Hòa Bình Ban hành 19/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản3 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, lập danh sách, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 54/2019/QĐ-UBND
01/01/2020Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 42 /2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý, lập danh sách mua, cấp phát
thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 42 /2016/QĐ-UBND
Điều 8. Lập dự toán ngân sách nhà nước hỗ trự đóng BHYT cho các đối tượng
Hằng năm vào thời điểm lập dự toán theo Luật Ngân sách quy định, căn cứ vào số đối tượng được ngân sách nhà nước đảm bảo và hỗ trợ mức đóng mua thẻ BHYT, Cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh chủ trì lập dự toán nhu cầu kinh phí BHYT cho các đối tượng gửi Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp báo cáo Ưỷ ban nhân dân tinh tỉnh theo quy định.
Sờ Giáo dục và Đào tạo; các cơ sở giáo dục và đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh căn cứ số đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng, phối họp cùng cơ quan Bảo hiểm xã hội càn cứ vào mức hỗ trợ hàng năm, lập dự toán kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT cho học sinh, sinh viên, học viên gửi BHXH tỉnh tồng hợp báo cáo Sở Tài chính, trình ƯBND tỉnh.
Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, lập danh sách, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình54/2019/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, lập danh sách, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
54/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Hòa Bình
Người ký
Bùi Văn Khánh
Ngày ban hành
19/12/2019
Ngày có hiệu lực
01/01/2020
Ngày hết hiệu lực
25/09/2025
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 2