Điều 4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ
1. Đơn giá bồi thường đối với vật nuôi thủy sản
| STT | Vật nuôi thủy sản | Đơn vị tính | Đơn giá bồi thường | |
| Thời kỳ ươm dưỡng con giống | Thời kỳ con giống đang phát triển | |||
| I | Nuôi vùng đầm phá | |||
| 1 | Nuôi chuyên tôm | đồng/m2 | 3.650 | 18.862 |
| 2 | Nuôi xen ghép | đồng/m2 | 13.421 | |
| 3 | Nuôi chuyên cá | đồng/m2 | 16.582 | |
| 4 | Nuôi sinh thái (chắn sáo, nhuyễn thể) | đồng/m2 | 10.212 | |
| II | Nuôi vùng cát ven biển | |||
| 1 | Nuôi tôm thẻ chân trắng | đồng/m2 | 16.740 | 33.602 |
| 2 | Nuôi ốc hương | đồng/m2 | 60.262 | |
| III | Nuôi cá ao đất nước ngọt | đồng/m2 | 2.190 | 5.521 |
(Thời kỳ ươm dưỡng con giống đối với tôm <30 ngày, đối với cá <60 ngày).
2. Đơn giá hỗ trợ chi phí di chuyển lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản.
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Đơn giá hỗ trợ |
| I | Di chuyển và neo lồng, bè nước lợ mặn | ||
| 1 | Di chuyển lồng giai bằng lưới, được neo cố định bằng hệ thống cọc, giằng tre | đồng/m3 | 23.000 |
| 2 | Chi phí neo cố định lồng giai bằng lưới | đồng/m3 | 37.000 |
| 3 | Di chuyển lồng khung sắt, bao bọc bằng lưới | đồng/m3 | 23.000 |
| II | Di chuyển lồng, bè nước ngọt | ||
| 1 | Di chuyển lồng khung sắt, bao bọc bằng lưới | đồng/m3 | 7.000 |
| III | Ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản | ||
| 1 | Di chuyển nò sáo | đồng/m | 14.560 |
| 2 | Di chuyển rớ | đồng/m2 | 3.000 |
| 3 | Di chuyển trộ chuôm | đồng/m2 | 165.000 |
| 4 | Di chuyển ao nuôi chắn sáo | đồng/m2 | 311 |
| 5 | Di chuyển ao nuôi nghêu bằng hình thức đăng chắn lưới | đồng/m2 | 3.167 |