vanban.org

Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ — Quyết định 52/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2025 Thay thế: 02/2025/QĐ-UBND · 15/01/2025
Thừa Thiên Huế Ban hành 12/08/2024 Hiệu lực 22/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn thành phố Huế · 02/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá vật nuôi thủy sản và đơn giá hỗ trợ chi phí di chuyển lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản để làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 52/2024/QĐ-UBND
22/10/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định đơn giá vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 26/2023/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2024/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ

1. Đơn giá bồi thường đối với vật nuôi thủy sản

STT Vật nuôi thủy sản Đơn vị tính Đơn giá bồi thường
Thời kỳ ươm dưỡng con giống Thời kỳ con giống đang phát triển
I Nuôi vùng đầm phá      
1 Nuôi chuyên tôm đồng/m2 3.650 18.862
2 Nuôi xen ghép đồng/m2   13.421
3 Nuôi chuyên cá đồng/m2   16.582
4 Nuôi sinh thái (chắn sáo, nhuyễn thể) đồng/m2   10.212
II Nuôi vùng cát ven biển      
1 Nuôi tôm thẻ chân trắng đồng/m2 16.740 33.602
2 Nuôi ốc hương đồng/m2   60.262
III Nuôi cá ao đất nước ngọt đồng/m2 2.190 5.521

(Thời kỳ ươm dưỡng con giống đối với tôm <30 ngày, đối với cá <60 ngày).

2. Đơn giá hỗ trợ chi phí di chuyển lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản.

STT Nội dung Đơn vị tính Đơn giá hỗ trợ
I Di chuyển và neo lồng, bè nước lợ mặn    
1 Di chuyển lồng giai bằng lưới, được neo cố định bằng hệ thống cọc, giằng tre đồng/m3 23.000
2 Chi phí neo cố định lồng giai bằng lưới đồng/m3 37.000
3 Di chuyển lồng khung sắt, bao bọc bằng lưới đồng/m3 23.000
II Di chuyển lồng, bè nước ngọt    
1 Di chuyển lồng khung sắt, bao bọc bằng lưới đồng/m3 7.000
III Ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản    
1 Di chuyển nò sáo đồng/m 14.560
2 Di chuyển rớ đồng/m2 3.000
3 Di chuyển trộ chuôm đồng/m2 165.000
4 Di chuyển ao nuôi chắn sáo đồng/m2 311
5 Di chuyển ao nuôi nghêu bằng hình thức đăng chắn lưới đồng/m2 3.167