Điều 2. Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên
1. Tiêu chuẩn kỹ thuật
| TT | Loài cây | Tiêu chuẩn cây con | Kích thước túi bầu (cm) | ||
| Thời gian gieo ươm | Đường kính gốc | Chiều cao | |||
| 1 | Keo tai tượng | > 3 tháng | ≥ 3 mm | ≥ 30 cm | 7x12 |
| 2 | Keo lai hom | > 3 tháng | ≥ 3 mm | ≥ 30cm | 7x12 |
| 3 | Keo lá tràm | > 3 tháng | ≥ 3 mm | ≥ 30cm | 7x12 |
| 4 | Dầu rái | > 15 tháng | ≥ 7 mm | ≥ 60cm | 13x18 |
| 5 | Sao đen | > 15 tháng | ≥ 7 mm | ≥ 60cm | 13x18 |
| 6 | Phi lao | > 6 tháng | ≥ 5 mm | ≥ 50 cm | 10x15 |
| 7 | Muồng đen | > 6 tháng | ≥ 5 mm | ≥ 50cm | 10x15 |
| 8 | Giáng hương | > 15 tháng | ≥ 7 mm | ≥ 60cm | 13x18 |
Cây con xuất vườn phải đảm bảo tiêu chuẩn theo quy phạm kỹ thuật quy định đối với từng loài cây; cây cứng cáp, sinh trưởng tốt, cân đối, lá xanh, không cong queo, cụt ngọn; cây khỏe và không có biểu hiện sâu bệnh, trầy xước, dập nát, vỡ bầu; cây có từ 5 đến 15 cặp lá; có giấy chứng nhận nguồn gốc giống của lô cây con theo quy định.
2. Đơn giá cây giống
| TT | Loài cây | Đơn giá vùng IV (đồng/1 cây) | Đơn giá vùng III (đồng/1 cây) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Keo tai tượng | 600 | 620 | Giá cây giống được tính tại vườn ươm. |
| 2 | Keo lai hom | 790 | 820 | |
| 3 | Keo lá tràm | 560 | 580 | |
| 4 | Dầu rái | 5.670 | 5.850 | |
| 5 | Sao đen | 5.430 | 5.660 | |
| 6 | Phi lao | 1.800 | 1.860 | |
| 7 | Muồng đen | 2.620 | 2.690 | |
| 8 | Giáng hương | 5.690 | 5.920 |
Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng III, gồm: Thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu, huyện Đông Hòa. Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng IV, gồm: Các huyện Đồng Xuân, Tuy An, Sơn Hòa, Phú Hòa, Tây Hòa và Sông Hinh.