vanban.org

Điều 2. Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên — Quyết định 54/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Phú Yên Ban hành 14/11/2018 Hiệu lực 24/11/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 54/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên

1. Tiêu chuẩn kỹ thuật

TT Loài cây Tiêu chuẩn cây con Kích thước túi bầu (cm)
Thời gian gieo ươm Đường kính gốc Chiều cao
1 Keo tai tượng > 3 tháng ≥ 3 mm ≥ 30 cm 7x12
2 Keo lai hom > 3 tháng ≥ 3 mm ≥ 30cm 7x12
3 Keo lá tràm > 3 tháng ≥ 3 mm ≥ 30cm 7x12
4 Dầu rái > 15 tháng ≥  7 mm ≥ 60cm 13x18
5 Sao đen > 15 tháng ≥  7 mm ≥ 60cm 13x18
6 Phi lao > 6 tháng ≥ 5 mm ≥ 50 cm 10x15
7 Muồng đen > 6 tháng ≥  5 mm ≥ 50cm 10x15
8 Giáng hương > 15 tháng ≥  7 mm ≥ 60cm 13x18
           

            Cây con xuất vườn phải đảm bảo tiêu chuẩn theo quy phạm kỹ thuật quy định đối với từng loài cây; cây cứng cáp, sinh trưởng tốt, cân đối, lá xanh, không cong queo, cụt ngọn; cây khỏe và không có biểu hiện sâu bệnh, trầy xước, dập nát, vỡ bầu; cây có từ 5 đến 15 cặp lá; có giấy chứng nhận nguồn gốc giống của lô cây con theo quy định.

2. Đơn giá cây giống

TT Loài cây Đơn giá vùng IV (đồng/1 cây) Đơn giá vùng III (đồng/1 cây) Ghi chú
1 Keo tai tượng 600 620 Giá cây giống được tính tại vườn ươm.
2 Keo lai hom 790 820
3 Keo lá tràm 560 580
4 Dầu rái 5.670 5.850
5 Sao đen 5.430 5.660
6 Phi lao 1.800 1.860
7 Muồng đen 2.620 2.690
8 Giáng hương 5.690 5.920

           Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng III, gồm: Thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu, huyện Đông Hòa. Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng IV, gồm: Các huyện Đồng Xuân, Tuy An, Sơn Hòa, Phú Hòa, Tây Hòa và Sông Hinh.