vanban.org

Điều 11. Điều khoản thi hành — Quyết định 53/2005/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2011 Thay thế: 48/2011/QĐ-UBND · 19/08/2011
Bình Phước Ban hành 25/05/2005 Hiệu lực 01/05/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, ấp, khu phố và các đối tượng khác công tác ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 31/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về số lượng, chức danh, chế độ chính sách, quản lý đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn. thôn, ấp, khu phố và các đối tượng khác công tác ở xã, phường, thị trấn, thôn, ấp, khu phố; việc phân loại thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 14/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND Quy định về số lượng, chức danh và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác công tác ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 48/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2005/QĐ-UBND Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố · 53/2005/QĐ-UBND
01/05/2005Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 12/2004/QĐ-UB Về việc điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân, tiền sinh hoạt phí cho các chức danh kiêm nhiệm cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc phần chi của ngân sách địa phương · 12/2004/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2005/QĐ-UBND › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Điều khoản thi hành

1- Quyết định này thay thế các Quyết định số: 99/1998/QĐ-UB ngày 08/8/1998 của UBND tỉnh; Quyết định số 15/1999/QĐ-UB ngày 03/02/1999 của UBND tỉnh sửa đổi bổ sung một số điều của bản quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ban hành kèm theo quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 08/8/1998 của UBND tỉnh. Quyết định số 29/2002/QĐ-UB ngày 26/6/2002 của UBND tỉnh về việc tổ chức biên chế cán bộ Dân tộc thiểu số vào Ban Chỉ huy quân sự các xã có nguồn đào tạo. Quyết định số 28/2003/QĐ-UB ngày 27/3/2003 của UBND tỉnh và quyết định số 1431/QĐ-UB ngày 22/8/2003 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức sinh hoạt phí đối với một số chức danh cán bộ xã, phường, thị trấn trong tỉnh Bình Phước. Quyết định số 312/QĐ-UB ngày 12/02/2004 của UBND tỉnh về việc bổ sung lực lượng dân quân thường trực cho xã Lộc Hiệp huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước và Quyết định số 12/2004/QĐ-UB ngày 12/01/2004 về việc điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân, tiền sinh hoạt phí cho các chức danh kiêm nhiệm cán bộ xã, phường, thị trấn thuộc phần chi của ngân sách địa phương.

2- Bãi bỏ các chế độ quy định đối với cán bộ xã, phường, thị trấn tại Điều I, Điều II quyết định số 52/2001/QĐ-UB ngày 10/7/2001 của UBND tỉnh về việc quy định mức phụ cấp cho cán bộ làm công tác chuyên trách Trạm truyền thanh xã, phường, thị trấn. Khoản a, b, Điều I Quyết định số 67/2001/QĐ-UB ngày 27/8/2001 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đề án bố trí lực lượng Công an xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

3- Giao Giám đốc sở Nội vụ, Giám đốc sở Tài chính theo dõi, hướng dẫn kiểm tra các huyện, thị xã; các xã, phường, thị trấn thực hiện theo đúng nội dung của bản Quy định này.

4- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức thực hiện bản Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc thì báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) để nghiên cứu giải quyết./.