy QS tỉnh | |
| 56 | Phòng xúc tiến thương mại | 2001 | 115 | Sở TM- Du lịch |
Page 3
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 57 | Tin học hoá quản lý văn phòng UBND tỉnh | 2003 | 200 | VP HĐND UBND tỉnh | |
| 58 | Trung tâm Hội nghị và biểu diễn tỉnh | 2003-2005 | 500 | Sở Văn hóa thông tin | |
| 59 | Trung tâm SX chương trình phát thanh truyền hình tỉnh | 2003-2004 | 300 | Đài PTTH tỉnh | |
| 60 | Trung tâm điều hành và quản lý đề án Sông Cầu | 2003-2004 | 1 000 | Sở KH CN và MT | |
| 61 | Nhà điều trị bệnh nhân ( DA Bệnh viện A Phụ sản) | 2003 | 300 | Sở Y tế | |
| 62 | Nhà nghỉ vận động viên - Sở Thể dục thể thao | 2003 | 200 | Sở Thể dục thể thao | |
| B | NGUỒN VỐN QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG | 42000 | |||
| CHÍNH PHỦ HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU | |||||
| I | Hạ tầng Du lịch | 8 000 | |||
| 1 | Đường ven Hồ Núi Cốc | 2003-2005 | 3 000 | Sở TM - Du lịch | |
| 2 | Đường du lịch 260 (Đán - Hồ Núi Cốc ) | 2003-2005 | 3 000 | Sở TM - Du lịch | |
| 3 | Hạ tầng du lịch Hồ Núi Cốc | 2003-2005 | 2 000 | Sở TM - Du lịch | |
| II | Hạ tầng chợ nông sản | 2 500 | |||
| 1 | Chợ nông sản Tân lập Định hoá | 2003-2004 | 2 500 | UBND H. Định hoá | |
| III | Quảng cáo truyền hình | 1 500 | |||
| 1 | Sơn phản quang và đèn chiếu sáng tháp ăng ten truyền hình | 2002 | 402 | Đài PT và TH tỉnh | |
| 2 | Cột ăng ten và nhà điều hành thu phát sóng | 1998-2001 | 59 | Đài PT và TH tỉnh | |
| 3 | Thiết bị kỹ thuật truyền hình | 2001 | 937 | Đài PT và TH tỉnh | |
| 4 | Máy phát hình 5 KW | 1999-2000 | 102 | Đài PT và TH tỉnh | |
| IV | Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư dự án ATK | 30 000 | |||
| 1 | Đường Chợ Chu - Lam Vĩ Định Hoá | 2001-2003 | 3 000 | UBND H. Định Hoá | |
| 2 | Trung tâm y tế Định Hoá | 2002-2004 | 1 000 | TT y tế Định Hoá | |
| 3 | Hồ suối My Kim Sơn Định Hoá | 2002-2003 | 1 300 | Sở NN&PTNT | |
| 4 | Trường PTTH Định Hoá | 2001-2003 | 1 500 | Trường PTTH Đ.Hoá |
Page 4
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 5 | Lưới điện 0.4KV Lam Vỹ Định Hoá | 2001-2002 | 700 | UBND H. Định hoá | |
| 6 | Lưới điện 0.4KV Linh Thông Định Hoá | 2002-2003 | 1 100 | UBND H. Định hoá | |
| 7 | Hệ thống điện khu ATK Định Hoá | 1997-2002 | 2 000 | Sở Công nghiệp | |
| 8 | Đường Phúc Chu - Bảo Linh Định Hoá | 2003-2005 | 4 000 | UBND H. Định hoá | |
| 9 | Đường vào các Khu di tích lịch sử Định Hoá | 2003 | 1 600 | UBND H. Định hoá | |
| 10 | Đường vào khu di tích lịch sử TNVN | 2002 | 500 | Tỉnh đoàn T.Nguyên | |
| 11 | Đài phát thanh truyền hình huyện Định Hoá | 2003 | 500 | Đài PT TH Định hoá | |
| 12 | Kiên cố kênh sau Hồ Bảo Linh | 2003 | 200 | Sở NN&PTNT | |
| 13 | Hạt Kiểm lâm huyện Định Hoá | 2000-2003 | 300 | Chi cục kiểm lâm | |
| 14 | Đường Kha Sơn - Lương Phú Phú Bình | 2002-2003 | 1 500 | UBND H. Phú Bình | |
| 15 | Trung tâm y tế Võ Nhai | 1998-2002 | 2 000 | Sở Y tế | |
| 16 | Đường Thượng Nung - Sảng mộc Võ Nhai | 2000-2002 | 1 500 | UBND H. Võ Nhai | |
| 17 | Đường Tràng Xá - Phương giao Võ Nhai | 2002-2003 | 1 000 | UBND H. Võ Nhai | |
| 18 | Đường Hoà Bình - Văn Lãng Đồng Hỷ | 2003 | 300 | UBND H. Đồng Hỷ | |
| 19 | Chuẩn bị đầu tư và KTQH | 1 000 | Hạng mục DA phân | ||
| 20 | Vốn đối ứng các dự án | 2003 | 5 000 | bổ sau | |
| C | NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ SỞ HÀ TẦNG | 53010 | |||
| 1 | Đầu tư nguồn thu theo Nghị quyết quốc hội | 33 010 | |||
| 2 | Đầu tư xây dựng CSHT nông thôn | 20 000 | Phân bổ cho các huyện- thành- thị sau |
Page 5