vanban.org

Điều 3. Khung giá dịch vụ phương tiện vận tải ra, vào cảng, hàng hóa vận chuyển qua cảng, hành khách sử dụng cảng, nhà ga cảng biển. — Quyết định 52/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/11/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 03/11/2023 Hiệu lực 15/11/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 52/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá dịch vụ phương tiện vận tải ra, vào cảng, hàng hóa vận chuyển qua cảng, hành khách sử dụng cảng, nhà ga cảng biển.

TT Loại dịch vụ Đơn vị tính Khung giá dịch vụ
Giá tối thiểu Giá tối đa
1. Khung giá dịch vụ phương tiện vận tải ra, vào cảng
a) Phương tiện vận tải dưới 1 tấn Đồng/lượt 4.000 5.000
b) Phương tiện vận tải từ 1- 2,5 tấn (xe khách dưới 7 chỗ) Đồng/lượt 6.500 8.500
c) Phương tiện vận tải từ 2,5 - 5 tấn (xe khách từ 7 chỗ đến 16 chỗ) Đồng/lượt 12.000 16.000
d) Phương tiện vận tải từ 5 - 10 tấn (xe khách từ 16 chỗ đến 30 chỗ) Đồng/lượt 16.000 23.800
e) Phương tiện vận tải trên 10 tấn (xe khách trên 30 chỗ) Đồng/lượt 38.000 40.000
2. Khung giá sịch vụ hàng hóa vận chuyển qua cảng
Hàng hóa Đồng/lượt 14.000 15.000
3. Khung giá dịch vụ hành khách sử dụng cảng, nhà ga cảng biển
Đối với hành khách sử dụng cảng, nhà ga cảng biển Đồng/lượt 18.000 20.000
4. Các mức giá của khung giá dịch vụ sử dụng cảng tại Quy định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%