vanban.org

Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng và Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2020
Cao Bằng Ban hành 05/12/2019 Hiệu lực 15/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/09/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 51 /2019/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 05 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng và Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ- CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 7 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế; -

Thực hiện ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh đối với việc sửa đổi, bổ sung quy định, tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trên địa bàn tỉnh tại Công văn số 335/HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao

Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng như sau:

1. Khoản 2 Điều 3 được bổ sung như sau:

“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phụ lục 02a)”

2. Khoản 3 Điều 3 được bổ sung như sau:

“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Phát thanh và Truyền hình (Phụ lục 03a)”.

3. Khoản 4 Điều 3 được bổ sung như sau:

“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục 04a)”.

4. Khoản 6 Điều 3 được bổ sung như sau:

“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài chính (Phụ lục 06b)”.

5. Khoản 7 Điều 3 được bổ sung như sau:

“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Giáo dục và Đào tạo (Phụ lục 07b)”.

6. Khoản 9 Điều 3 được bổ sung như sau:

“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Y tế (Phụ lục 09b)”

7. Khoản 10 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Lao động thương binh và Xã hội (Phụ lục 10a)”.

8. Khoản 11 Điều 3 được bổ sung như sau:

“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành khác (Phụ lục 11a)”.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Những nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Sửa đổi khoản 4, Điều 1 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng như sau:

Khoản 4 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Máy móc, thiết bị chuyên dùng Huyện, Thành phố (Phụ lục 12b)”.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Những nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2019.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Thủ trưởng các ban, ngành, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; Giám đốc Ban quản lý dự án, đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cá nhân có liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này chịu trách nhiệm thi hành./.

Phụ lục 02a

Máy móc, thiết bị chuyên dụng ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 51 /2019/QĐ-UBND ngày 05 /12/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng)

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
12345
IVăn phòng Sở
1Ống nhòm Zeiss 10 x 42 terra ED binocular(Blach) 5242069901Chiếc1
2Máy tính xách tay cấu hình caoChiếc1
3Máy ghi âmChiếc1
IIChi cục Kiểm lâm
1Ống nhòm nhìn xa trên 10kmChiếc17
2Máy ảnh canonChiếc15
3Camera giám sátHệ thống1
4Máy quét (Scaner) đa năngChiếc1
IIIChi cục trồng trọt và Chăn nuôi
Máy quét (Scaner) đa năngChiếc1
IVChi cục Phát triển nông thôn
Máy quét (Scaner) đa năngChiếc1
VChi cục Thủy lợi
Máy quét (Scaner) đa năngChiếc1
VITrung tâm khuyến Nông và Giống Nông Lâm Nghiệp
Máy quét (Scaner) đa năngChiếc1
VIITrung tâm Điều tra Quy hoạch, thiết kế, nông Lâm nghiệp
Máy quét (Scaner) đa năngChiếc1
VIIITrung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Máy quét (Scaner) đa năngChiếc1
XIXBan Quản lý rừng Phòng hộ đầu nguồn Sông lô gâm huyện Bảo Lạc
Máy quét (Scaner) đa năngChiếc1
XBan Quản lý rừng phòng hộ Sông Quây Sơn, huyện Trùng Khánh
Máy quét (Scaner) đa năngChiếc1
XIBan Quản lý Rừng phòng hộ huyện Thạch an
Máy quét (Scaner) đa năngChiếc1
XIIBan Quản lý rừng phòng hộ huyện Nguyên Bình
Máy quét (Scaner) đa năngChiếc1
XIIIBan Quản lý rừng Đặc dụng Phía oác, Phía Đén
Máy quét (Scaner) đa năngChiếc1
XIVTrường Trung cấp kinh tế kỹ thuật tỉnh Cao Bằng.
Máy quét (Scaner) đa năngChiếc1
XVQuỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
1Máy tính để bàn cấu hình caoBộ2
2Máy tính xách tay cấu hình caoBộ2
3Máy quét (Scaner) đa năngCái1
4Máy ảnh canonChiếc1
序号名称内容备注
12017年1月1日《中国共产党章程》《中华人民共和国公司法》
22017年1月2日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
32017年1月3日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
42017年1月4日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
52017年1月5日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
62017年1月6日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
72017年1月7日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
82017年1月8日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
92017年1月9日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
102017年1月10日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
112017年1月11日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
122017年1月12日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
132017年1月13日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
142017年1月14日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
152017年1月15日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
162017年1月16日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
172017年1月17日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
182017年1月18日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
192017年1月19日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
202017年1月20日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
212017年1月21日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
222017年1月22日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
232017年1月23日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
242017年1月24日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
252017年1月25日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
262017年1月26日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
272017年1月27日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
282017年1月28日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
292017年1月29日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
302017年1月30日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
312017年1月31日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
322017年1月32日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
332017年1月33日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
342017年1月34日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
352017年1月35日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
362017年1月36日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
372017年1月37日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
382017年1月38日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
392017年1月39日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
402017年1月40日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
412017年1月41日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
422017年1月42日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
432017年1月43日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
442017年1月44日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
452017年1月45日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
462017年1月46日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
472017年1月47日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
482017年1月48日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
492017年1月49日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
502017年1月50日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
512017年1月51日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
522017年1月52日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
532017年1月53日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
542017年1月54日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
552017年1月55日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
562017年1月56日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
572017年1月57日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
582017年1月58日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
592017年1月59日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
602017年1月60日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
612017年1月61日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
622017年1月62日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
632017年1月63日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
642017年1月64日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
652017年1月65日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
662017年1月66日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
672017年1月67日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
682017年1月68日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
692017年1月69日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
702017年1月70日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
712017年1月71日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
722017年1月72日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
732017年1月73日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
742017年1月74日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
752017年1月75日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
762017年1月76日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
772017年1月77日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
782017年1月78日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
792017年1月79日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
802017年1月80日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
812017年1月81日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
822017年1月82日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
832017年1月83日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
842017年1月84日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
852017年1月85日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
862017年1月86日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
872017年1月87日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
882017年1月88日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
892017年1月89日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
902017年1月90日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
912017年1月91日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
922017年1月92日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
932017年1月93日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
942017年1月94日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
952017年1月95日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
962017年1月96日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
972017年1月97日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
982017年1月98日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
992017年1月99日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
1002017年1月100日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》

Page 1

Phụ lục 03a

Máy móc, thiết bị chuyên dụng ngành phát thanh -truyền hình

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG NGÀNH PHÁT THANH -TRUYỀN HÌNH

(Kèm theo Quyết định số 54 /2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng)

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
12345
IPhần thiết bị truyền hình
1Trường quay tầng 2 gồm:Hệ thống1
-Máy quay (camera) dùng trong trường quay, chuẩn HD hoặc '04K (chưa bao gồm ống kính)Bộ1
-Ống kính góc rộng cho cameraCái1
-Ống kính tiêu chuẩn cho cameraCái1
-Bộ điều khiển ống kínhBộ1
-Màn hình kiểm tra gắn trên camera (Viewfinder)Bộ1
-Ống ngắm gắn trên camera (Viewfinder)Bộ1
-Bộ điều khiển trung tâm cho camera (CCU)Bộ1
-Bộ điều khiển từ xa cho cameraBộ1
-Dây điều khiển cho bộ điều khiển từ xaSợi1
-Cáp kết nối camera với bộ điều khiển trung tâm (sử dụng trong trường quay)Sợi1
-Cáp kết nối camera với bộ điều khiển trung tâm (sử dụng ngoài hiện trường lưu động)Sợi1
-Tấm gá máy quay với chân máy quayCái1
-Chân dùng cho máy quayBộ1
-Bộ điều khiển mở rộngBộ1
-Tay điều khiển mở rộngCái1
2Hệ thống ánh sáng trường quayHệ thống2
2.1Hệ thống ánh sáng trong trường quay tầng 1 gồm:Hệ thống1
-Hệ thống khung treo đèn trong trường quayHệ thống1
2.2Hệ thống ánh sáng trong trường quay tầng 2 bao gồm:Hệ thống1
-Đèn Fresnel LED chiếu chủ, điều khiển DMX, kèm theo phụ kiệnBộ3
-Đèn Fresnel LED chiếu ngược, điều khiển DMX, kèm theo phụ kiệnBộ5
-Đèn chiếu phông, điều khiển DMX, kèm theo phụ kiệnBộ6
-Đèn chiếu ven, điều khiển DMX, kèm theo phụ kiệnBộ6
-Đèn chiếu nền, điều khiển DMX, kèm theo phụ kiệnBộ5
-Sào điều khiển đènCái1
-Bàn điều khiển ánh sáng DMX512Bộ1
-Thanh treo đènCái9
-Cáp kết nối DMX kèm giắc cắm XLR 5 chânSợi8
-Hệ thống khung treo đèn trong trường quayHệ thống2
3Hệ thống lưu trữ dữ liệu sản xuất chương trình và lưu trữ tư liệuHệ thống1
-Hệ thống lưu trữ tư liệu băng từ, đĩa cứng hoặc đĩa quangHệ thống1
-Băng từ LTO-7 đĩa cứng hoặc đĩa quangCái48
4Bàn trộn hình và phụ kiện dùng trong trường quay (mỗi trường quay 01 bộ)Bộ1
-Chuyển mạch video đa định dạng (Multi-format Video Switcher)Bộ1
-Bảng điều khiển (Control panel)Bộ1
-Bảng MenuBộ1
-Các bo mạch chức năng và phụ kiện khácBộ1
5Hệ thống trường quay ảo cho Studio tầng 1 và tầng 2, bao gồm:Hệ thống1
-Máy chủ trường quay ảo cho StudioBộ1
-Màn hình kiểm tra tín hiệu VideoHệ thống1
-Hệ thống phông xanh, vật tư lắp đặtHệ thống1
6Hệ thống quản trị MAM (Media Asset Management)Hệ thống1
7Hệ thống màn hình ghép (video wall) trong trường quay, cụ thể như sau:Hệ thống3

Page 2

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
-Hệ thống màn hình ghép hiển thị thông tin, hình ảnh dùng trong trường quay tầng 2 (S2)Hệ thống1
-Hệ thống màn hình ghép hiển thị thông tin, hình ảnh dùng trong trường quay tầng 2 (S3)Hệ thống1
8Bộ dựng sản xuất chương trình truyền hình chuẩn 4K/HDBộ4
-Máy trạm đồng bộ dùng để dựng hìnhBộ1
-Máy trạm đồng bộ dựng kỹ xảo, hiệu ứngCái4
-Màn hình (monitor) kích thước từ 23" ÷ 29"Cái4
-Card ghi hình tiếng (capture A/V)Cái5
-Phần mềm dựng kỹ xảo, hiệu ứng chuyên nghiệpPhần mềm4
-Loa kiểm tra cho các bộ dựngBộ5
9Thiết bị bắn chữ, CG chuẩn HDBộ2
-Màn hình (monitor) kích thước từ 23" ÷ 29"Cái2
10Thiết bị ghi hình/tiếngBộ2
-Máy trạm đồng bộ cấu hình caoBộ2
-Màn hình (monitor) kích thước từ 23" ÷ 29"Cái2
11Bàn trộn hình loại ≤ 8 đường vào để làm lưu độngbộ2
12Bộ nhắc lời dùng cho phát thanh viên loại gắn camera, gồm:bộ3
-Màn hình hiển thị, kính phản xạ, tay điều khiển, cáp tín hiệu, bộ gá đồng bộ ...bộ3
-Máy tính cài phần mềm chạy chữcái3
13Thiết bị phụ trợ bao gồm:
-Bộ lưu điện loại offline dùng cho các bộ dựng truyền hìnhBộ24
14Thiết bị cho xe làm chương trình lưu động bao gồm:ht1
-Màn hình kiểm tra tín hiệu Video (monitor)cái1
15Thiết bị chèn logobộ2
IIPhần thiết bị phát thanh
1Bộ dựng sản xuất chương trình phát thanhBộ5
1,1Màn hình (monitor) kích thước từ 23" ÷ 29"cái5
2Ổ đĩa cứng dung lượng tối thiểu 2TB trở lên (ổ cứng kiểu Enterprise/NAS)cái36
3Bàn đặt thiết bị (theo thiết kế của Studio S1)Bộ2
IIIĐài phát thanh và truyền hình huyện, thành phố22
1Bộ lưu trữ dữ liệu an toàn truyền hìnhBộ/đơn vị1
2Thiết bị truyền dẫn không dây với bộ dựng (Livestream)Cái/ đơn vị2
3Thiết bị và dàn đèn ánh sáng phòng thuCái/ đơn vị2
4Tỉ vi 65 inCái/ đơn vị2
5Bộ micro đặt bàn họpCái/ đơn vị2
6Loa treo tường phòng họpCái/ đơn vị2
7Máy bay điều khiển từ xa FlycamCái/ đơn vị1
8Bộ dựng hình LivestreamBộ/đơn vị1

Page 1

Phụ lục 04a

Máy móc, thiết bị chuyên dụng ngành tài nguyên và môi trường

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 51 /2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng)

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
12345
IVăn phòng đăng ký đất đai
Máy photocopy A0Cái1
IITrung tâm quan Trắc và dữ liệu
1Bộ điều khiển đa thông số - sc1000Bộ1
2Đầu đo pH kèm Nhiệt độCái1
3Đầu đo TSS (chất rắn lơ lửng, độ đục)Cái1
4Thiết bị phân tích COD HACH UVASscBộ1
5Thiết bị lấy mẫu tự động có trữ lạnh AS950 REFRIGERATED SAMPLERSBộ1
6Đầu dò oxy hòa tan (9020000) ASSY, PROBE, LDO MODEL 2Bộ1
7Phụ kiện cho đầu đo Oxy: Máy thổi khí cho đầu dò (6860100)Bộ1
8Thiết bị đo Amoni và Nitrat LXV440.99.00012Bộ1
9Camera ghi và truyền hình ảnh về Sở TNMT (Hkvision)Bộ4
10Tủ điện chuyên dụng và bể nhúng sensor. Các phụ kiện dây cáp và ống dẫn từ trạm thiết bị vào nhà trạm trong khoảng cách 20m.Bộ1
11Bộ xử lý số liệu Data LoggerBộ1
12Bộ thiết bị xử lý và truyền tín hiệu không dây GPRS gửi dữ liệu về Trạm TT - NướcBộ1
13Máy tính xách tayBộ1
14Máy in đa năngCái2
15Thiết bị lưu điện dự phòng UPSBộ1
16Cần gạt cho đầu đo COD - LZX117Cái5
17Bộ dụng cục và hóa chất dùng để chuẩn độ đục đầu đo nhanh độ đục và tổng chất rắn lơ lửng (TSS)- 5733000Bộ1
18Cần gạt cho đầu đo TSS - LZX050 (5 cái)Cái5
19Cầu muối điện cực đo pH online - SB-p2svcái1
20Nắp điện cực thay thế cho điện cực LDO - 9021100cái1
21Đầu dùng để vệ sinh cho đầu đo Oxy hòa tan - 9253800cái1
22Đầu bảo vệ cho đầu đo Oxy hòa tan - 9253900 9253800cái1
23Bơm cấp mẫu nước vào trạm đo - Wilo- Hàn Quốccái3
24Thiết bị phân tích khí COBộ1
25Thiết bị phân tích khí So2Bộ1
26Thiết bị phân tích khí NoxBộ1
27Thiết bị phân tích O3Bộ1
28Bộ hiệu chuẩn và pha loãng khíBộ1
29Bộ pha loãng khíBộ1
30Thiết bị lấy mẫu và phân tích bụi TSP, PM10 và PM2.5 liên tụcBộ1
31Các thiết bị quan trắc khí tượng gồm:Bộ1
32Bình khí chuẩn van điều áp, Ống dẫn khí (bao gồm khí hỗn hợp CO, Nox, So2)Bộ1
33Các phụ kiện đi kèm: Đầu lấy mẫu khí + chia khí trạm quan trắc 2...Bộ1
34Nhà containerBộ1
35Bộ lưu điện 10KVA, lưu 30 phútBộ1
36Hệ thống chống sét trực tiếp cho container và cột khí tượng:Bộ1

Page 2

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
37Hệ thống báo cháy và các phụ kiện báo cháyBộ1
38Bộ thiết bị xử lý và truyền tín hiệu không dây GPRS về trạm trung tâm (Datalogger) (Dlogger 18-Xuất xứ Việt Nam - Không khíBộ1
39Máy vi tính để bàn cấu hình caoBộ6
40Máy chủBộ1
41Máy tính để bànCái5
42Máy in trắng đenCái2
43Màn hìnhCái4
44Tủ lưu điệnCái2
45Điều hòa treo tườngCái2
46Đường truyền internetBộ1
47Camera IPcái10
48Máy chiếucái2
49Máy in màu A4Cái1
50Máy photo kỹ thuật sốCái1
51Ống sinh hàn dự phòngCái2
52Máy deion nướcHệ thống1
53Máy cất nước siêu sạchHệ thống1
54Máy chưng cất đạm bán tự độngBộ1
55Bộ phá mẫu 06 vị trí ống 250mlBộ1
56Bộ trung hòa hơi độcBộ1
57Thiết bị phân tích tổng cacbon hữu cơBộ1
58Máy định vị vệ tinh (GPS) Máy định vị GPS GARMIN GPSMAP 78Cái4
59Thiết bị phân tích khí thải và đánh giá hiệu suất đốt testo 350Bộ1
60Máy ổn nhiệt điều khiểnCái1
61Máy li tâmCái1
62Lấy mẫu Hơi kim loại: As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni...theo EPA29Bộ1
63Lấy mẫu bụi PM10 theo phương pháp EPA201ABộ1
64Lấy mẫu H2S, COS, CS2 theo EPA15Bộ1
65Bộ lấy mẫu VOCs theo phương pháp hấp thụ EPA 0030/0031 VOSTBộ1
66Cần lấy mẫu với lớp phủ thép không gỉ được gia nhiệt, chiều dài 5 feet (01m)Cái1
67Valy chuyên dụng chứa máy chính điều khiển cho vận chuyểnCái1
68Valy chuyên dụng chứa bơm cho vận chuyểnCái1
69Ống Impinger lấy mẫu Dioxin, Furan, mẫu kim loại năng tử khí thải Bộ thủy tinh dự phòng cho 03 phương phápBộ1
70Cân hiện trường 3 con sốCái1
71Đầu dò sensor đo khí CO/H2S cầm tayCái1
72Đầu dò sensor đo khí NO cầm tayCái1
73Đầu dò sensor đo khí HCl cầm tayCái1
74Đầu dò sensor đo khí NH3 cầm tayCái1
75Đầu dò sensor đo khí CH4 -Đầu đo khí LEL-CH4 cầm tayCái1
76Đầu dò sensor đo khí CO2 cầm tayCái1
77Bơm lấy mẫu bụi TSPCái1
78Ắc quy viễn thôngCái1
79FlycamCái1
80Cân hiện trường 3 con sốCái1
81Cân kỹ thuật 1000gCái1
82Cân phân tích 0,0001 gCái1

Page 3

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
83Máy đo PH để bànCái1
84Tủ an toàn sinh học IICái1
85Máy nghiền dập mẫu dạng dậpMáy1
86Máy lắc VORTEXCái1
87Nồi hấp tiệt trùngCái2
88Bộ MICROPIPET (kèm giá treo)Bộ2
89Pipet Aid (ống hút)Cái1
90Máy tiệt trùng que cấyCái1
91Tủ ấm lạnh có lắcCái1
92Tủ ấm lạnhTủ1
93Tủ ấmCái1
94Lò vi sóngCái1
95Máy ly tâmBộ1
96Máy đếm khuẩn lạcCái1
97Kính hiển vi quang họcCái1
98Tủ sấyCái1
99Tủ đôngCái1
100Bộ phân tích vi sinh hiện trường/ phòng thí nghiệmMáy1
101Thiết bị phá mẫu CODMáy1
102Thiết bị đo DO để bànMáy1
103Bộ đếm BOD 10 vị trí bao gồm cả tủ ấm (gồm hệ thống xác định BOD và tủ ấm)Máy1
104Máy đo đụcCái1
105Máy đo pH, độ mặn, nhiệt độ, độ dẫn, TDS để bànCái1
106Máy lấy mẫu khí lưu lượng nhỏ lấy khí xung quanhCái4
107Máy phát điệnCái1
108Bộ tích điện UPS cho các máy AAS, GC, UV-Vis, ICP, dung khi mất điện (Bao gồm tích điện USB và 13 bình ắc quy)Bộ2
109Phụ kiện thiết bị Testo 350 Cảm biến đo NO2 UpgradeCái1
110Bình tam giác 100mlCái50
111Bình tam giác 250mlCái50
112Bình định mức trắng 50mlCái50
113Tủ hút khí độc phòng thí nghiệm (bao gồm tủ chính, chậu rửa, bộ xử lý bằng phin lọc, công,...)Máy1
114Máy cô quay chân khôngMáy1
115Bếp gia nhiệtCái1
116Bếp gia nhiệt loại dùng cátCái1
117Bếp đun bình cầuCái1
118Tủ bảo quản mẫuCái1
119Bộ thiết bị hút dung môi trong chai (điện tử)Cái1
120Máy rửa dụng cụ thủy tinh (bao gồm cả khay, giỏ cho các ống nghiệm)Bộ1
121Máy đồng hóa mẫuCái1
122Lò nungCái1
122Máy lắc sàng rungCái1
123Hệ thống sắc ký lỏng HPLC (bao gồm bơm dung môi, bộ khử khí chân không, đầu dò UVVIS, lò cột, bộ lấy mẫu...)Hệ thống1
序号名称内容备注
12017年1月1日《中国共产党章程》《中华人民共和国公司法》
22017年1月2日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
32017年1月3日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
42017年1月4日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
52017年1月5日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
62017年1月6日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
72017年1月7日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
82017年1月8日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
92017年1月9日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
102017年1月10日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
112017年1月11日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
122017年1月12日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
132017年1月13日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
142017年1月14日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
152017年1月15日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
162017年1月16日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
172017年1月17日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
182017年1月18日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
192017年1月19日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
202017年1月20日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
212017年1月21日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
222017年1月22日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
232017年1月23日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
242017年1月24日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
252017年1月25日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
262017年1月26日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
272017年1月27日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
282017年1月28日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
292017年1月29日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
302017年1月30日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
312017年1月31日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
322017年1月32日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
332017年1月33日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
342017年1月34日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
352017年1月35日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
362017年1月36日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
372017年1月37日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
382017年1月38日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
392017年1月39日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
402017年1月40日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
412017年1月41日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
422017年1月42日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
432017年1月43日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
442017年1月44日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
452017年1月45日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
462017年1月46日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
472017年1月47日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
482017年1月48日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
492017年1月49日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
502017年1月50日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
512017年1月51日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
522017年1月52日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
532017年1月53日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
542017年1月54日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
552017年1月55日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
562017年1月56日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
572017年1月57日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
582017年1月58日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
592017年1月59日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
602017年1月60日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
612017年1月61日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
622017年1月62日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
632017年1月63日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
642017年1月64日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
652017年1月65日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
662017年1月66日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
672017年1月67日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
682017年1月68日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
692017年1月69日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
702017年1月70日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
712017年1月71日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
722017年1月72日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
732017年1月73日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
742017年1月74日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
752017年1月75日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
762017年1月76日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
772017年1月77日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
782017年1月78日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
792017年1月79日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
802017年1月80日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
812017年1月81日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
822017年1月82日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
832017年1月83日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
842017年1月84日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
852017年1月85日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
862017年1月86日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
872017年1月87日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
882017年1月88日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
892017年1月89日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
902017年1月90日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
912017年1月91日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
922017年1月92日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
932017年1月93日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
942017年1月94日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
952017年1月95日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
962017年1月96日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
972017年1月97日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
982017年1月98日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
992017年1月99日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
1002017年1月100日《中华人民共和国公司法》《中华人民共和国公司法》
Phụ lục 06b

Máy móc, thiết bị chuyên dụng ngành tài chính

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG NGÀNH TÀI CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 51 /2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng)

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
12345
ISở Tài chính
1Thiết bị định tuyếnChiếc1
2Thiết bị tường lửaChiếc1
IIPhòng Tài chính - Kế hoạch
1Máy chiếuChiếc/phòng1
2Thiết bị định tuyếnChiếc1
3Thiết bị tường lửaChiếc1
4Máy vi tính xách tay cấu hình caoChiếc/phòng3
5Máy điều hòa nhiệt độChiếc/phòng1
序号名称内容备注
12017年1月1日《中国共产党章程》中共党员
22017年1月2日《中华人民共和国党章》中共党员
32017年1月3日《中华人民共和国党章》中共党员
42017年1月4日《中华人民共和国党章》中共党员
52017年1月5日《中华人民共和国党章》中共党员
62017年1月6日《中华人民共和国党章》中共党员
72017年1月7日《中华人民共和国党章》中共党员
82017年1月8日《中华人民共和国党章》中共党员
92017年1月9日《中华人民共和国党章》中共党员
102017年1月10日《中华人民共和国党章》中共党员
112017年1月11日《中华人民共和国党章》中共党员
122017年1月12日《中华人民共和国党章》中共党员
132017年1月13日《中华人民共和国党章》中共党员
142017年1月14日《中华人民共和国党章》中共党员
152017年1月15日《中华人民共和国党章》中共党员
162017年1月16日《中华人民共和国党章》中共党员
172017年1月17日《中华人民共和国党章》中共党员
182017年1月18日《中华人民共和国党章》中共党员
192017年1月19日《中华人民共和国党章》中共党员
202017年1月20日《中华人民共和国党章》中共党员
212017年1月21日《中华人民共和国党章》中共党员
222017年1月22日《中华人民共和国党章》中共党员
232017年1月23日《中华人民共和国党章》中共党员
242017年1月24日《中华人民共和国党章》中共党员
252017年1月25日《中华人民共和国党章》中共党员
262017年1月26日《中华人民共和国党章》中共党员
272017年1月27日《中华人民共和国党章》中共党员
282017年1月28日《中华人民共和国党章》中共党员
292017年1月29日《中华人民共和国党章》中共党员
302017年1月30日《中华人民共和国党章》中共党员
312017年1月31日《中华人民共和国党章》中共党员
322017年1月32日《中华人民共和国党章》中共党员
332017年1月33日《中华人民共和国党章》中共党员
342017年1月34日《中华人民共和国党章》中共党员
352017年1月35日《中华人民共和国党章》中共党员
362017年1月36日《中华人民共和国党章》中共党员
372017年1月37日《中华人民共和国党章》中共党员
382017年1月38日《中华人民共和国党章》中共党员
392017年1月39日《中华人民共和国党章》中共党员
402017年1月40日《中华人民共和国党章》中共党员
412017年1月41日《中华人民共和国党章》中共党员
422017年1月42日《中华人民共和国党章》中共党员
432017年1月43日《中华人民共和国党章》中共党员
442017年1月44日《中华人民共和国党章》中共党员
452017年1月45日《中华人民共和国党章》中共党员
462017年1月46日《中华人民共和国党章》中共党员
472017年1月47日《中华人民共和国党章》中共党员
482017年1月48日《中华人民共和国党章》中共党员
492017年1月49日《中华人民共和国党章》中共党员
502017年1月50日《中华人民共和国党章》中共党员
512017年1月51日《中华人民共和国党章》中共党员
522017年1月52日《中华人民共和国党章》中共党员
532017年1月53日《中华人民共和国党章》中共党员
542017年1月54日《中华人民共和国党章》中共党员
552017年1月55日《中华人民共和国党章》中共党员
562017年1月56日《中华人民共和国党章》中共党员
572017年1月57日《中华人民共和国党章》中共党员
582017年1月58日《中华人民共和国党章》中共党员
592017年1月59日《中华人民共和国党章》中共党员
602017年1月60日《中华人民共和国党章》中共党员
612017年1月61日《中华人民共和国党章》中共党员
622017年1月62日《中华人民共和国党章》中共党员
632017年1月63日《中华人民共和国党章》中共党员
642017年1月64日《中华人民共和国党章》中共党员
652017年1月65日《中华人民共和国党章》中共党员
662017年1月66日《中华人民共和国党章》中共党员
672017年1月67日《中华人民共和国党章》中共党员
682017年1月68日《中华人民共和国党章》中共党员
692017年1月69日《中华人民共和国党章》中共党员
702017年1月70日《中华人民共和国党章》中共党员
712017年1月71日《中华人民共和国党章》中共党员
722017年1月72日《中华人民共和国党章》中共党员
732017年1月73日《中华人民共和国党章》中共党员
742017年1月74日《中华人民共和国党章》中共党员
752017年1月75日《中华人民共和国党章》中共党员
762017年1月76日《中华人民共和国党章》中共党员
772017年1月77日《中华人民共和国党章》中共党员
782017年1月78日《中华人民共和国党章》中共党员
792017年1月79日《中华人民共和国党章》中共党员
802017年1月80日《中华人民共和国党章》中共党员
812017年1月81日《中华人民共和国党章》中共党员
822017年1月82日《中华人民共和国党章》中共党员
832017年1月83日《中华人民共和国党章》中共党员
842017年1月84日《中华人民共和国党章》中共党员
852017年1月85日《中华人民共和国党章》中共党员
862017年1月86日《中华人民共和国党章》中共党员
872017年1月87日《中华人民共和国党章》中共党员
882017年1月88日《中华人民共和国党章》中共党员
892017年1月89日《中华人民共和国党章》中共党员
902017年1月90日《中华人民共和国党章》中共党员
912017年1月91日《中华人民共和国党章》中共党员
922017年1月92日《中华人民共和国党章》中共党员
932017年1月93日《中华人民共和国党章》中共党员
942017年1月94日《中华人民共和国党章》中共党员
952017年1月95日《中华人民共和国党章》中共党员
962017年1月96日《中华人民共和国党章》中共党员
972017年1月97日《中华人民共和国党章》中共党员
982017年1月98日《中华人民共和国党章》中共党员
992017年1月99日《中华人民共和国党章》中共党员
1002017年1月100日《中华人民共和国党章》中共党员

Page 1

Phụ lục 07b

Máy móc, thiết bị chuyên dụng ngành giáo dục và đào tạo

MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số 51 /2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng)

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
12345
ASở Giáo dục và Đào tạo
IVăn phòng Sở
1Camera (bộ gồm: Camera, đầu ghi hình, ổ cứng, phụ kiện lắp đặt thiết bị)Bộ13
2Máy vi tính tốc độ cao (Phục vụ công tác thi)Bộ8
3Máy Scan tốc độ caoChiếc1
VTrường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh
1Tủ nấu cơm sử dụng nhiên liệu đốt bằng gaCái1
2Bộ tập liên hoàn vận động ngoài trờiBộ1
3Camera (Bộ gồm: Camera, đầu ghi hình, ổ cứng, phụ kiện lắp đặt thiết bị)Bộ/phòng1
VITrường PTDT Nội trú, trường PTDT Bán trú
1Trụ bóng rổ di độngBộ/trường2
2Bếp gas công nghiệp đôiBộ/trường2
3Bàn chế biến thức ăn (Bàn chia thức ăn)Cái/trường2
4Tủ đựng bát đĩaCái/trường2
5Tủ đựng thức ăn chínCái/trường2
6Tủ sấy bátCái/trường2
7Tủ lạnh 2 ngăn: 1 ngăn đông và 1 ngăn mátCái/trường2
8Chậu rửa 3 ngănCái/trường2
9Máy lọc nước công suất lọc: 75 lít/giờCái/trường1
10Thiết bị âm thanh (Bộ gồm: 01 Âm ly, 02 micro, 02 loa, 01 tủ...)Bộ/trường1
VIITrường Trung học phổ thông
1Camera (bộ gồm: Camera, đầu ghi hình, ổ cứng, phụ kiện lắp đặt thiết bị)Bộ/trường1
BPhòng Giáo dục và Đào tạo
IVăn phòng phòng Giáo dục
1Hệ thống máy chiếu (gồm máy, màn, giá treo...)Bộ1
2Máy Scan tốc độ caoChiếc1
IKhối Mầm non
1Máy chiếu (Bộ gồm: Máy chiếu, màn chiếu, giá treo máy chiếu và các phụ kiện kèm theo)Bộ/lớp1
2Máy tính xách tayBộ/lớp1
3Xe đẩy thức ănCái/trường (điểm trường)3
4Tủ đế bát đĩaCái/trường (điểm trường)1
5Tủ lạnhCái/trường (điểm trường)1
6Ổ che hình chữ nhậtCái/trường (điểm trường)1
7Máy lọc nước loại 50 lít/giờCái/trường (điểm trường)1Tối thiểu
8Máy lọc nước loại 75 lít/giờCái/trường (điểm trường)1Tối thiểu
9Bếp ga công nghiệp 2 lòCái/trường (điểm trường)2
10Tủ sấy bátCái/trường (điểm trường)1
11Máy lọc nước R.OCái/trường (điểm trường)1Tối thiểu
12Máy lọc nước Kagaroo 10 lõi điện giảiCái/trường (điểm trường)1
13Bàn ủ ẩm thức ăn 4 khay Inox 201Cái/trường (điểm trường)1
14Bàn ủ ẩm thức ăn 4 khay Inox 301Cái/trường (điểm trường)1
15Tủ hút khí độc Inox 304Cái/trường (điểm trường)1
Mục lục Bấm để đi tới điều