vanban.org

Điều 4. - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng thành phố, Giám đốc Sở Nhà đất thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.- — Quyết định 5184/QĐ-UB-KT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/11/1996 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hồ Chí Minh Ban hành 09/11/1996 Hiệu lực 09/11/1996 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 5184/QĐ-UB-KT › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng thành phố, Giám đốc Sở Nhà đất thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-

T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
K/T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Chí

BẢNG GIÁ BIỂU CHUẨN

ĐỂ TÍNH TRỊ GIÁ NHÀ THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Ban hành kèm theo quyết định số 5184/QĐ-UB-KT ngày 09/11/1996 của Ủy ban nhân dân thành phố).

LOẠI NHÀ Kết cấu Hiện trạng Giá chuẩn đ/m2 sàn xây dựng
(1) (2) (3) (4)
I- Biệt thự lầu 1/ Sàn mái BTCT, tường gạch   2/ Sàn BTCT, tường gạch, mái ngói hoặc tole, có trần

3/ Sàn xây cuốn trên sắt I, tường gạch, mái ngói hoặc tole, có trần

4/ Sàn gỗ, tường gạch, mái ngói hoặc tole, có trần
+ Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ 2.000.000 1.400.000 1.600.000 1.120.000 1.400.000 980.000 1.300.000 910.000
II- Biệt thự trệt 1/ Mái bằng BTCT, tường gạch   2/ Tường gạch, mái ngói hoặc tole, có trần + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ 1.500.000 1.050.000 1.200.000 840.000
III- Nhà phố lầu 1/ Sàn, mái BTCT, tường gạch   2/ Sàn BTCT, tường gạch, mái lợp ngói hoặc tole, có trần

3/ Tường gạch, sân xây cuốn trên sắt I, lợp tole hoặc ngói, có trần

4/ Tường cột gạch, sàn đúc giả, mái đúc   5/ Tường cột gạch, sàn đúc giả, mái đúc giả hoặc lợp tole, ngói, có trần

6/ Sàn đúc giả, tương gạch ván, cột gỗ, mái đúc giả hoặc lợp, có trần

7/ Sàn đúc giả, vách ván tạp + tole, mái đúc giả hoặc tole, có trần

8/ Tường gạch, sàn gỗ ván, lợp tole hay ngói, có trần
+ Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ 1.000.000 700.000 900.000 630.000 800.000 560.000 700.000 490.000 600.000 420.000 450.000 320.000 350.000 250.000 500.000 350.000
  9/ Sàn gỗ, vách ván tạp hoặc tole, lợp tole hay ngói, có trần

10/ Tầng hầm của nhà lầu đúc   11/ Hồ bơi trên sân thượng, trong sân nhà
+ Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ 350.000 250.000 1.500.000 1.050.000 1.500.000 1.050.000
IV- Nhà phố trệt 1/ Tường gạch, mái bằng BTCT   2/ Tường gạch, mái lợp ngói hoặc tole, có trần nền lát gạch bông hoặc đá mài cẩm thạch, vệ sinh gạch men - Kết cầu như trên, nền láng xi măng, trần ván cót ép, carton, vệ sinh láng ximăng.

3/ Vách gạch + ván hoặc tole, lợp tole hoặc ngói, cột gỗ hoặc gạch.

4/ Tường gạch + ván hoặc tole, mái giấy dầu, lá.

5/ Cột gỗ, mái tole, nền láng xi măng, trần ván hoặc cót ép, tường mượn.

6/ Vách tole, gỗ, mái lá hoặc giấy dầu, khung sườn gỗ.
+ Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ

+ Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ
950.000 665.000 550.000 385.000

400.000 280.000 350.000 245.000 250.000 170.000 200.000 140.000 150.000 100.000
V- Nhà xưởng 1/ Nhà xưởng kèo thép - Lợp tole hoặc fibro, vách gạch   - Lợp tole hoặc fibro, vách tole, ván   - Lợp tole hoặc fibro, không vách   2/ Nhà xưởng, kèo gỗ - Lợp tole hoặc fibro, vách gạch   - Lợp tole hoặc fibro, vách tole, ván   - Lợp tole hoặc fibro, không vách   3/ Nếu nhà xưởng có thêm các chi tiết sau :   + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ   + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ + Mới xây + Cũ   800.000 560.000 500.000 350.000 300.000 200.000   500.000 350.000 350.000 250.000 200.000 150.000  
  - Sàn đá - kep đất - Sàn bê tong - Sân láng xi măng - Sân gạch tàu - Tường rào xây gạch hoặc đan BTCT - Rào lưới B40 có khung sắt - Rào lưới B40 có khung gỗ - Rào kẽm gai - Hồ nước   30.000 72.000 30.000 40.000 80.000 60.000 30.000 20.000 150.000

VI- Một số dạng kết cấu bổ sung :

- Gác lửng đúc

+ Mới xây 800.000đ/m2

+ Cũ 640.000đ/m2

- Gác lửng đúc giả

+ Mới xây 400.000đ/m2

+ Cũ 280.000đ/m2

- Gác lửng ván

+ Mới xây 300.000đ/m2

+ Cũ 180.000đ/m2

- Mái hiên có cột hoặc vách đổ + mái bằng BTCT xây cuốn hoặc sân thượng có mái che hoặc làm trang trí

+ Mới xây 650.000đ/m2

+ Cũ 500.000đ/m2

- Hiên đúc giả, hiên tole, balcon đúc giả mái hiên lợp ngói, tole, kèo gỗ hoặc sắt, cột gỗ, gạch

+ Mới xây 380.000đ/m2

+ Cũ 250.000đ/m2

- Mái hiên không có cột đổ không tính.

VIII- Những trường hợp chưa có quy định giá trong bảng giá chuẩn này thì áp dụng giá của loại nhà tương ứng.

- Bảng giá này thay thế bảng giá chuẩn ban hành kèm theo Quyết định số 692/QĐ-UB ngày 04/5/1993 cũa Ủy ban nhân dân thành phố.-