Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024):
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:
“1. Xác định đô thị:
Thành phố Tuy Hòa: Đô thị loại II.
Thị xã Sông Cầu: Đô thị loại III.
Thị xã Đông Hòa: Đô thị loại IV.
Các thị trấn: Chí Thạnh, Phú Hòa, Phú Thứ, Hai Riêng, Củng Sơn, La Hai: Đô thị loại V.”
2. Sửa đổi, bổ sung Mục V Phụ lục 1 “Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024)”, chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 phần A Mục II Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”, chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.
4. Sửa đổi, bổ sung Mục V Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”, chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.
5. Sửa đổi, bổ sung Mục V Phụ lục 3 “Đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”, chi tiết tại Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định này.
6. Sửa đổi, bổ sung Mục V Phụ lục 4 “Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”, chi tiết tại Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này.
7. Sửa đổi, bổ sung Mục V Phụ lục 5 “Giá đất trồng lúa nước (02 vụ) 05 năm (2020-2024)”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
| V | Thị xã Đông Hòa | ||||
| 1 | Các phường: Hòa Vinh, Hòa Hiệp Trung, Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Hòa Xuân Tây | 45 | 40 | 34 | 32 |
| 2 | Các xã trong thị xã | 45 | 40 | 34 | 32 |
8. Sửa đổi, bổ sung Mục V Phụ lục 6 “Giá đất trồng cây hàng năm (trừ đất trồng lúa nước 2 vụ) 05 năm (2020-2024)”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
| V | Thị xã Đông Hòa | ||||
| 1 | Các phường: Hòa Vinh, Hòa Hiệp Trung, Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Hòa Xuân Tây | 40 | 37 | 34 | 32 |
| 2 | Các xã trong thị xã | 40 | 37 | 34 | 32 |
9. Sửa đổi, bổ sung Mục V Phụ lục 7 “Giá đất trồng cây lâu năm 05 năm (2020-2024)”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
| V | Thị xã Đông Hòa | ||||
| 1 | Các phường: Hòa Vinh, Hòa Hiệp Trung, Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Hòa Xuân Tây | 45 | 42 | 38 | 36 |
| 2 | Các xã trong thị xã | 45 | 42 | 38 | 36 |
10. Sửa đổi, bổ sung Mục V Phụ lục 8 “Giá đất rừng sản xuất 05 năm (2020-2024)”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
| V | Thị xã Đông Hòa | ||||
| 1 | Các phường: Hòa Vinh, Hòa Hiệp Trung, Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Hòa Xuân Tây | 15 | 13 | 12 | 11 |
| 2 | Các xã trong thị xã | 15 | 13 | 12 | 11 |
11. Sửa đổi, bổ sung Mục V Phụ lục 9 “Giá đất nuôi trồng thủy sản 05 năm (2020-2024)”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |
| VT 1 | VT 2 | ||
| V | Thị xã Đông Hòa | ||
| 1 | Các phường: Hòa Vinh, Hòa Hiệp Trung, Hòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Hòa Xuân Tây | 39 | 33 |
| 2 | Các xã trong thị xã | 39 | 33 |
12. Sửa đổi, bổ sung khoản 10 Phụ lục 11 “Bảng giá đất các đảo”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đảo | Khu vực | Giá đất | ||||||
| ODT | ONT | TMD | HNK | CLN | RSX | NTS | |||
| 10 | Đảo hòn Nưa, xã Hòa Xuân Nam | TX. Đông Hòa | 154 | 154 | 9 | 10 | 8 | 8 | |