Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 53/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/03/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 06/2025/QĐ-UBND · 12/02/2025
Sửa đổi, bổ sung: 41/2017/QĐ-UBND · 13/11/2017
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 5 phiên bản · 16 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 53/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng
Điều 2. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
Chương II — CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 3. Ưu đãi về đất đai
Điều 4. Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 5. Ưu đãi thuế nhập khẩu
Chương III — CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO CÁC DỰ ÁN ĐẶC THÙ
Điều 6. Ưu đãi đầu tư đối với dự án xây dựng nhà ở xã hội
Điều 7. Ưu đãi đối với dự án đầu tư vào các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường và giám định tư pháp
Điều 8. Ưu đãi đối với dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn
Chương I — V
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 10. Trách nhiệm của nhà đầu tư trong việc t hực hiện thủ tục hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong việc triển khai thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Danh mục ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư
Phụ lục II. Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư
Phụ lục III. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư và áp dụng ưu đãi đầu tư đối với các dự án
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy