Điều 2. Mức thu phí
| STT | Chỉ tiêu |
Mức thu (đồng/01 báo cáo) |
| 1 | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm | 3.000.000 |
| 2 | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm | 1.700.000 |
| 3 | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm | 700.000 |
| 4 | Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm | 200.000 |