Điều 4. Biên chế của Sở Y tế:
Tổng số biên chế của Sở Y tế là 1096
Trong đó: - 14 biên chế quản lý Nhà nước
- 1082 biên chế sự nghiệp
Và 58 hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ
Cụ thể bố trí như sau:
| STT | Đơn vị | Tổng số | BC QLNN | BC SN | HĐ theo NĐ68 | Ghi chú |
| 1 | Văn phòng Sở | |||||
| Lãnh đạo Sở | 3 | 3 | ||||
| Phòng Tổ chức - Hành chính | 14 | 2 | 10 | 2 | ||
| Phòng NV Y | 5 | 3 | 2 | |||
| Phòng QLNV Dược | 3 | 2 | 1 | |||
| Phòng Kế hoạch - Tài chính | 6 | 2 | 4 | |||
| Thanh tra Sở | 3 | 2 | 1 | |||
| Văn phòng thường trực phòng chống HIV/AIDS | 2 | 2 | ||||
| 2 | TT Y tế dự phòng | 44 | 40 | 4 | ||
| 3 | TT BVBMTE - KHHGĐ | 21 | 19 | 2 | ||
| 4 | TT KNDP và mỹ phẩm | 21 | 19 | 2 | ||
| 5 | TT Phòng chống bệnh xã hội | 46 | 43 | 3 | ||
| 6 | TT phòng chống sốt rét - Bướu cổ | 31 | 29 | 2 | ||
| 7 | Phòng QLSK cán bộ | 14 | 12 | 2 | ||
| 8 | Phòng Giám định y khoa, pháp y | 10 | 8 | 2 | ||
| 9 | Trường trung học Y tế | 26 | 24 | 2 | ||
| 10 | TT Truyền thông GDSK | 9 | 7 | 2 | ||
| 11 | TTY tế huyện Minh Hoá | 115 | 110 | 5 | ||
| 12 | TT Y tế huyện Tuyên Hoá | 108 | 106 | 2 | ||
| 13 | TT Y tế huyện Quảng Trạch | 168 | 165 | 3 | ||
| 14 | TT Y tế huyện Bố Trạch | 156 | 151 | 5 | ||
| 15 | TT Y tế thị xã Đồng Hới | 87 | 82 | 5 | ||
| 16 | TT Y tế huyện Quảng Ninh | 109 | 102 | 7 | ||
| 17 | TT Y tế huyện Lệ Thuỷ | 153 | 145 | 8 | ||
| Tổng cộng | 1154 | 14 | 1082 | 58 |