vanban.org

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh Quy định về trình tự, thủ tục hành chính về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh — Quyết định 52/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Bắc Ninh Ban hành 09/07/2026 Hiệu lực 09/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2026/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh Quy định về trình tự, thủ tục hành chính về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phần B Phụ lục I

a) Sửa đổi, bổ sung điểm (9) mục 1 như sau:

“Đơn theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 4a, Mẫu số 14 (đối với dự án BT); Tờ trình theo Mẫu số 05 Quyết định giao đất, cho thuê đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo Mẫu số 06; Quyết định giao đất, cho thuê đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo Mẫu số 06; Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 07; Quyết định gia hạn sử dụng đất theo Mẫu số 06a; Biên bản giao đất tại thực địa theo Mẫu số 13; Phiếu chuyển thông tin địa chính theo Mẫu số 19, Mẫu số 25; Thông báo số tiền phải nộp theo Mẫu số 12, Hợp đồng thuê đất theo Mẫu số 27 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.”

b) Sửa đổi, bổ sung Bước 4 điểm (1) mục 2 như sau:

“Bước 4: Sở Nông nghiệp và Môi trường:

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển thông tin địa chính theo Mẫu số 19 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này cho cơ quan thuế (đối với trường hợp xác định giá đất theo bảng giá).

Trường hợp phải xác định giá đất cụ thể thì tổ chức việc xác định giá đất. Sau khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất thì thực hiện chuyển thông tin địa chính theo Mẫu số 19 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này cho cơ quan thuế.

Sau khi người sử dụng đất nộp các nghĩa vụ tài chính theo thông báo của cơ quan thuế và thông báo của cơ quan tài chính (nếu có). Cơ quan thuế và cơ quan tài chính (nếu có) xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường.”

c) Sửa đổi, bổ sung điểm (9) mục 2 như sau:

“Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 04; Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư theo Mẫu số 4b; Tờ trình theo Mẫu số 05; Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 10; Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư theo Mẫu số 11; Phiếu chuyển thông tin địa chính theo Mẫu số 19, Hợp đồng thuê đất theo Mẫu số 27, Phụ lục Hợp đồng thuê đất theo Mẫu số 28, tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.”

d) Sửa đổi, bổ sung điểm (9) mục 3 như sau:

“Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 04; Tờ trình theo Mẫu số 05; Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 10; Biên bản bàn giao đất tại thực địa theo Mẫu số 13; Phiếu chuyển thông tin địa chính theo Mẫu số 19, Phụ lục Hợp đồng thuê đất theo mẫu số 28 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.”

đ) Sửa đổi, bổ sung điểm (9) mục 4 như sau:

“Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 03; Tờ trình theo Mẫu số 05; Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 08; Phiếu chuyển thông tin địa chính theo Mẫu số 19, Hợp đồng thuê đất theo Mẫu số 27, Phụ lục Hợp đồng thuê đất theo Mẫu số 28 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.”

e) Sửa đổi điểm (10) mục 4 như sau:

“(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có).

- Tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm nhưng thuộc trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định của Luật Đất đai thì được lựa chọn chuyển sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho thời gian thuê đất còn lại.

- Đơn vị sự nghiệp công lập được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực mà có nhu cầu chuyển sang hình thức giao đất, cho thuê đất theo quy định.

- Trường hợp khu công nghiệp được đầu tư bằng ngân sách nhà nước mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã giao cho tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập quản lý trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền cho các tổ chức, cá nhân thuê đất gắn với kết cấu hạ tầng đã được đầu tư.”

g) Sửa đổi điểm (3) mục 6 như sau:

“Thành phần hồ sơ

- Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo Mẫu số 23 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.

- Trích lục vị trí khu đất mà nhà đầu tư đề xuất thực hiện dự án.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.”

h) Sửa đổi điểm (9) mục 6 như sau:

“(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 23 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.”

i) Sửa đổi tiết a điểm (3) mục 7 như sau:

“(3) Thành phần, số lượng hồ sơ

a) Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích bao gồm:

- Văn bản đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo Mẫu số 24 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.

- Phương án sử dụng đất kết hợp.

- Giấy chứng nhận đã cấp hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật (nếu có).”

k) Sửa đổi điểm (9) mục 7 như sau:

“(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 24 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.”

l) Sửa đổi, bổ sung tiết a điểm 10 mục 7 như sau:

Bổ sung nội dung “- Đất quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 của Luật Đất đai 2024 được sử dụng kết hợp mục đích sử dụng để thăm dò, khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng, khai thác khoáng sản nhóm IV theo quy định tại khoản 4 Điều 205 của Luật Đất đai 2024”.

m) Sửa đổi, bổ sung tên mục 8 như sau:

“8. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất; Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm so với Giấy chứng nhận đã cấp mà phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận”

n) Bổ sung thành phần hồ sơ tại điểm (3) mục 8 như sau:

“- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp (đối với trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm).”

o) Sửa đổi điểm (9) mục 9 như sau:

“(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu đơn số 18 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.”

p) Sửa cụm từ “phụ lục ban hành kèm theo quyết định này” thành “phụ lục IV ban hành kèm theo quyết định này”.

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phần B Phụ lục II

a) Sửa đổi, bổ sung điểm (9) mục 1 như sau:

“Đơn theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 04a, Mẫu số 14 (đối với dự án BT); Tờ trình theo Mẫu số 05; Quyết định giao đất, cho thuê đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo Mẫu số 06; Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 07; Quyết định gia hạn sử dụng đất theo Mẫu số 06a; Biên bản giao đất tại thực địa theo Mẫu số 13; Phiếu chuyển thông tin địa chính theo Mẫu số 19, Mẫu số 25; Thông báo số tiền phải nộp theo Mẫu số 12, Hợp đồng thuê đất theo Mẫu số 27 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.”

b) Sửa đổi, bổ sung điểm (9) mục 2 như sau:

“Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 04; Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư theo Mẫu số 04b; Tờ trình theo Mẫu số 05; Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 10; Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư theo Mẫu số 11; Phiếu chuyển thông tin địa chính theo Mẫu số 19, Hợp đồng thuê đất theo Mẫu số 27, Phụ lục Hợp đồng thuê đất theo Mẫu số 28 tại Phụ lục ban hành kèm theo quyết định này.”

c) Sửa đổi, bổ sung điểm (9) mục 3 như sau:

“Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 04; Tờ trình theo Mẫu số 05; Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 10; Biên bản bàn giao đất tại thực địa theo Mẫu số 13; Phiếu chuyển thông tin địa chính theo Mẫu số 19, Hợp đồng thuê đất theo Mẫu số 27, Phụ lục Hợp đồng thuê đất theo Mẫu số 28 tại Phụ lục ban hành kèm theo quyết định này.”

d) Sửa đổi, bổ sung điểm (9) mục 4 như sau:

“Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 03; Tờ trình theo Mẫu số 05; Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 08; Phiếu chuyển thông tin địa chính theo Mẫu số 19, Hợp đồng thuê đất theo Mẫu số 27, Phụ lục Hợp đồng thuê đất theo Mẫu số 28 tại Phụ lục ban hành kèm theo quyết định.”

đ) Sửa đổi, bổ sung điểm (5) mục 4 như sau:

“- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.

- Tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất được giao đất có thu tiền sử dụng đất quy định tại Điều 119 Luật Đất đai và thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai và dự án có nhiều hình thức sử dụng đất mà trong đó có diện tích thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê).”

e) Sửa đổi tên mục 5 như sau:

“5. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất; Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm so với Giấy chứng nhận đã cấp mà phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận”

g) Bổ sung thành phần hồ sơ tại điểm (3) mục 5 như sau:

“- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp (đối với trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm).”

h) Sửa đổi điểm (9) mục 6 như sau:

“(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 15 và Mẫu số 18 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo quyết định này.”

i) Bổ sung điểm (9) mục 8 như sau:

“(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 18 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này)

k) Sửa đổi, bổ sung tiết a điểm 10 mục 13 như sau:

Bổ sung nội dung “- Đất quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 của Luật Đất đai 2024 được sử dụng kết hợp mục đích sử dụng để thăm dò, khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng, khai thác khoáng sản nhóm IV theo quy định tại khoản 4 Điều 205 của Luật Đất đai 2024”.

l) Sửa đổi điểm (9) mục 17 như sau:

“(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 15 và Mẫu số 18 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo quyết định này.”

m) Thay thế cụm từ “tại phụ lục ban hành kèm theo quyết định này” thành “phụ lục IV ban hành kèm theo quyết định này”.

3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phần B Phụ lục III

a) Sửa đổi nội dung “Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ” tại Bước 3 điểm (1) mục 13 như sau:

“- Kiểm tra “điều kiện thực hiện quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai, tính đầy đủ của thành phần hồ sơ”

b) Sửa đổi, bổ sung điểm (10) mục 13 như sau:

“(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng đủ điều kiện đưa vào kinh doanh theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản và quy định khác của pháp luật có liên quan;

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục IV

a) Bổ sung mục “7a. Thời hạn nhận chuyển nhượng: … tháng” sau mục 7 tại Mẫu số 23.

b) Bổ sung “Mẫu số 27. Hợp đồng thuê đất” và “Mẫu số 28. Phụ lục Hợp đồng thuê đất” vào Phụ lục IV theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.