vanban.org

Điều 2. Một số mức chi cụ thể cho các nội dung trong hoạt động xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND do UBND cùng cấp trình và công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của UBND — Quyết định 53/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/09/2016 Thay thế: 49/2016/QĐ-UBND · 15/08/2016
Lào Cai Ban hành 16/11/2012 Hiệu lực 26/11/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Về việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân do Ủy ban nhân dân cùng cấp trình và công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 49/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND Về việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân do Ủy ban nhân dân cùng cấp trình và công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 53/2012/QĐ-UBND
01/09/201649/2016/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 26/11/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 45/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2012/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Một số mức chi cụ thể cho các nội dung trong hoạt động xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND do UBND cùng cấp trình và công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của UBND

Nội dung chi Mức chi
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
1. Xây dựng đề cương chi tiết dự thảo văn bản:      
a) Nghị quyết của HĐND:      
- Nghị quyết mới hoặc thay thế 900.000 đồng/đề cương 720.000 đồng/đề cương 540.000 đồng/ đề cương
- Nghị quyết sửa đổi, bổ sung 600.000 đồng/đề cương 480.000 đồng/đề cương 360.000 đồng đề cương
b) Quyết định của UBND:      
- Quyết định mới hoặc thay thế: 850.000 đồng/đề cương 680.000 đồng/đề cương 510.000 đồng/ đề cương
- Quyết định sửa đổi, bổ sung: 550.000 đồng/đề cương 440.000 đồng/đề cương 330.000 đồng/ đề cương
c) Chỉ thị của UBND 500.000 đồng/đề cương. 400.000 đồng/đề cương 300.000 đồng/ đề cương
2. Chi soạn thảo văn bản:      
a) Nghị quyết của HĐND:      
- Nghị quyết mới hoặc thay thế 4.000.000 đồng/ văn bản dự thảo 3.200.000 đồng/ văn bản dự thảo 2.400.000 đồng/ văn bản dự thảo
- Nghị quyết sửa đổi, bổ sung 3.500.000 đồng/ văn bản dự thảo 2.800.000 đồng/ văn bản dự thảo 2.100.000 đồng/ văn bản dự thảo
b) Quyết định của UBND:      
- Quyết định mới hoặc thay thế: 3.200.000 đồng/ văn bản dự thảo 2.560.000 đồng/ văn bản dự thảo 1.920.000 đồng/ văn bản dự thảo
- Quyết định sửa đổi, bổ sung: 2.700.000 đồng/ văn bản dự thảo 2.160.000 đồng/ văn bản dự thảo 1.620.000 đồng/ văn bản dự thảo
c) Chỉ thị của UBND 2.000.000 đồng/ văn bản dự thảo 1.600.000.000 đồng/ văn bản dự thảo 1.200.000.000 đồng/ văn bản dự thảo
3. Chi soạn thảo các loại báo cáo phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản:      
a) Báo cáo/bản tổng hợp các ý kiến góp ý về dự thảo văn bản 200.000 đồng/báo cáo/bản tổng hợp 160.000 đồng/báo cáo/bản tổng hợp 120.000 đồng/ báo cáo/bản tổng hợp
b) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý; ý kiến thẩm định, thẩm tra 300.000 đồng/báo cáo 240.000 đồng/báo cáo 180.000 đồng/ báo cáo
c) Báo cáo nhận xét, đánh giá, phản biện của chuyên gia độc lập; báo cáo của thành viên tham gia thẩm định; báo cáo tham luận độc lập theo đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo:      
- Đối với dự thảo nghị quyết mới hoặc thay thế của HĐND, quyết định mới hoặc thay thế của UBND 300.000 đồng/báo cáo 240.000 đồng/báo cáo 180.000 đồng/ báo cáo
- Đối với dự thảo chỉ thị mới hoặc thay thế của UBND 200.000 đồng/báo cáo 160.000 đồng/báo cáo 120.000 đồng/ báo cáo
- Đối với văn bản sửa đổi, bổ sung 150.000 đồng/báo cáo 120.000 đồng/báo cáo 90.000 đồng/ báo cáo
d) Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật: 3.000.000 đồng/báo cáo 1.200.000 đồng/báo cáo 480.000 đồng/báo cáo
4. Chi soạn thảo văn bản góp ý; báo cáo thẩm định văn bản:      
a) Văn bản góp ý:      
- Đối với dự thảo nghị quyết của HĐND, quyết định của UBND 200.000 đồng/văn bản 160.000 đồng/văn bản 120.000 đồng/ văn bản
- Đối với dự thảo chỉ thị của UBND 150.000 đồng/văn bản 120.000 đồng/văn bản 90.000 đồng/ văn bản
b) Báo cáo thẩm định:      
- Đối với dự thảo nghị quyết của HĐND, quyết định của UBND 500.000 đồng/báo cáo thẩm định 400.000 đồng/báo cáo thẩm định  
- Đối với dự thảo chỉ thị của UBND 400.000 đồng/báo cáo thẩm định. 320.000 đồng/báo cáo thẩm định.    
5. Chi chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, các loại báo cáo, bản thuyết minh, tờ trình, dự thảo văn bản: 150.000 đồng/lần chỉnh lý 120.000 đồng/lần chỉnh lý 90.000 đồng/ lần chỉnh lý
6. Chi cho cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, thi hành pháp luật:      
- Chủ trì 150.000 đồng/người/ buổi họp 120.000 đồng/người/ buổi họp 90.000 đồng/ người/buổi họp
- Các thành viên tham dự 100.000 đồng/người/ buổi họp 80.000 đồng/người buổi họp 60.000 đồng/ người/buổi họp
- Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự 200.000 đồng/văn bản 160.000 đồng/văn bản 120.000 đồng/ văn bản

* Các khoản chi ngoài nội dung quy định nêu tại Điều 2 này nhằm bảo đảm cho công tác xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND do UBND cùng cấp trình và công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của UBND được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 16/3/2012 của liên bộ Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp  và các văn bản khác có liên quan.