vanban.org

Điều 1. Ban hành cước cài đặt và cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet như sau: — Quyết định 518/2001/QĐ-TCBĐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2001 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tổng cục Bưu điện Ban hành 28/06/2001 Hiệu lực 01/07/2001 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 26 năm
Quyết định số 518/2001/QĐ-TCBĐ Về việc ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp · 518/2001/QĐ-TCBĐ
01/07/2001Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 820/2000/QĐ-TCBĐ Về việc ban hành Bảng cước truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng · 820/2000/QĐ-TCBĐ
Quyết định số 56/2000/QĐ-TCBĐ Về việc ban hành bảng cước truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng · 56/2000/QĐ-TCBĐ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 518/2001/QĐ-TCBĐ › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành cước cài đặt và cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet như sau:

1. Cước cài đặt: 4.545.000 đồng/cổng (thu một lần).

2. Cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp:

STT Tốc độ (Kbps) Mức cước (1.000 đ/tháng)
1 64 21.480
2 128 33.509
3 192 44.464
4 256 55.418
5 320 64.655
6 384 73.891
7 448 83.450
8 512 93.008
9 576 102.352
10 640 111.696
11 704 121.040
12 768 130.384
13 832 137.311
14 896 144.238
15 960 151.166
16 1.024 158.093
17 1.088 163.382
18 1.152 168.672
19 1.216 173.961
20 1.280 179.251
21 1.344 184.540
22 1.408 189.830
23 1.472 195.119
24 1.536 200.408
25 1.600 207.577
26 1.664 214.746
27 1.728 221.915
28 1.792 229.084
29 1.856 236.253
30 1.920 243.422
31 1.984 250.591
32 2.048 257.760

3. Các mức cước quy định mục tại 1, 2 nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và cước thuê kênh viễn thông từ các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, người sử dụng đến Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet.