vanban.org

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: — Quyết định 54/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/05/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/05/2020 Thay thế: 25/2020/QĐ-UBND · 15/05/2020
Bến Tre Ban hành 19/10/2017 Hiệu lực 01/11/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 54/2017/QĐ-UBND
15/05/202025/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/11/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 54/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

                                                                                               ĐVT: đồng/m3

STT Loại tài nguyên Giá tính thuế
I KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI  
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 70.000
2 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn, cát giồng) 80.000
3 Đất làm gạch 170.000
II NƯỚC THIÊN NHIÊN  
1 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch  
1.1 Nước mặt  
  - Nước mặt phục vụ cho các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt 2.000
  -  Nước mặt phục vụ cho sản xuất công nghiệp 6.000
1.2 Nước dưới đất (nước ngầm) 9.000
2 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác  
2.1 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá 40.000
2.2 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…) ngoại trừ nước thiên nhiên dùng cho nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp 3.000