Điều 2. - Tuỳ theo hình thức ban hành, ngày có hiệu lực, phạm vi áp dụng, các tiêu chuẩn Việt Nam trên Phải được nghiêm chỉnh chấp hành trong tất cả các ngành, các địa phương có liên quan.
| Đoàn Phương (Đã ký) |
DANH MỤC
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 541-QĐ NGÀY 4-8-1986.
| Số TT | Số hiệu tiêu chuẩn | Tên tiêu chuẩn | Hình thức ban hành | Có hiệu lực từ | Phạm vi áp dụng |
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 | TCVN 267-86 (Thay thế 267-67) TCVN 268-86 (Thay thế 268-68) TCVN 269-86 (Thay thế 269-68) TCVN 270-86 (Thay thế 270-68) TCVN 4275-86 TCVN 4276-86 TCVN 4277-86 TCVN 4278-86 TCVN 4276-86 TCVN 4280-86 TCVN 4281-86 TCVN 4282-86 TCVN 4283-86 | Máy tiện và máy tiện ren. Kích thước cơ bản. Máy phay công xôn. Kích thước cơ bản Máy bào ngang. Kích thước cơ bản Máy khoan đứng. Kích thước cơ bản Ký hiệu chỉ dẫn trên máy công cụ Mâm cập tự định tâm và mâm cập có chấu dời chỗ độc lập của máy tiện. Kích thước. Mâm cập ba chấu tự định tâm. Kích thước cơ bản. Bích nối cho mâm cập tự định tâm. Kết cấu và kích thước Mâm cập máy tiện thông dụng. Yêu cầu kỹ thuật. Cối cặp mũi khoan ba chấu không chìa vặn. Kích thước cơ bản Cối cặp mũi khoan ba chấu. Yêu cầu kỹ thuật Cối cặp mũi khoan ba chấu có chìa vặn. Kỹch thước cơ bản và lắp lối. Hệ thống tài liệu thiết kế. Bản vẽ sửa chữa | Chính thức áp dụng nt nt nt nt nt nt nt Khuyến khích áp dụng Chính thức áp dụng nt nt nt | 1-1-1988 nt nt nt nt nt nt nt 1-1-1988 nt nt 1-1-1987 | Các ngành, các địa phương có liên quan nt nt nt nt nt nt nt nt nt nt nt nt |