vanban.org

Điều 1. Ban hành cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông trong nước áp dụng đối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP), doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) thuê để cung cấp dịch vụ kết nối, dịch vụ truy nhập Internet, như sau: — Quyết định 53/2003/QĐ-BBCVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/04/2003 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Bưu chính, Viễn thông Ban hành 20/03/2003 Hiệu lực 01/04/2003 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 53/2003/QĐ-BBCVT Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy cập Internet để cung cấp dịch vụ kêt nối, dịch vụ truy nhập Internet · 53/2003/QĐ-BBCVT
01/04/2003Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 16/2002/QĐ-TCBĐ Về việc ban hành tạm thời cước dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP), doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) thuê để cung cấp dịch vụ kết nối, dịch vụ truy nhập Internet · 16/2002/QĐ-TCBĐ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2003/QĐ-BBCVT › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông trong nước áp dụng đối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP), doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) thuê để cung cấp dịch vụ kết nối, dịch vụ truy nhập Internet, như sau:

1. Chi phí đầu nối, cài đặt ban đầu do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thuê kênh viễn thông quy định trên cơ sở giá thành.

2. Cước thuê kênh liên tỉnh (1.000đ/tháng):

Kênh tốc độ Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng 4 Vùng 5 Vùng 6
2Mb/s 25.864 36.146 47.790 76.069 96.014 128.647
34 Mb/s 124.146 173.499 229.392 364.940 460.909 617.507
45 Mb/s 227.600 318.082 420.550 669.055 844.921 1.132.091
155 Mb/s 651.767 910.874 1.204.308 1.915.938 2.419.560 3.241.913

- Vùng cước kênh viễn thông liên tỉnh, mức cước kênh viễn thông nội tỉnh (đã bao gồm cả phần truyền dẫn nội hạt) để kết nối kênh liên tỉnh: áp dụng theo bảng cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định.

- Các mức cước nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).