ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 51 /2019/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 05 tháng 12 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng và Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ- CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 7 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế; -
Thực hiện ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh đối với việc sửa đổi, bổ sung quy định, tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trên địa bàn tỉnh tại Công văn số 335/HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng như sau:
1. Khoản 2 Điều 3 được bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phụ lục 02a)”
2. Khoản 3 Điều 3 được bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Phát thanh và Truyền hình (Phụ lục 03a)”.
3. Khoản 4 Điều 3 được bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục 04a)”.
4. Khoản 6 Điều 3 được bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài chính (Phụ lục 06b)”.
5. Khoản 7 Điều 3 được bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Giáo dục và Đào tạo (Phụ lục 07b)”.
6. Khoản 9 Điều 3 được bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Y tế (Phụ lục 09b)”
7. Khoản 10 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Lao động thương binh và Xã hội (Phụ lục 10a)”.
8. Khoản 11 Điều 3 được bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành khác (Phụ lục 11a)”.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Những nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Sửa đổi khoản 4, Điều 1 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng như sau:
Khoản 4 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng Huyện, Thành phố (Phụ lục 12b)”.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Những nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2019.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Thủ trưởng các ban, ngành, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; Giám đốc Ban quản lý dự án, đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cá nhân có liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này chịu trách nhiệm thi hành./.
- Như điều 3 (thực hiện); - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND Tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Trung tâm thông tin tỉnh; - VP: các PCVP, CVNCTH; - Lưu: VP, TH (HT). | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH [LOGO] |
Máy móc, thiết bị chuyên dụng ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 51 /2019/QĐ-UBND ngày 05 /12/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng)
| STT | Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Văn phòng Sở | |||
| 1 | Ống nhòm Zeiss 10 x 42 terra ED binocular(Blach) 5242069901 | Chiếc | 1 | |
| 2 | Máy tính xách tay cấu hình cao | Chiếc | 1 | |
| 3 | Máy ghi âm | Chiếc | 1 | |
| II | Chi cục Kiểm lâm | |||
| 1 | Ống nhòm nhìn xa trên 10km | Chiếc | 17 | |
| 2 | Máy ảnh canon | Chiếc | 15 | |
| 3 | Camera giám sát | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Máy quét (Scaner) đa năng | Chiếc | 1 | |
| III | Chi cục trồng trọt và Chăn nuôi | |||
| Máy quét (Scaner) đa năng | Chiếc | 1 | ||
| IV | Chi cục Phát triển nông thôn | |||
| Máy quét (Scaner) đa năng | Chiếc | 1 | ||
| V | Chi cục Thủy lợi | |||
| Máy quét (Scaner) đa năng | Chiếc | 1 | ||
| VI | Trung tâm khuyến Nông và Giống Nông Lâm Nghiệp | |||
| Máy quét (Scaner) đa năng | Chiếc | 1 | ||
| VII | Trung tâm Điều tra Quy hoạch, thiết kế, nông Lâm nghiệp | |||
| Máy quét (Scaner) đa năng | Chiếc | 1 | ||
| VIII | Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | |||
| Máy quét (Scaner) đa năng | Chiếc | 1 | ||
| XIX | Ban Quản lý rừng Phòng hộ đầu nguồn Sông lô gâm huyện Bảo Lạc | |||
| Máy quét (Scaner) đa năng | Chiếc | 1 | ||
| X | Ban Quản lý rừng phòng hộ Sông Quây Sơn, huyện Trùng Khánh | |||
| Máy quét (Scaner) đa năng | Chiếc | 1 | ||
| XI | Ban Quản lý Rừng phòng hộ huyện Thạch an | |||
| Máy quét (Scaner) đa năng | Chiếc | 1 | ||
| XII | Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Nguyên Bình | |||
| Máy quét (Scaner) đa năng | Chiếc | 1 | ||
| XIII | Ban Quản lý rừng Đặc dụng Phía oác, Phía Đén | |||
| Máy quét (Scaner) đa năng | Chiếc | 1 | ||
| XIV | Trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật tỉnh Cao Bằng. | |||
| Máy quét (Scaner) đa năng | Chiếc | 1 | ||
| XV | Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng | |||
| 1 | Máy tính để bàn cấu hình cao | Bộ | 2 | |
| 2 | Máy tính xách tay cấu hình cao | Bộ | 2 | |
| 3 | Máy quét (Scaner) đa năng | Cái | 1 | |
| 4 | Máy ảnh canon | Chiếc | 1 |
| 序号 | 名称 | 内容 | 备注 |
| 1 | 2017年1月1日 | 《中国共产党章程》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 2 | 2017年1月2日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 3 | 2017年1月3日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 4 | 2017年1月4日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 5 | 2017年1月5日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 6 | 2017年1月6日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 7 | 2017年1月7日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 8 | 2017年1月8日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 9 | 2017年1月9日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 10 | 2017年1月10日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 11 | 2017年1月11日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 12 | 2017年1月12日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 13 | 2017年1月13日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 14 | 2017年1月14日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 15 | 2017年1月15日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 16 | 2017年1月16日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 17 | 2017年1月17日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 18 | 2017年1月18日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 19 | 2017年1月19日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 20 | 2017年1月20日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 21 | 2017年1月21日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 22 | 2017年1月22日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 23 | 2017年1月23日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 24 | 2017年1月24日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 25 | 2017年1月25日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 26 | 2017年1月26日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 27 | 2017年1月27日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 28 | 2017年1月28日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 29 | 2017年1月29日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 30 | 2017年1月30日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 31 | 2017年1月31日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 32 | 2017年1月32日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 33 | 2017年1月33日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 34 | 2017年1月34日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 35 | 2017年1月35日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 36 | 2017年1月36日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 37 | 2017年1月37日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 38 | 2017年1月38日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 39 | 2017年1月39日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 40 | 2017年1月40日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 41 | 2017年1月41日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 42 | 2017年1月42日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 43 | 2017年1月43日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 44 | 2017年1月44日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 45 | 2017年1月45日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 46 | 2017年1月46日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 47 | 2017年1月47日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 48 | 2017年1月48日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 49 | 2017年1月49日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 50 | 2017年1月50日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 51 | 2017年1月51日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 52 | 2017年1月52日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 53 | 2017年1月53日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 54 | 2017年1月54日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 55 | 2017年1月55日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 56 | 2017年1月56日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 57 | 2017年1月57日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 58 | 2017年1月58日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 59 | 2017年1月59日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 60 | 2017年1月60日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 61 | 2017年1月61日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 62 | 2017年1月62日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 63 | 2017年1月63日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 64 | 2017年1月64日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 65 | 2017年1月65日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 66 | 2017年1月66日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 67 | 2017年1月67日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 68 | 2017年1月68日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 69 | 2017年1月69日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 70 | 2017年1月70日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 71 | 2017年1月71日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 72 | 2017年1月72日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 73 | 2017年1月73日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 74 | 2017年1月74日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 75 | 2017年1月75日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 76 | 2017年1月76日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 77 | 2017年1月77日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 78 | 2017年1月78日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 79 | 2017年1月79日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 80 | 2017年1月80日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 81 | 2017年1月81日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 82 | 2017年1月82日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 83 | 2017年1月83日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 84 | 2017年1月84日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 85 | 2017年1月85日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 86 | 2017年1月86日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 87 | 2017年1月87日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 88 | 2017年1月88日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 89 | 2017年1月89日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 90 | 2017年1月90日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 91 | 2017年1月91日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 92 | 2017年1月92日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 93 | 2017年1月93日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 94 | 2017年1月94日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 95 | 2017年1月95日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 96 | 2017年1月96日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 97 | 2017年1月97日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 98 | 2017年1月98日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 99 | 2017年1月99日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 100 | 2017年1月100日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
Page 1
Máy móc, thiết bị chuyên dụng ngành phát thanh -truyền hình
MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG NGÀNH PHÁT THANH -TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Quyết định số 54 /2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng)
| STT | Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Phần thiết bị truyền hình | |||
| 1 | Trường quay tầng 2 gồm: | Hệ thống | 1 | |
| - | Máy quay (camera) dùng trong trường quay, chuẩn HD hoặc '04K (chưa bao gồm ống kính) | Bộ | 1 | |
| - | Ống kính góc rộng cho camera | Cái | 1 | |
| - | Ống kính tiêu chuẩn cho camera | Cái | 1 | |
| - | Bộ điều khiển ống kính | Bộ | 1 | |
| - | Màn hình kiểm tra gắn trên camera (Viewfinder) | Bộ | 1 | |
| - | Ống ngắm gắn trên camera (Viewfinder) | Bộ | 1 | |
| - | Bộ điều khiển trung tâm cho camera (CCU) | Bộ | 1 | |
| - | Bộ điều khiển từ xa cho camera | Bộ | 1 | |
| - | Dây điều khiển cho bộ điều khiển từ xa | Sợi | 1 | |
| - | Cáp kết nối camera với bộ điều khiển trung tâm (sử dụng trong trường quay) | Sợi | 1 | |
| - | Cáp kết nối camera với bộ điều khiển trung tâm (sử dụng ngoài hiện trường lưu động) | Sợi | 1 | |
| - | Tấm gá máy quay với chân máy quay | Cái | 1 | |
| - | Chân dùng cho máy quay | Bộ | 1 | |
| - | Bộ điều khiển mở rộng | Bộ | 1 | |
| - | Tay điều khiển mở rộng | Cái | 1 | |
| 2 | Hệ thống ánh sáng trường quay | Hệ thống | 2 | |
| 2.1 | Hệ thống ánh sáng trong trường quay tầng 1 gồm: | Hệ thống | 1 | |
| - | Hệ thống khung treo đèn trong trường quay | Hệ thống | 1 | |
| 2.2 | Hệ thống ánh sáng trong trường quay tầng 2 bao gồm: | Hệ thống | 1 | |
| - | Đèn Fresnel LED chiếu chủ, điều khiển DMX, kèm theo phụ kiện | Bộ | 3 | |
| - | Đèn Fresnel LED chiếu ngược, điều khiển DMX, kèm theo phụ kiện | Bộ | 5 | |
| - | Đèn chiếu phông, điều khiển DMX, kèm theo phụ kiện | Bộ | 6 | |
| - | Đèn chiếu ven, điều khiển DMX, kèm theo phụ kiện | Bộ | 6 | |
| - | Đèn chiếu nền, điều khiển DMX, kèm theo phụ kiện | Bộ | 5 | |
| - | Sào điều khiển đèn | Cái | 1 | |
| - | Bàn điều khiển ánh sáng DMX512 | Bộ | 1 | |
| - | Thanh treo đèn | Cái | 9 | |
| - | Cáp kết nối DMX kèm giắc cắm XLR 5 chân | Sợi | 8 | |
| - | Hệ thống khung treo đèn trong trường quay | Hệ thống | 2 | |
| 3 | Hệ thống lưu trữ dữ liệu sản xuất chương trình và lưu trữ tư liệu | Hệ thống | 1 | |
| - | Hệ thống lưu trữ tư liệu băng từ, đĩa cứng hoặc đĩa quang | Hệ thống | 1 | |
| - | Băng từ LTO-7 đĩa cứng hoặc đĩa quang | Cái | 48 | |
| 4 | Bàn trộn hình và phụ kiện dùng trong trường quay (mỗi trường quay 01 bộ) | Bộ | 1 | |
| - | Chuyển mạch video đa định dạng (Multi-format Video Switcher) | Bộ | 1 | |
| - | Bảng điều khiển (Control panel) | Bộ | 1 | |
| - | Bảng Menu | Bộ | 1 | |
| - | Các bo mạch chức năng và phụ kiện khác | Bộ | 1 | |
| 5 | Hệ thống trường quay ảo cho Studio tầng 1 và tầng 2, bao gồm: | Hệ thống | 1 | |
| - | Máy chủ trường quay ảo cho Studio | Bộ | 1 | |
| - | Màn hình kiểm tra tín hiệu Video | Hệ thống | 1 | |
| - | Hệ thống phông xanh, vật tư lắp đặt | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Hệ thống quản trị MAM (Media Asset Management) | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Hệ thống màn hình ghép (video wall) trong trường quay, cụ thể như sau: | Hệ thống | 3 |
Page 2
| STT | Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| - | Hệ thống màn hình ghép hiển thị thông tin, hình ảnh dùng trong trường quay tầng 2 (S2) | Hệ thống | 1 | |
| - | Hệ thống màn hình ghép hiển thị thông tin, hình ảnh dùng trong trường quay tầng 2 (S3) | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Bộ dựng sản xuất chương trình truyền hình chuẩn 4K/HD | Bộ | 4 | |
| - | Máy trạm đồng bộ dùng để dựng hình | Bộ | 1 | |
| - | Máy trạm đồng bộ dựng kỹ xảo, hiệu ứng | Cái | 4 | |
| - | Màn hình (monitor) kích thước từ 23" ÷ 29" | Cái | 4 | |
| - | Card ghi hình tiếng (capture A/V) | Cái | 5 | |
| - | Phần mềm dựng kỹ xảo, hiệu ứng chuyên nghiệp | Phần mềm | 4 | |
| - | Loa kiểm tra cho các bộ dựng | Bộ | 5 | |
| 9 | Thiết bị bắn chữ, CG chuẩn HD | Bộ | 2 | |
| - | Màn hình (monitor) kích thước từ 23" ÷ 29" | Cái | 2 | |
| 10 | Thiết bị ghi hình/tiếng | Bộ | 2 | |
| - | Máy trạm đồng bộ cấu hình cao | Bộ | 2 | |
| - | Màn hình (monitor) kích thước từ 23" ÷ 29" | Cái | 2 | |
| 11 | Bàn trộn hình loại ≤ 8 đường vào để làm lưu động | bộ | 2 | |
| 12 | Bộ nhắc lời dùng cho phát thanh viên loại gắn camera, gồm: | bộ | 3 | |
| - | Màn hình hiển thị, kính phản xạ, tay điều khiển, cáp tín hiệu, bộ gá đồng bộ ... | bộ | 3 | |
| - | Máy tính cài phần mềm chạy chữ | cái | 3 | |
| 13 | Thiết bị phụ trợ bao gồm: | |||
| - | Bộ lưu điện loại offline dùng cho các bộ dựng truyền hình | Bộ | 24 | |
| 14 | Thiết bị cho xe làm chương trình lưu động bao gồm: | ht | 1 | |
| - | Màn hình kiểm tra tín hiệu Video (monitor) | cái | 1 | |
| 15 | Thiết bị chèn logo | bộ | 2 | |
| II | Phần thiết bị phát thanh | |||
| 1 | Bộ dựng sản xuất chương trình phát thanh | Bộ | 5 | |
| 1,1 | Màn hình (monitor) kích thước từ 23" ÷ 29" | cái | 5 | |
| 2 | Ổ đĩa cứng dung lượng tối thiểu 2TB trở lên (ổ cứng kiểu Enterprise/NAS) | cái | 36 | |
| 3 | Bàn đặt thiết bị (theo thiết kế của Studio S1) | Bộ | 2 | |
| III | Đài phát thanh và truyền hình huyện, thành phố | 22 | ||
| 1 | Bộ lưu trữ dữ liệu an toàn truyền hình | Bộ/đơn vị | 1 | |
| 2 | Thiết bị truyền dẫn không dây với bộ dựng (Livestream) | Cái/ đơn vị | 2 | |
| 3 | Thiết bị và dàn đèn ánh sáng phòng thu | Cái/ đơn vị | 2 | |
| 4 | Tỉ vi 65 in | Cái/ đơn vị | 2 | |
| 5 | Bộ micro đặt bàn họp | Cái/ đơn vị | 2 | |
| 6 | Loa treo tường phòng họp | Cái/ đơn vị | 2 | |
| 7 | Máy bay điều khiển từ xa Flycam | Cái/ đơn vị | 1 | |
| 8 | Bộ dựng hình Livestream | Bộ/đơn vị | 1 |
Page 1
Máy móc, thiết bị chuyên dụng ngành tài nguyên và môi trường
MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 51 /2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng)
| STT | Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Văn phòng đăng ký đất đai | |||
| Máy photocopy A0 | Cái | 1 | ||
| II | Trung tâm quan Trắc và dữ liệu | |||
| 1 | Bộ điều khiển đa thông số - sc1000 | Bộ | 1 | |
| 2 | Đầu đo pH kèm Nhiệt độ | Cái | 1 | |
| 3 | Đầu đo TSS (chất rắn lơ lửng, độ đục) | Cái | 1 | |
| 4 | Thiết bị phân tích COD HACH UVASsc | Bộ | 1 | |
| 5 | Thiết bị lấy mẫu tự động có trữ lạnh AS950 REFRIGERATED SAMPLERS | Bộ | 1 | |
| 6 | Đầu dò oxy hòa tan (9020000) ASSY, PROBE, LDO MODEL 2 | Bộ | 1 | |
| 7 | Phụ kiện cho đầu đo Oxy: Máy thổi khí cho đầu dò (6860100) | Bộ | 1 | |
| 8 | Thiết bị đo Amoni và Nitrat LXV440.99.00012 | Bộ | 1 | |
| 9 | Camera ghi và truyền hình ảnh về Sở TNMT (Hkvision) | Bộ | 4 | |
| 10 | Tủ điện chuyên dụng và bể nhúng sensor. Các phụ kiện dây cáp và ống dẫn từ trạm thiết bị vào nhà trạm trong khoảng cách 20m. | Bộ | 1 | |
| 11 | Bộ xử lý số liệu Data Logger | Bộ | 1 | |
| 12 | Bộ thiết bị xử lý và truyền tín hiệu không dây GPRS gửi dữ liệu về Trạm TT - Nước | Bộ | 1 | |
| 13 | Máy tính xách tay | Bộ | 1 | |
| 14 | Máy in đa năng | Cái | 2 | |
| 15 | Thiết bị lưu điện dự phòng UPS | Bộ | 1 | |
| 16 | Cần gạt cho đầu đo COD - LZX117 | Cái | 5 | |
| 17 | Bộ dụng cục và hóa chất dùng để chuẩn độ đục đầu đo nhanh độ đục và tổng chất rắn lơ lửng (TSS)- 5733000 | Bộ | 1 | |
| 18 | Cần gạt cho đầu đo TSS - LZX050 (5 cái) | Cái | 5 | |
| 19 | Cầu muối điện cực đo pH online - SB-p2sv | cái | 1 | |
| 20 | Nắp điện cực thay thế cho điện cực LDO - 9021100 | cái | 1 | |
| 21 | Đầu dùng để vệ sinh cho đầu đo Oxy hòa tan - 9253800 | cái | 1 | |
| 22 | Đầu bảo vệ cho đầu đo Oxy hòa tan - 9253900 9253800 | cái | 1 | |
| 23 | Bơm cấp mẫu nước vào trạm đo - Wilo- Hàn Quốc | cái | 3 | |
| 24 | Thiết bị phân tích khí CO | Bộ | 1 | |
| 25 | Thiết bị phân tích khí So2 | Bộ | 1 | |
| 26 | Thiết bị phân tích khí Nox | Bộ | 1 | |
| 27 | Thiết bị phân tích O3 | Bộ | 1 | |
| 28 | Bộ hiệu chuẩn và pha loãng khí | Bộ | 1 | |
| 29 | Bộ pha loãng khí | Bộ | 1 | |
| 30 | Thiết bị lấy mẫu và phân tích bụi TSP, PM10 và PM2.5 liên tục | Bộ | 1 | |
| 31 | Các thiết bị quan trắc khí tượng gồm: | Bộ | 1 | |
| 32 | Bình khí chuẩn van điều áp, Ống dẫn khí (bao gồm khí hỗn hợp CO, Nox, So2) | Bộ | 1 | |
| 33 | Các phụ kiện đi kèm: Đầu lấy mẫu khí + chia khí trạm quan trắc 2... | Bộ | 1 | |
| 34 | Nhà container | Bộ | 1 | |
| 35 | Bộ lưu điện 10KVA, lưu 30 phút | Bộ | 1 | |
| 36 | Hệ thống chống sét trực tiếp cho container và cột khí tượng: | Bộ | 1 |
Page 2
| STT | Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| 37 | Hệ thống báo cháy và các phụ kiện báo cháy | Bộ | 1 | |
| 38 | Bộ thiết bị xử lý và truyền tín hiệu không dây GPRS về trạm trung tâm (Datalogger) (Dlogger 18-Xuất xứ Việt Nam - Không khí | Bộ | 1 | |
| 39 | Máy vi tính để bàn cấu hình cao | Bộ | 6 | |
| 40 | Máy chủ | Bộ | 1 | |
| 41 | Máy tính để bàn | Cái | 5 | |
| 42 | Máy in trắng đen | Cái | 2 | |
| 43 | Màn hình | Cái | 4 | |
| 44 | Tủ lưu điện | Cái | 2 | |
| 45 | Điều hòa treo tường | Cái | 2 | |
| 46 | Đường truyền internet | Bộ | 1 | |
| 47 | Camera IP | cái | 10 | |
| 48 | Máy chiếu | cái | 2 | |
| 49 | Máy in màu A4 | Cái | 1 | |
| 50 | Máy photo kỹ thuật số | Cái | 1 | |
| 51 | Ống sinh hàn dự phòng | Cái | 2 | |
| 52 | Máy deion nước | Hệ thống | 1 | |
| 53 | Máy cất nước siêu sạch | Hệ thống | 1 | |
| 54 | Máy chưng cất đạm bán tự động | Bộ | 1 | |
| 55 | Bộ phá mẫu 06 vị trí ống 250ml | Bộ | 1 | |
| 56 | Bộ trung hòa hơi độc | Bộ | 1 | |
| 57 | Thiết bị phân tích tổng cacbon hữu cơ | Bộ | 1 | |
| 58 | Máy định vị vệ tinh (GPS) Máy định vị GPS GARMIN GPSMAP 78 | Cái | 4 | |
| 59 | Thiết bị phân tích khí thải và đánh giá hiệu suất đốt testo 350 | Bộ | 1 | |
| 60 | Máy ổn nhiệt điều khiển | Cái | 1 | |
| 61 | Máy li tâm | Cái | 1 | |
| 62 | Lấy mẫu Hơi kim loại: As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni...theo EPA29 | Bộ | 1 | |
| 63 | Lấy mẫu bụi PM10 theo phương pháp EPA201A | Bộ | 1 | |
| 64 | Lấy mẫu H2S, COS, CS2 theo EPA15 | Bộ | 1 | |
| 65 | Bộ lấy mẫu VOCs theo phương pháp hấp thụ EPA 0030/0031 VOST | Bộ | 1 | |
| 66 | Cần lấy mẫu với lớp phủ thép không gỉ được gia nhiệt, chiều dài 5 feet (01m) | Cái | 1 | |
| 67 | Valy chuyên dụng chứa máy chính điều khiển cho vận chuyển | Cái | 1 | |
| 68 | Valy chuyên dụng chứa bơm cho vận chuyển | Cái | 1 | |
| 69 | Ống Impinger lấy mẫu Dioxin, Furan, mẫu kim loại năng tử khí thải Bộ thủy tinh dự phòng cho 03 phương pháp | Bộ | 1 | |
| 70 | Cân hiện trường 3 con số | Cái | 1 | |
| 71 | Đầu dò sensor đo khí CO/H2S cầm tay | Cái | 1 | |
| 72 | Đầu dò sensor đo khí NO cầm tay | Cái | 1 | |
| 73 | Đầu dò sensor đo khí HCl cầm tay | Cái | 1 | |
| 74 | Đầu dò sensor đo khí NH3 cầm tay | Cái | 1 | |
| 75 | Đầu dò sensor đo khí CH4 -Đầu đo khí LEL-CH4 cầm tay | Cái | 1 | |
| 76 | Đầu dò sensor đo khí CO2 cầm tay | Cái | 1 | |
| 77 | Bơm lấy mẫu bụi TSP | Cái | 1 | |
| 78 | Ắc quy viễn thông | Cái | 1 | |
| 79 | Flycam | Cái | 1 | |
| 80 | Cân hiện trường 3 con số | Cái | 1 | |
| 81 | Cân kỹ thuật 1000g | Cái | 1 | |
| 82 | Cân phân tích 0,0001 g | Cái | 1 |
Page 3
| STT | Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| 83 | Máy đo PH để bàn | Cái | 1 | |
| 84 | Tủ an toàn sinh học II | Cái | 1 | |
| 85 | Máy nghiền dập mẫu dạng dập | Máy | 1 | |
| 86 | Máy lắc VORTEX | Cái | 1 | |
| 87 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 2 | |
| 88 | Bộ MICROPIPET (kèm giá treo) | Bộ | 2 | |
| 89 | Pipet Aid (ống hút) | Cái | 1 | |
| 90 | Máy tiệt trùng que cấy | Cái | 1 | |
| 91 | Tủ ấm lạnh có lắc | Cái | 1 | |
| 92 | Tủ ấm lạnh | Tủ | 1 | |
| 93 | Tủ ấm | Cái | 1 | |
| 94 | Lò vi sóng | Cái | 1 | |
| 95 | Máy ly tâm | Bộ | 1 | |
| 96 | Máy đếm khuẩn lạc | Cái | 1 | |
| 97 | Kính hiển vi quang học | Cái | 1 | |
| 98 | Tủ sấy | Cái | 1 | |
| 99 | Tủ đông | Cái | 1 | |
| 100 | Bộ phân tích vi sinh hiện trường/ phòng thí nghiệm | Máy | 1 | |
| 101 | Thiết bị phá mẫu COD | Máy | 1 | |
| 102 | Thiết bị đo DO để bàn | Máy | 1 | |
| 103 | Bộ đếm BOD 10 vị trí bao gồm cả tủ ấm (gồm hệ thống xác định BOD và tủ ấm) | Máy | 1 | |
| 104 | Máy đo đục | Cái | 1 | |
| 105 | Máy đo pH, độ mặn, nhiệt độ, độ dẫn, TDS để bàn | Cái | 1 | |
| 106 | Máy lấy mẫu khí lưu lượng nhỏ lấy khí xung quanh | Cái | 4 | |
| 107 | Máy phát điện | Cái | 1 | |
| 108 | Bộ tích điện UPS cho các máy AAS, GC, UV-Vis, ICP, dung khi mất điện (Bao gồm tích điện USB và 13 bình ắc quy) | Bộ | 2 | |
| 109 | Phụ kiện thiết bị Testo 350 Cảm biến đo NO2 Upgrade | Cái | 1 | |
| 110 | Bình tam giác 100ml | Cái | 50 | |
| 111 | Bình tam giác 250ml | Cái | 50 | |
| 112 | Bình định mức trắng 50ml | Cái | 50 | |
| 113 | Tủ hút khí độc phòng thí nghiệm (bao gồm tủ chính, chậu rửa, bộ xử lý bằng phin lọc, công,...) | Máy | 1 | |
| 114 | Máy cô quay chân không | Máy | 1 | |
| 115 | Bếp gia nhiệt | Cái | 1 | |
| 116 | Bếp gia nhiệt loại dùng cát | Cái | 1 | |
| 117 | Bếp đun bình cầu | Cái | 1 | |
| 118 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 1 | |
| 119 | Bộ thiết bị hút dung môi trong chai (điện tử) | Cái | 1 | |
| 120 | Máy rửa dụng cụ thủy tinh (bao gồm cả khay, giỏ cho các ống nghiệm) | Bộ | 1 | |
| 121 | Máy đồng hóa mẫu | Cái | 1 | |
| 122 | Lò nung | Cái | 1 | |
| 122 | Máy lắc sàng rung | Cái | 1 | |
| 123 | Hệ thống sắc ký lỏng HPLC (bao gồm bơm dung môi, bộ khử khí chân không, đầu dò UVVIS, lò cột, bộ lấy mẫu...) | Hệ thống | 1 |
| 序号 | 名称 | 内容 | 备注 |
| 1 | 2017年1月1日 | 《中国共产党章程》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 2 | 2017年1月2日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 3 | 2017年1月3日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 4 | 2017年1月4日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 5 | 2017年1月5日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 6 | 2017年1月6日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 7 | 2017年1月7日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 8 | 2017年1月8日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 9 | 2017年1月9日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 10 | 2017年1月10日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 11 | 2017年1月11日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 12 | 2017年1月12日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 13 | 2017年1月13日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 14 | 2017年1月14日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 15 | 2017年1月15日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 16 | 2017年1月16日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 17 | 2017年1月17日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 18 | 2017年1月18日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 19 | 2017年1月19日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 20 | 2017年1月20日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 21 | 2017年1月21日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 22 | 2017年1月22日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 23 | 2017年1月23日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 24 | 2017年1月24日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 25 | 2017年1月25日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 26 | 2017年1月26日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 27 | 2017年1月27日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 28 | 2017年1月28日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 29 | 2017年1月29日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 30 | 2017年1月30日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 31 | 2017年1月31日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 32 | 2017年1月32日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 33 | 2017年1月33日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 34 | 2017年1月34日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 35 | 2017年1月35日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 36 | 2017年1月36日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 37 | 2017年1月37日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 38 | 2017年1月38日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 39 | 2017年1月39日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 40 | 2017年1月40日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 41 | 2017年1月41日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 42 | 2017年1月42日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 43 | 2017年1月43日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 44 | 2017年1月44日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 45 | 2017年1月45日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 46 | 2017年1月46日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 47 | 2017年1月47日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 48 | 2017年1月48日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 49 | 2017年1月49日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 50 | 2017年1月50日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 51 | 2017年1月51日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 52 | 2017年1月52日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 53 | 2017年1月53日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 54 | 2017年1月54日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 55 | 2017年1月55日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 56 | 2017年1月56日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 57 | 2017年1月57日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 58 | 2017年1月58日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 59 | 2017年1月59日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 60 | 2017年1月60日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 61 | 2017年1月61日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 62 | 2017年1月62日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 63 | 2017年1月63日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 64 | 2017年1月64日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 65 | 2017年1月65日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 66 | 2017年1月66日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 67 | 2017年1月67日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 68 | 2017年1月68日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 69 | 2017年1月69日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 70 | 2017年1月70日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 71 | 2017年1月71日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 72 | 2017年1月72日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 73 | 2017年1月73日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 74 | 2017年1月74日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 75 | 2017年1月75日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 76 | 2017年1月76日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 77 | 2017年1月77日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 78 | 2017年1月78日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 79 | 2017年1月79日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 80 | 2017年1月80日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 81 | 2017年1月81日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 82 | 2017年1月82日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 83 | 2017年1月83日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 84 | 2017年1月84日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 85 | 2017年1月85日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 86 | 2017年1月86日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 87 | 2017年1月87日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 88 | 2017年1月88日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 89 | 2017年1月89日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 90 | 2017年1月90日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 91 | 2017年1月91日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 92 | 2017年1月92日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 93 | 2017年1月93日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 94 | 2017年1月94日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 95 | 2017年1月95日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 96 | 2017年1月96日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 97 | 2017年1月97日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 98 | 2017年1月98日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 99 | 2017年1月99日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 100 | 2017年1月100日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
Máy móc, thiết bị chuyên dụng ngành tài chính
MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG NGÀNH TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 51 /2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng)
| STT | Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Sở Tài chính | |||
| 1 | Thiết bị định tuyến | Chiếc | 1 | |
| 2 | Thiết bị tường lửa | Chiếc | 1 | |
| II | Phòng Tài chính - Kế hoạch | |||
| 1 | Máy chiếu | Chiếc/phòng | 1 | |
| 2 | Thiết bị định tuyến | Chiếc | 1 | |
| 3 | Thiết bị tường lửa | Chiếc | 1 | |
| 4 | Máy vi tính xách tay cấu hình cao | Chiếc/phòng | 3 | |
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ | Chiếc/phòng | 1 |
| 序号 | 名称 | 内容 | 备注 |
| 1 | 2017年1月1日 | 《中国共产党章程》 | 中共党员 |
| 2 | 2017年1月2日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 3 | 2017年1月3日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 4 | 2017年1月4日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 5 | 2017年1月5日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 6 | 2017年1月6日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 7 | 2017年1月7日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 8 | 2017年1月8日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 9 | 2017年1月9日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 10 | 2017年1月10日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 11 | 2017年1月11日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 12 | 2017年1月12日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 13 | 2017年1月13日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 14 | 2017年1月14日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 15 | 2017年1月15日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 16 | 2017年1月16日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 17 | 2017年1月17日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 18 | 2017年1月18日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 19 | 2017年1月19日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 20 | 2017年1月20日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 21 | 2017年1月21日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 22 | 2017年1月22日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 23 | 2017年1月23日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 24 | 2017年1月24日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 25 | 2017年1月25日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 26 | 2017年1月26日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 27 | 2017年1月27日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 28 | 2017年1月28日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 29 | 2017年1月29日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 30 | 2017年1月30日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 31 | 2017年1月31日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 32 | 2017年1月32日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 33 | 2017年1月33日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 34 | 2017年1月34日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 35 | 2017年1月35日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 36 | 2017年1月36日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 37 | 2017年1月37日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 38 | 2017年1月38日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 39 | 2017年1月39日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 40 | 2017年1月40日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 41 | 2017年1月41日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 42 | 2017年1月42日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 43 | 2017年1月43日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 44 | 2017年1月44日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 45 | 2017年1月45日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 46 | 2017年1月46日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 47 | 2017年1月47日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 48 | 2017年1月48日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 49 | 2017年1月49日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 50 | 2017年1月50日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 51 | 2017年1月51日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 52 | 2017年1月52日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 53 | 2017年1月53日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 54 | 2017年1月54日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 55 | 2017年1月55日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 56 | 2017年1月56日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 57 | 2017年1月57日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 58 | 2017年1月58日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 59 | 2017年1月59日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 60 | 2017年1月60日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 61 | 2017年1月61日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 62 | 2017年1月62日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 63 | 2017年1月63日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 64 | 2017年1月64日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 65 | 2017年1月65日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 66 | 2017年1月66日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 67 | 2017年1月67日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 68 | 2017年1月68日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 69 | 2017年1月69日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 70 | 2017年1月70日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 71 | 2017年1月71日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 72 | 2017年1月72日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 73 | 2017年1月73日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 74 | 2017年1月74日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 75 | 2017年1月75日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 76 | 2017年1月76日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 77 | 2017年1月77日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 78 | 2017年1月78日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 79 | 2017年1月79日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 80 | 2017年1月80日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 81 | 2017年1月81日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 82 | 2017年1月82日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 83 | 2017年1月83日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 84 | 2017年1月84日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 85 | 2017年1月85日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 86 | 2017年1月86日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 87 | 2017年1月87日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 88 | 2017年1月88日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 89 | 2017年1月89日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 90 | 2017年1月90日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 91 | 2017年1月91日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 92 | 2017年1月92日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 93 | 2017年1月93日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 94 | 2017年1月94日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 95 | 2017年1月95日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 96 | 2017年1月96日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 97 | 2017年1月97日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 98 | 2017年1月98日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 99 | 2017年1月99日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
| 100 | 2017年1月100日 | 《中华人民共和国党章》 | 中共党员 |
Page 1
Máy móc, thiết bị chuyên dụng ngành giáo dục và đào tạo
MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 51 /2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng)
| STT | Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Sở Giáo dục và Đào tạo | |||
| I | Văn phòng Sở | |||
| 1 | Camera (bộ gồm: Camera, đầu ghi hình, ổ cứng, phụ kiện lắp đặt thiết bị) | Bộ | 13 | |
| 2 | Máy vi tính tốc độ cao (Phục vụ công tác thi) | Bộ | 8 | |
| 3 | Máy Scan tốc độ cao | Chiếc | 1 | |
| V | Trường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh | |||
| 1 | Tủ nấu cơm sử dụng nhiên liệu đốt bằng ga | Cái | 1 | |
| 2 | Bộ tập liên hoàn vận động ngoài trời | Bộ | 1 | |
| 3 | Camera (Bộ gồm: Camera, đầu ghi hình, ổ cứng, phụ kiện lắp đặt thiết bị) | Bộ/phòng | 1 | |
| VI | Trường PTDT Nội trú, trường PTDT Bán trú | |||
| 1 | Trụ bóng rổ di động | Bộ/trường | 2 | |
| 2 | Bếp gas công nghiệp đôi | Bộ/trường | 2 | |
| 3 | Bàn chế biến thức ăn (Bàn chia thức ăn) | Cái/trường | 2 | |
| 4 | Tủ đựng bát đĩa | Cái/trường | 2 | |
| 5 | Tủ đựng thức ăn chín | Cái/trường | 2 | |
| 6 | Tủ sấy bát | Cái/trường | 2 | |
| 7 | Tủ lạnh 2 ngăn: 1 ngăn đông và 1 ngăn mát | Cái/trường | 2 | |
| 8 | Chậu rửa 3 ngăn | Cái/trường | 2 | |
| 9 | Máy lọc nước công suất lọc: 75 lít/giờ | Cái/trường | 1 | |
| 10 | Thiết bị âm thanh (Bộ gồm: 01 Âm ly, 02 micro, 02 loa, 01 tủ...) | Bộ/trường | 1 | |
| VII | Trường Trung học phổ thông | |||
| 1 | Camera (bộ gồm: Camera, đầu ghi hình, ổ cứng, phụ kiện lắp đặt thiết bị) | Bộ/trường | 1 | |
| B | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |||
| I | Văn phòng phòng Giáo dục | |||
| 1 | Hệ thống máy chiếu (gồm máy, màn, giá treo...) | Bộ | 1 | |
| 2 | Máy Scan tốc độ cao | Chiếc | 1 | |
| I | Khối Mầm non | |||
| 1 | Máy chiếu (Bộ gồm: Máy chiếu, màn chiếu, giá treo máy chiếu và các phụ kiện kèm theo) | Bộ/lớp | 1 | |
| 2 | Máy tính xách tay | Bộ/lớp | 1 | |
| 3 | Xe đẩy thức ăn | Cái/trường (điểm trường) | 3 | |
| 4 | Tủ đế bát đĩa | Cái/trường (điểm trường) | 1 | |
| 5 | Tủ lạnh | Cái/trường (điểm trường) | 1 | |
| 6 | Ổ che hình chữ nhật | Cái/trường (điểm trường) | 1 | |
| 7 | Máy lọc nước loại 50 lít/giờ | Cái/trường (điểm trường) | 1 | Tối thiểu |
| 8 | Máy lọc nước loại 75 lít/giờ | Cái/trường (điểm trường) | 1 | Tối thiểu |
| 9 | Bếp ga công nghiệp 2 lò | Cái/trường (điểm trường) | 2 | |
| 10 | Tủ sấy bát | Cái/trường (điểm trường) | 1 | |
| 11 | Máy lọc nước R.O | Cái/trường (điểm trường) | 1 | Tối thiểu |
| 12 | Máy lọc nước Kagaroo 10 lõi điện giải | Cái/trường (điểm trường) | 1 | |
| 13 | Bàn ủ ẩm thức ăn 4 khay Inox 201 | Cái/trường (điểm trường) | 1 | |
| 14 | Bàn ủ ẩm thức ăn 4 khay Inox 301 | Cái/trường (điểm trường) | 1 | |
| 15 | Tủ hút khí độc Inox 304 | Cái/trường (điểm trường) | 1 |