vanban.org

Điều 4. Giá vật kiến trúc — Quyết định 53/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2018 Thay thế: 13/2018/QĐ-UBND · 10/05/2018
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 30/10/2014 Hiệu lực 09/11/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 31/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 07/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 13/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 53/2014/QĐ-UBND
01/06/201813/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/11/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 27/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 26/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2014/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá vật kiến trúc

Stt Danh mục Đơn vị tính Đơn giá
1 Hàng rào    
1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 406.000
1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 505.000
1.3 Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 605.000
1.4 Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 2,0 m dày 100 trát 2 mặt. Phần cao trên 2m, tính thêm 50.000đ/m2. đ/md 704.000
1.5 Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch gắn khung lưới B40 cao 1,0 m. Phần cao trên 1m, tính thêm 30.000đ/m2. đ/md 386.000
1.6 Hàng rào song sắt, hàng rào lưới B40 móng xây đá, gạch đ/md 340.000
1.7 Hàng rào lưới B40 cao 1,0m - 1,5m trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ đ/md 120.000
1.8 Hàng rào lưới B40 cao 1,6m - 2m, trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ đ/md 167.000
1.9 Hàng rào lưới B40 cao > 2,0m, trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ đ/md 209.000
1.10 Hàng rào lưới B40 cao 1,0m - 1,5m bê tông cốt thép (0,12x0,12m) hoặc trụ sắt khoảng cách 3m/trụ đ/md 178.000
1.11 Hàng rào lưới B40 cao 1,6m - 2,0m, trụ bê tông cốt thép (0,12x0,12m) hoặc trụ sắt khoảng cách 3m/trụ đ/md 275.000
1.12 Hàng rào kẽm gai cao 2,0m và trụ bê tông, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a<50 cm. Phần cao trên 2,0m tính thêm 17.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 17.000 đ/m2 đ/md 60.000
1.13 Hàng rào kẽm gai cao 2,0m và trụ bê tông, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a>90 cm. Phần cao trên 2,0m tính thêm 17.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 17.000 đ/m2 đ/md 40.000
1.14 Hàng rào kẽm gai đan ô vuông cao 2,0m và trụ bê tông, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai <50 cm. Phần cao trên 2,0m tính thêm 31.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 31.000 đ/m đ/md 87.000
1.15 Hàng rào kẽm gai đan ô vuông cao 2,0m và trụ bê tông, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a>90 cm. Phần cao trên 2,0m tính thêm 31.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 31.000 đ/m2 đ/md 68.000
2 Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ đ/m3 1.121.000
3 Móng đá hộc đ/m3 931.000
4 Trụ các loại, tường gạch, lớp vữa trát..    
4.1 Trụ ốp đá hoa cương vụn đ/m2 249.000
4.2 Trụ xây gạch thẻ đ/m3 2.331.000
4.3 Bê tông trụ, cột dầm (đá 1x2 mác 200) đ/mj 3.489.000
4.4 Tường BTCT M200 đ/m3 3.489.000
4.5 Tường xây gạch ống 8*8*18 dày > 20 cm đ/m3 1.356.000
4.6 Tường xây gạch ống 8*8*18 dày < 10 cm đ/m3 1.412.000
4.7 Hàng rào gạch block (gạch xi măng) đ/m3 900.000
4.8 Gạch ốp tường (gạch ceramic) đ/m2 219.000
4.9 Tấm đan BTCT đ/m3 3.062.000
4.10 Lớp vữa trát dày trung bình 1,5 cm đ/m2 67.000
4.11 Sơn nước đ/m2 76.000
4.12 Quét vôi đ/m2 10.000
5 Giếng đào không ống đất cấp III:    
5.1 Đường kính ≥1m:    
  - Sâu < 1m đ/m 111.000
  - Sâu > 1m đ/m 137.000
5.2 Đường kính > 1m:    
  - Sâu ≤ 1m đ/m 294.000
  - Sâu > 1m đ/m 355.000
6 Ống bê tông cốt thép đúc thủ công dài 1m    
6.1 Ồng fi 200 đ/ống 242.000
6.2 Ống fi 300 đ/ống 332.000
6.3 Ồng fi 400 đ/ống 448.000
7 Ồng bê tông côt thép đúc ly tâm dài 1m    
7.1 Ồng fi 200 đ/ống 180.000
7.2 Ồng fi 300 đ/ống 297.000
7.3 Ồng fi 400 đ/ống 358.000
7.4 Ồng fi 600 đ/ống 543.000
7.5 Ống fi 800 đ/ống 889.000
7.6 Ồng fi 1000 đ/ống 1.264.000
7.7 Ồng fi 1200 đ/ống 2.262.000
8 Đường đi:    
8.1 Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường cấp phối đá dăm dày 10cm, trên rải đá mi dày 3cm. đ/m2 86.000
8.2 Đường có móng cấp phối sỏi đỏ, mặt đường đá dăm láng nhựa dày 10cm, tiêu chuẩn nhựa 5 kg/m2 đ/m2 249.000
8.3 Đường cấp phối sỏi đỏ dày 25cm đ/m2 85.000
8.4 Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường đá cấp phối dày 11cm.

đ/m2

đ/m2

90.000
9 Sân láng vữa XM dày 3cm, lớp lót đá dăm dày 10cm. đ/m2 163.000
10 Sân bê tông dày 10cm đ/m2 181.000
11 Sân gạch con sâu, lớp lót đá 4x6 đ/m2 195.000
12 Sân gạch tàu, lớp lót đá 4x6 đ/m2 198.000
13 Sân gạch Cremic, lớp lót đá 4x6 đ/m2 222.000
14 Sân gạch Terazo, lớp lót đá 4x6 đ/m2 233.000
15 Bể nước đ/m2  
15.1 Bế nước xây gạch thẻ: Tính về khối lượng xây 1 m3 gạch thẻ.    
15.2 Bê nước xây gạch thẻ đáy BTCT hoặc xây gạch thẻ có trụ: Tính về khối lượng xây 1 m3 gạch thẻ và khối lượng bê tông.    
16 Trụ tiêu các loại    
16.1 Trụ tiêu xây đường kính đáy >= 0,1 m đ/m dài 140.000
16.2 Trụ tiêu xây đường kính đáy < 0,1 m đ/m dài 127.000
16.3 Trụ tiêu cột BT cao 4m (nếu cao hơn hoặc thấp hơn thì nội suy) đ/trụ 326.000
16.4 Trụ tiêu cây đ/trụ 60.000
17 Hố ga xây gạch thẻ, hầm tự hoại: Tương tự như cách tính bể nước    
18 Giếng đóng, giếng khoan:    
18.1 Vũng Tàu đ/giếng 2.000.000
18.2 Bà Rịa đ/giếng 4.000.000
18.3 Tân Thành, Long Điền, Đất Đỏ đ/giếng 4.700.000
18.4 Xuyên Mộc, Châu Đức đ/m sâu 235.000
19 Giếng đóng công nghiệp đ/m sâu 249.000
20. Đào bùn đặc trong mọi điều kiện đ/m3 174.000
21 Mái che các loại    
21.1 Mái che tole nên gạch bông, nên gạch tàu (mái + nền) đ/m2 475.000
21.2 Mái che tole nền láng vữa XM đ/m2 370.000
21.3 Mái che tole, nền đất đ/m2 250.000
21.4 Mái lá, giấy dầu và các loại khác tương tự đ/m2 137.000
22 Nhà tắm nước ngọt biệt lập các loại    
22.1 Nhà tắm xây tạm có mái che, nền XM đ/m2 545.000
22.2 Nhà tắm xây tạm không có mái che, nền XM đ/m2 331.000
23 Chuồng heo xây gạch, nền BT hoặc XM, mái tole đ/m2 499.000
24 Chuồng gia súc khác sử dụng vật liệu tạm, chiều cao chuồng gia súc h<1,2m đ/m2 180.000
25 Mộ các loại    
25.1 Mộ đất đ/mộ 3.500.000
25.2 Mộ xây bán kiên cố đ/mộ 7.000.000
25.3 Mộ xây kiên cố   10.000.000
25.4 Mộ xây có kiểu trang trí đặc biệt bồi thường theo đơn giá dự toán    
26 Một số vật kiến trúc khác    
26.1 Di dời hộp đèn quảng cáo, bảng hiệu đ/m2 92.000
26.2 Di dời cổng inox, cổng sắt, cổng gang, cổng khung sắt, lưới B40 đ/m2 190.000
26.3 Di dời trụ điện <6m đ/trụ 305.000
26.4 Di dời trụ điện >6m đ/trụ 459.000
26.5 Di dời trụ điện trụ BTCT ly tâm đ/trụ 1.631.000
26.6 Di dời bàn thờ, am cốc: Tính theo khối lượng thực tế đã xây dựng.    
26.7 Di dời hòn non bộ: Tuỳ theo điều kiện thực tế mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp.    
26.8 Di dời đồng hồ nước, đồng hồ điện, điện thoại: Tùy theo điều kiện thực tế mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp.    
26.9 Chi phí đào đất, vận chuyển đất đắp cự ly 10m đ/m3 60.000
26.10 Chi phí đào đắp bờ kênh, mương đ/m3 41.000
26.11 Ống nhựa PVC các loại: áp dụng theo thông báo giá liên sở hàng tháng của Sở Xây dựng và Sở Tài chính.    
26.12 Túi khí Biogas: Tùy theo điều kiện thực tế tại khu vực mà Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xác định mức bồi thường hoặc hỗ trợ cho phù hợp.    

(Riêng huyện Côn Đảo được áp dụng mức giá tại Điều 2, 3, 4 nhân với hệ số 1,8).