Điều 4. Mức thu
1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
a) Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Đvt: Triệu đồng/báo cáo
| Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ) | ≤50 | >50 và ≤100 | >100 và ≤200 | >200 và ≤500 | >500 |
| Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 4,5 | 6,0 | 10,5 | 12,5 | 15,0 |
| Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 6,0 | 7,5 | 13,5 | 14,0 | 22,5 |
| Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 6,5 | 8,5 | 15,0 | 16,0 | 22,5 |
| Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 7,0 | 8,5 | 15,0 | 16,0 | 21,5 |
| Nhóm 5. Dự án giao thông | 7,0 | 9,0 | 16,0 | 18,0 | 22,5 |
| Nhóm 6. Dự án công nghiệp | 7,5 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 23,0 |
| Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) | 4,5 | 5,0 | 9,5 | 10,5 | 14,0 |
b) Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung hoặc thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường: bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm a khoản này.
2. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi.
| Số TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| a | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | ||
| - | Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày-đêm | đồng/đề án | 200.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 550.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 1.300.000 |
| - | Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày-đêm trở lên | đồng/đề án | 2.500.000 |
| b | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | ||
| - | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 300.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 900.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 2.200.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 4.200.000 |
| c | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi | ||
| - | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 300.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 900.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày-đêm | đồng/đề án, báo cáo | 2.200.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngày-đêm trở lên | đồng/đề án, báo cáo | 4.200.000 |
| d | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung | Bằng 50% mức thu theo quy định tại các điểm a, b, c khoản này |
3. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
| Số TT | Nội dung | Đơn vị tính | Khung mức thu |
| a | Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày-đêm | đồng/báo cáo | 200.000 |
| b | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày-đêm | đồng/báo cáo | 700.000 |
| c | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày-đêm | đồng/báo cáo | 1.700.000 |
| d | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày-đêm | đồng/báo cáo | 3.000.000 |
| đ | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung | Bằng 50% mức thu theo quy định tại điểm a, b, c, d khoản này |
4. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
a) Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất: mức thu 700.000 đồng/hồ sơ.
b) Thẩm định gia hạn, bổ sung: mức thu bằng 50% mức thu quy định tại điểm a khoản này.