vanban.org

Điều 4. Biên chế của Sở Y tế: — Quyết định 53/2002/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/05/2006 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/05/2006 Thay thế: 18/2006/QĐ-UBND · 04/05/2006
Quảng Bình Ban hành 31/07/2002 Hiệu lực 15/08/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 9 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị · 04/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Bình · 16/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Bình · 04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế Quảng Bình · 18/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế Quảng Bình · 18/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2002/QĐ-UB Ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, bộ máy, biên chế của Sở Y tế. · 53/2002/QĐ-UB
14/05/200618/2006/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/08/2002Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 53/2002/QĐ-UB › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Biên chế của Sở Y tế:

          Tổng số biên chế của Sở Y tế là 1096

          Trong đó:    - 14 biên chế quản lý Nhà nước

                             - 1082  biên chế sự nghiệp

          Và 58 hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ

 Cụ thể bố trí như sau:

STT Đơn vị Tổng số BC QLNN BC SN HĐ theo NĐ68 Ghi chú
1 Văn phòng Sở          
  Lãnh đạo Sở 3 3      
  Phòng Tổ chức - Hành chính 14 2 10 2  
  Phòng NV Y 5 3 2    
  Phòng QLNV Dược 3 2 1    
  Phòng Kế hoạch - Tài chính 6 2 4    
  Thanh tra Sở 3 2 1    
  Văn phòng thường trực phòng chống HIV/AIDS 2   2    
2 TT Y tế dự phòng 44   40 4  
3 TT BVBMTE - KHHGĐ 21   19 2  
4 TT KNDP và mỹ phẩm 21   19 2  
5 TT Phòng chống bệnh xã hội 46   43 3  
6 TT phòng chống  sốt rét - Bướu cổ 31   29 2  
7 Phòng QLSK cán bộ 14   12 2  
8 Phòng Giám định y khoa, pháp y 10   8 2  
9 Trường trung học Y tế 26   24 2  
10 TT Truyền thông GDSK 9   7 2  
11 TTY tế huyện Minh Hoá 115   110 5  
12 TT Y tế huyện Tuyên Hoá 108   106 2  
13 TT Y tế huyện Quảng Trạch 168   165 3  
14 TT Y tế huyện Bố Trạch 156   151 5  
15 TT Y tế  thị xã Đồng Hới 87   82 5  
16 TT Y tế huyện Quảng Ninh 109   102 7  
17 TT Y tế huyện Lệ Thuỷ 153   145 8  
   Tổng cộng 1154 14 1082 58