vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sởsản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre, như sau: — Quyết định 53/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/12/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 11/12/2024 Hiệu lực 23/12/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và phân công, phân cấp cơ quan quản lý các cơ sởsản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4 như sau:

"4. Định kỳ hàng tháng, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan thẩm định, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổng hợp báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)".

2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định, như sau:

Stt Tên sản phẩm/ Nhóm sản phẩm CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
Cơ sở sản xuất ban đầu không phải nhỏ lẻ Cơ sở thu gom, sơ chế/giết mổ Cơ sở chế biến Cơ sở kinh doanh/ vận chuyển
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Trồng trọt
1.1 Ngũ cốc Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS
1.2 Rau, củ, quả, và sản phẩm rau, củ, quả Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS
1.3 Đường, ca cao Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS
1.4 Các loại sản phẩm trồng trọt khác Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS
1.5 Chè (trà), cà phê, hạt tiêu, điều Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS
2 Sản phẩm động vật trên cạn
2.1 - Thịt và các sản phẩm từ thịt - Trứng và các sản phẩm từ trứng Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS
2.2 - Mật ong và sản phẩm từ mật ong - Tổ yến và sản phẩm từ tổ yến - Các loại sản phẩm động vật trên cạn khác Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS
2.3 Sữa tươi nguyên liệu Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Sở Công Thương Chi cục QLCL NLS&TS
3 Thủy sản
3.1 Nuôi trồng Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS
3.2 Khai thác/đánh bắt Chi cục Thủy sản (tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên) - Chi cục QLCL NLS&TS(bao gồm các cơ sở trong Cảng cá). - Chi cục Thủy sản: Cảng cá Chi cục QLCL NLS&TS Chi cục QLCL NLS&TS
4 Muối Chi cục QLCLNLS&TS
5 Dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý Chi cục QLCL NLS&TS
6 Nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý Chi cục QLCL NLS&TS
7 Nông sản thực phẩm khác Chi cục QLCLNLS&TS

* Chú thích: Chi cục QLCL NLS&TS là viết tắt của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản.