Điều 21. Điều khoản thi hành
1. Tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo Quy chế này và quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp những văn bản viện dẫn trong Quy chế này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế.
2. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân các xã, phường phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
UBND XÃ, PHƯỜNG .. THÔN, TỔ DÂN PHỐ… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
………….., ngày ……. tháng …. năm 202… |
THÔNG BÁO/GIẤY MỜI
Trân trọng kính mời ông (bà): .................................................................. Về việc .........................................................................................................
1. Thời gian, địa điểm
a) Thời gian:
b) Địa điểm:
2. Thành phần
a) Chủ trì:
b) Đại biểu tham dự:
3. Nội dung
4. Đầu mối liên hệ thông tin về cuộc họp: ………………………………
5. Các tài liệu phục vụ cuộc họp (nếu có).
Thôn, tổ dân phố………………………………………….. đề nghị ông (bà) bố trí thời gian tham gia đầy đủ, đúng thành phần./.
Chủ trì cuộc họp
(Ký, ghi rõ họ tên)
UBND XÃ, PHƯỜNG .. THÔN, TỔ DÂN PHỐ… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
………….., ngày tháng …. năm 202… |
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
Về việc bầu Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố
Hôm nay, vào hồi …. giờ ….. phút,.... ngày …. tháng …. năm ..., tại …… thôn, tổ dân phố... tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cư về việc ……………..
......………………………………………………………………………………..
Ban kiểm phiếu gồm các ông (bà) có tên sau:
1. Ông (bà) Tổ trưởng
2. Ông (bà) Thành viên
3. Ông (bà) Thành viên
4. Ông (bà) Thành viên
5. Ông (bà) Thành viên
Đại diện hộ gia đình chứng kiến việc kiểm phiếu gồm:
1. Ông (bà) …...............................................................................................
2. Ông (bà) …...............................................................................................
Kết quả kiểm phiếu như sau:
- Tổng số đại diện hộ gia đình trong toàn thôn, tổ dân phố hộ.
- Số đại diện hộ gia đình có mặt tham gia bỏ phiếu: ... hộ, chiếm tỷ lệ %.
- Số hộ gia đình không có người đại diện tham dự: .... hộ, chiếm tỷ lệ %.
- Số phiếu phát ra: phiếu.
- Số phiếu thu về phiếu.
- Số phiếu hợp lệ: phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ: phiếu.
Kết quả cụ thể:
- Số phiếu biểu quyết đồng ý: …….. phiếu, chiếm tỷ lệ %
- Số phiếu biểu quyết không đồng ý: …….. phiếu, chiếm tỷ lệ %
Biên bản kiểm phiếu lập thành 03 bản, có chữ ký của các thành viên Ban kiểm phiếu và 02 người chứng kiến việc kiểm phiếu./.
TRƯỞNG BAN KIỂM PHIẾU (Ký và ghi rõ họ và tên) | CÁC THÀNH VIÊN BAN KIỂM PHIẾU (Ký và ghi rõ họ và tên) |
ĐẠI DIỆN HỘ GIA ĐÌNH CHỨNG KIẾN | |
CỬ TRI THỨ NHẤT (Ký và ghi rõ họ và tên) | CỬ TRI THỨ HAI (Ký và ghi rõ họ và tên) |
UBND XÃ, PHƯỜNG ... THÔN, TỔ DÂN PHỐ… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
………….., ngày ……… tháng …. năm 202… |
NGHỊ QUYẾT/BIÊN BẢN CUỘC HỌP/BẢN GHI NHỚ/BẢN THỎA THUẬN CỦA CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
Về việc bầu Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố
Hôm nay, vào hồi.... giờ ……… phút, ngày …… tháng ……. năm, tại
…….., thôn, tổ dân phố.... tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cư về việc
……….
I. Thành phần tham dự
1. Chủ trì: Ông (bà) ………………….. Chức vụ: .......................................
2. Thư ký: Ông (bà) ………………….. Chức vụ: .......................................
3. Thành phần tham dự: ................................................................................
- Số hộ gia đình có đại diện tham dự cuộc họp: ...........................................
- Số hộ gia đình không có người đại diện tham dự: .....................................
II. Nội dung cuộc họp
1….................................................................................................................
2.....................................................................................................................
III. Ý kiến phát biểu, thảo luận
1. ....................................................................................................................
2. ...................................................................................................................
IV. Kết quả biểu quyết
1. Đối với hình thức biểu quyết bằng giơ tay:
- Tổng số hộ gia đình trong thôn, tổ dân phố ...............................................
- Số đại diện hộ gia đình có mặt tham gia biểu quyết:….., chiếm tỷ lệ
….%.
- Số hộ gia đình không có người đại diện tham gia biểu quyết:.., chiếm tỷ
lệ …%.
- Kết quả biểu quyết như sau:........................................................................
(1) .................................................................................................................
(2) .................................................................................................. ...............
2
2. Đối với hình thức biểu quyết bỏ phiếu kín:
- Tổng số hộ gia đình trong thôn, tổ dân phố ...............................................
- Số đại diện hộ gia đình có mặt tham gia biểu quyết:..., chiếm tỷ lệ ….%
- Số hộ gia đình không có người đại diện tham gia biểu quyết: .., chiếm tỷ lệ ..%.
- Số phiếu phát ra: phiếu.
- Số phiếu thu về phiếu.
- Số phiếu hợp lệ: phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ: phiếu.
Kết quả biểu quyết như sau:
(1) .................................................................................................................
(2) .................................................................................................................
V. Kết luận cuộc họp
Các nội dung cộng đồng dân cư quyết định ................................................. Cuộc họp kết thúc vào lúc …. giờ …phút, ngày .... tháng …. năm ……,
Nghị quyết/Biên bản cuộc họp/Bản ghi nhớ/Bản thỏa thuận cuộc họp của cộng đồng dân cư được lập thành 03 bản có giá trị pháp lý như nhau.
THƯ KÝ (Ký, ghi rõ họ tên) | CHỦ TRÌ CUỘC HỌP (Ký, ghi rõ họ tên) |