vanban.org

Điều 5. Quy định Bảng giá đất đối với các loại đất mà Chính phủ có qui định trong Khung giá đất — Quyết định 53/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 28/05/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1714/QĐ-UBND · 03/06/2026 Sửa đổi, bổ sung: 35/2024/QĐ-UBND · 29/07/2024
Phú Yên Ban hành 20/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên · 50/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2019/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Quy định Bảng giá đất đối với các loại đất mà Chính phủ có qui định trong Khung giá đất

Sửa đổi bởi 45/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/05/2025
Sửa đổi bởi 45/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/05/2025

1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

Sửa đổi bởi 45/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/05/2025

a) Bảng giá đất ở tại đô thị: chi tiết theo Phụ lục IA.

Sửa đổi bởi 45/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/05/2025

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn: chi tiết theo Phụ lục IIA.

Sửa đổi bởi 45/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/05/2025

c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: chi tiết theo Phụ lục IIIA.

Sửa đổi bởi 45/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/05/2025

d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ: chi tiết theo Phụ lục IVA.

Sửa đổi bởi 45/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/05/2025

2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:

Sửa đổi bởi 45/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/05/2025

a) Bảng giá đất trồng cây hằng năm, gồm: Bảng giá đất trồng lúa nước 2 vụ: chi tiết theo Phụ lục VA. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, trừ đất trồng lúa nước 2 vụ: chi tiết theo Phụ lục VIA.

Sửa đổi bởi 45/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/05/2025

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm: chi tiết theo Phụ lục VIIA.

Sửa đổi bởi 45/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/05/2025

c) Bảng giá đất rừng sản xuất: chi tiết theo Phụ lục VIIIA.

Sửa đổi bởi 45/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/05/2025

d) Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản: chi tiết theo Phụ lục IXA.

Sửa đổi bởi 45/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/05/2025

đ) Bảng giá đất làm muối: chi tiết theo Phụ lục XA.

Sửa đổi bởi 45/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 28/05/2025

e) Xử lý giá đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh: trường hợp 02 đơn vị hành chính cấp xã giáp ranh của 02 đơn vị hành chính cấp huyện có chênh lệch giá đất thì giá đất của xã có giá đất thấp hơn được cộng thêm 50% mức giá đất chênh lệch.3. Đối với đất các đảo: chi tiết theo Phụ lục XIA.