vanban.org

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đ ấ t — Quyết định 51/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/03/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/03/2021 Thay thế: 04/2021/QĐ-UBND · 09/03/2021
Bến Tre Ban hành 26/12/2019 Hiệu lực 06/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024 · 20/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2023 · 01/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2022 · 04/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2021 · 04/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2020 · 51/2019/QĐ-UBND
25/03/202104/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 06/01/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 51/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đ ấ t

Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều này được áp dụng chung cho đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp cụ thể như sau:

STT Hệ số điều chỉnh Địa bàn áp dụng (huyện, thành phố)
01 1,35 Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam, Thạnh Phú
02 1,40 Ba Tri, Bình Đại, Châu Thành, thành phố Bến Tre