Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
ĐVT: đồng/m3
| STT | Loại tài nguyên | Giá tính thuế |
|---|---|---|
| I | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI | |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | 70.000 |
| 2 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn, cát giồng) | 80.000 |
| 3 | Đất làm gạch | 170.000 |
| II | NƯỚC THIÊN NHIÊN | |
| 1 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | |
| 1.1 | Nước mặt | |
| - Nước mặt phục vụ cho các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt | 2.000 | |
| - Nước mặt phục vụ cho sản xuất công nghiệp | 6.000 | |
| 1.2 | Nước dưới đất (nước ngầm) | 9.000 |
| 2 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | |
| 2.1 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | 40.000 |
| 2.2 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…) ngoại trừ nước thiên nhiên dùng cho nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp | 3.000 |