vanban.org

Điều 3. Hiệu lực thi hành — Quyết định 51/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/03/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/03/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 13/2023/QĐ-UBND · 13/03/2023
Thừa Thiên Huế Ban hành 01/09/2021 Hiệu lực 12/09/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 của Quy định kèm theo Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017-2020 · 51/2021/QĐ-UBND
24/03/202313/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 12/09/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 51/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2021.

2. Bãi bỏ Phụ lục 2 của Quy định kèm theo Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020.

3. Các nội dung khác của Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020 và Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 sang năm 2021 vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành cho đến khi có quy định mới./.

Phụ lục
 TỶ LỆ PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH GIỮA CẤP HUYỆN 
VỚI NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(Kèm theo Quyết định số  51  /2021/QĐ-UBND ngày  01 tháng 9 năm 2021
của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
       
SttTên đơn vịCác khoản thu được phân chia tỉ lệ giữa
ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã (tỷ lệ %)
Các khoản thu từ hợp tác xã và hộ kinh doanh cá thể  (kể cả hộ cá thể ở chợ)Tiền sử dụng đất và tiền thuê đất do huyện, xã quản lýCác khoản thu phí, thu khác tại chợ thuộc huyện, xã quản lý
Cấp huyệnCấp xãCấp huyệnCấp xãCấp huyệnCấp xã
IHuyện Phong Điền      
1Thị trấn Phong Điền010080200100
2Xã Phong Chương010030700100
3Xã Phong Sơn010030700100
4Xã Phong Xuân010030700100
5Xã Phong Mỹ010030700100
6Xã Phong Hải010030700100
7Xã Điền Hương010030700100
8Xã Điền Môn010030700100
9Xã Điền Hoà010030700100
10Xã Phong Hoà010030700100
11Xã Phong Bình010030700100
12Xã Phong Thu010030700100
13Xã Điền Lộc010030700100
14Xã Điền Hải010030700100
15Xã Phong Hiền010030700100
16Xã Phong An010030700100
IIHuyện Quảng Điền      
1Thị trấn Sịa406060400100
2Xã Quảng Phú406030700100
3Xã Quảng Vinh406030700100
4Xã Quảng Thành406030700100
5Xã Quảng Công 010030700100
6Xã Quảng Lợi010030700100
7Xã Quảng Thái010030700100
8Xã Quảng An010030700100
9Xã Quảng Phước010030700100
10Xã Quảng Thọ010030700100
11Xã Quảng Ngạn010030700100
IIIThị xã Hương Trà      
1Phường Hương Xuân406060400100
2Phường Hương Văn406060400100
3Phường Tứ Hạ406060400100
4Xã Hương Toàn406060400100
5Xã Hương Chữ406060400100
6Xã Hương Vân406060400100
7Xã Hương Bình406060400100
8Xã Bình Thành406060400100
IVThị xã Hương Thuỷ      
1Phường Thuỷ Dương406070300100
2Phường  Phú Bài406070300100
3Phường Thuỷ Phương010070300100
4Phường Thuỷ Châu010070300100
5Phường Thuỷ Lương010070300100
6Xã Thuỷ Thanh010070300100
7Xã Thuỷ Phù010060400100
8Xã Thuỷ Tân010030700100
9Xã Phú Sơn010030700100
10Xã Dương Hoà010030700100
VHuyện Phú Vang      
1Thị trấn Phú Đa010060400100
2Xã Phú Lương010060400100
3Xã Phú Hồ010060400100
4Xã Phú Thuận010060400100
5Xã Phú Hải010060400100
6Xã Phú Diên010050500100
7Xã Phú Xuân010050500100
8Xã Vinh Hà010050500100
9Xã Vinh Xuân010050500100
10Xã Phú Mỹ010050500100
11Xã Phú An010050500100
12Xã Vinh Thanh010050500100
13Xã Vinh An010050500100
VIHuyện Phú Lộc      
1Thị trấn Phú Lộc010080200100
2Thị trấn Lăng Cô010080200100
3Xã Lộc Bổn010080200100
4Xã Lộc Sơn010080200100
5Xã Xuân Lộc010080200100
6Xã Lộc An010080200100
7Xã Lộc Điền010080200100
8Xã Lộc Hoà010080200100
9Xã Lộc Trì010080200100
10Xã Lộc Bình010080200100
11Xã Lộc Thuỷ010080200100
12Xã Lộc Tiến010080200100
13Xã Lộc Vĩnh 010080200100
14Xã Vinh Hưng010080200100
15Xã Vinh Mỹ010080200100
16Xã Vinh Hiền010080200100
VIIHuyện Nam Đông      
1Thị trấn Khe Tre604080200100
2Xã Thượng Quảng010060400100
3Xã Thượng Long010060400100
4Xã Thượng Nhật010060400100
5Xã Thượng Lộ010060400100
6Xã Hương Hữu010060400100
7Xã Hương Sơn010060400100
8Xã Hương Lộc010060400100
9Xã Hương Phú010060400100
VIIIHuyện A Lưới      
1Thị trấn A Lưới010080200100
2Xã Sơn Thuỷ010030700100
3Xã Hồng Thượng010030700100
4Xã A Ngo010030700100
5Xã Hương Phong010030700100
6Xã Phú Vinh010030700100
7Xã Hồng Vân010030700100
8Xã Hồng Thái010030700100
9Xã Hồng Bắc010030700100
10Xã Hồng Kim010030700100
11Xã Hồng Thuỷ010030700100
12Xã A Roàng010030700100
13Xã Đông Sơn010030700100
14Xã Hồng Hạ010030700100
15Xã Hương Nguyên010030700100
IXThành phố Huế      
1Phường Kim Long901080200100
2Phường Vĩnh Ninh901080200100
3Phường Phú Hội901080201000
4Phường Phú Nhuận901080200100
5Phường Hương Sơ 010080200100
6Phường An Hòa 010080200100
7Phường Hương Long 010080200100
8Phường Thuỷ Biều010080200100
9Phường Thuỷ Xuân010080200100
10Phường An Đông 010080200100
11Phường An Tây 010080200100
12Phường Xuân Phú010080200100
13Phường Phưòng Đúc010080200100
14Phường Phước Vĩnh010080200100
15Phường Phú Hậu010080200100
16Phường An Cựu010080200100
17Phường Vỹ Dạ010080200100
18Phường Trường An010080200100
XCác xã, phường của Thành phố Huế được sắp xếp, thành lập theo Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH ngày 27/4/2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
1Phường Đông Ba901080201000
2Phường Thuận Lộc010080200100
3Phường Gia Hội010080200100
4Phường Tây Lộc604080205050
5Phường Thuận Hòa604080200100
6Phường Thủy Vân010070300100
7Xã Thủy Bằng010070300100
8Phường Hương Hồ406060400100
9Phường Hương An406060400100
10Phường Hương Vinh406060400100
11Xã Hương Thọ406060400100
12Xã Hương Phong406060400100
13Xã Hải Dương406060400100
14Phường Thuận An010060400100
15Phường Phú Thượng010060400100
16Xã Phú Dương010060400100
17Xã Phú Mậu010060400100
18Xã Phú Thanh010050500100
XICác xã của thị xã Hương Trà và các huyện Phú Vang, Phú Lộc, Nam Đông, A Lưới được sắp xếp theo Nghị quyết số 834/NQ-UBTVQH ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
1Xã Bình Tiến - Thị xã Hương Trà406060400100
2Xã Phú Gia - Huyện Phú Vang010050500100
3Xã Giang Hải - Huyện Phú Lộc010080200100
4Xã Hương Xuân - Huyện Nam Đông010060400100
5Xã Lâm Đớt - Huyện  A Lưới010030700100
6Xã Quảng Nhâm - Huyện  A Lưới010030700100
7Xã Trung Sơn - Huyện  A Lưới010030700100
        
        
Ghi chú:      
-Tỷ lệ phân chia ngân sách của các đơn vị nêu tại mục X được áp dụng kể từ ngày 01/7/2021 (ngày Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH14 có hiệu lực thi hành)
-Tỷ lệ phân chia ngân sách của các đơn vị nêu tại mục XI được áp dụng kể từ ngày 01/01/2020 (ngày Nghị quyết số 834/NQ-UBTVQH14 có hiệu lực thi hành)
-Tỷ lệ phân chia ngân sách của các đơn vị nêu từ mục I đến mục IX vẫn giữ nguyên, không thay đổi so với phụ lục kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh
        
        
        
        
        
 Xã Hồng Tiến406060400100
 Xã Bình Điền406060400100
 Phường Hương Vinh406060400100
 Phường Hương Hồ406060400100
 Phường Hương An406060400100
 Xã Hải Dương406060400100
 Xã Hương Thọ406060400100
 Xã Hương Phong406060400100
        
        
 Xã Thuỷ Vân010070300100
 Xã Thuỷ Bằng010070300100
        
 Xã Vinh Thái010050500100
 Xã Vinh Phú010050500100
 Thị trấn  Thuận An010060400100
 Xã Phú Thượng010060400100
 Xã Phú Dương010060400100
 Xã Phú Mậu010060400100
 Xã Phú Thanh010050500100
        
17Xã Vinh Giang010080200100
18Xã Vinh Hải010080200100
        
7Xã Hương Giang010060400100
9Xã Hương Hoà010060400100
        
12Xã Hưong Lâm010030700100
18Xã A Đớt010030700100
7Xã Hồng Quảng 010030700100
13Xã Nhâm010030700100
20Xã Hồng Trung010030700100
16Xã Bắc Sơn 010030700100
        
6Phường Thuận Thành604080200100
5Phường Tây Lộc604080205050
3Phường Phú Hoà901080201000
6Phường Thuận Hoà604080200100
17Phường Phú Cát010080200100
19Phường Phú Bình010080200100
21Phường Phú Hiệp010080200100
22Phường Phú Thuận 010080200100
23Phường Thuận Lộc010080200100