vanban.org

Điều 1. Phê duyệt 03 phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa, giống thủy sản và muối iốt năm 2006 cho các hộ nghèo, hộ chính sách của 25 xã trong tỉnh thuộc chương trình 135 cụ thể như sau : — Quyết định 536/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/08/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạc Liêu Ban hành 07/08/2006 Hiệu lực 07/08/2006 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 536/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt 03 phương án và giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa, giống thủy sản và muối iốt năm 2006 cho các hộ nghèo, hộ chính sách của 25 xã trong tỉnh thuộc chương trình 135 cụ thể như sau :

1/ Phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển giống nông nghiệp (Do UBND các huyện, thị xã kết hợp với UBND các xã CT-135 thực hiện ).

a/ Tổng diện tích đất sản xuất trồng lúa : Trong đó : + Diện tích chuyên lúa     - Hộ nghèo - Hộ chính sách khó khăn + Diện tích Tôm-Lúa - Hộ nghèo - Hộ chính sách khó khăn   1.145,97 ha 718,08 ha 557,00 ha 161,08 ha 427,89 ha                                                                                  ha 377,21 ha 50,68 ha

b/Định mức trợ giá , trợ cước :                            

- Cấp kinh phí theo diện tích đất nông nghiệp (trồng lúa và luá-Tôm)

- Mức hỗ trợ : 1.553.700 đồng /ha/năm

c/ Kinh phí thực hiện : Tổng kinh phí là 1.780.493.589 đồng (Một tỷ bảy trăm tám mươi triệu, bổn trăm chín mươi ba ngàn, năm trăm tám mươi chín đồng).

(Có phụ lục 01 chi tiết kèm theo).

2/ Phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển giống thuỷ sản (Do UBND các huyện, thị xã kết hợp với UBND các xã 135 thực hiện ).

a- Tổng diện tích đất nuôi trồng thủy sản :                                                                                1.243,78 ha

Trong đó : + Diện tích của số hộ nghèo:                                                                                   1.108,17 ha

                  + Diện tích của hộ CSKK:                                                                                      135,61 ha

b- Định mức trợ giá , trợ cước :

- Cấp kinh phí theo diện tích nuôi trồng thủy sản (Diện tích chuyên tôm và Diện tích lúa - tôm)

- Mức hỗ trợ: 1.553.700 đồng /ha/năm

c- Kinh phí thực hiện : Tổng kinh phí là 1.932.460.986 đồng (Một tỷ chín trăm ba mươi hai triệu bốn trăm sáu mươi ngàn chín trăm tám mươi sáu đồng).

(Có phụ lục 02 chi tiết kèm theo).

3/Phương án trợ giá, trợ cước nước muối iốt không thu tiền:

a- Số người được hưởng; số người hưởng trợ cấp muối iốt: 59.336 người

b- Định mức: Muối iốt cấp không thu tiền 5kg/người/năm.

c- Đơn giá : 1.500 đ/kg

d- Kinh phí thực hiện : Tổng kinh phí là  445.020.000 đồng (Bốn trăm bốn mươi lăm triệu, không trăm hai mươi ngàn đồng).

(Có phụ lục 03 chi tiết kèm theo).